|
|
|
|
|
29s
|
From the beginning of mankind and throughout the world's history...
|
Từ thuở ban đầu của nhân loại và
xuyên suốt lịch sử thế giới,
|
|
33s
|
...there have been clearly defined rituals of manhood.
|
luôn có nghi thức
trưởng thành nhất định.
|
|
35s
|
See, these rituals were definitive...
|
Những nghi lễ này bước cuối cùng
|
|
37s
|
...in determining the exact moment when a boy became a man.
|
để xác định khoảnh khắc cậu bé
trở thành thành người đàn ông.
|
|
45s
|
For example, there's the moment when a boy joins the other men...
|
Như là lúc cậu bé
nhập hội với những người đàn ông khác trong cuộc chiến đầu tiên của mình.
|
|
49s
|
...in his first engagement in battle.
|
trong cuộc chiến đầu tiên của mình.
|
|
50s
|
Did you know they used to have public circumcisions in front of the village?
|
Bạn có biết họ từng thực hiện
cắt bao quy đầu ngay trước làng?
|
|
54s
|
Thank God mine didn't go public.
|
Tạ ơn Chúa, lần của tôi thì không.
|
|
56s
|
And the most significant moment of all, marriage.
|
Và cái khoảnh khắc
quan trọng hơn cả, hôn nhân.
|
|
59s
|
That's right, I said it.
|
Đúng vậy, chính là nó.
|
|
1:00
|
In fact, marriage used to be the ultimate goal of boys and men.
|
Thật sự, hôn nhân là mục tiêu
cuối cùng của người đàn ông.
|
|
1:04
|
Because in the old days...
|
Vì từ thời xưa,
|
|
1:05
|
...it was the only way a guy could get what he really wanted from a girl.
|
nó là cách duy nhất để anh chàng có
thứ mình thật sự muốn từ cô nàng.
|
|
1:10
|
See, now, today? Things have changed, people.
|
Còn ngày nay?
Mọi việc đã thay đổi rồi mọi người ạ.
|
|
1:13
|
I mean, men, we don't have to work as hard to get what we want.
|
Ý là, đàn ông bọn tôi không phải
cố đến vậy để đạt cái mình muốn.
|
|
1:16
|
We got the Internet, for God's sake. I can be whatever I want on the Internet.
|
Internet, nhờ ơn Chúa. Tôi là bất cứ ai tôi muốn trên Internet.
|
|
1:20
|
Today, men have the home court advantage...
|
Ngày nay, đàn ông có lợi thế sân nhà,
|
|
1:23
|
...which has left you ladies with several different types of men.
|
trong việc để phụ nữ
lựa chọn những mẫu đàn ông.
|
|
1:25
|
I mean, I don't even know where to start. You got the Player.
|
Ý là, tôi không biết
phải bắt đầu từ đâu nữa. Bạn có chàng Dân chơi.
|
|
1:30
|
Hi, Zekey. You sexted?
|
- Chào Zekey.
- Em gửi tin nhắn khiêu dâm à?
|
|
1:34
|
-Those aren't mine, asshole. -You sure that's not....
|
- Không phải của tao, thằng khốn.
- Em có chắc là…
|
|
1:37
|
Wait a minute, I'm not done. You got the Mama's Boy.
|
Chờ chút nhé, chưa hết đâu.
Bạn có chàng Bám Váy Mẹ.
|
|
1:40
|
Happy, Valentine's Day, sweetie.
|
Chúc mừng Lễ Tình nhân, em yêu.
|
|
1:43
|
And you too, Mom.
|
Cả mẹ nữa.
|
|
1:46
|
Thank you, sweetie.
|
Cảm ơn, con yêu.
|
|
1:48
|
I think I'm just gonna leave you two alone.
|
Tôi sẽ để hai người lại với nhau.
|
|
1:50
|
Wait, where are you going?
|
Đợi đã, em đi đâu vậy?
|
|
1:51
|
It's okay, Michael. I don't want to intrude.
|
Không sao đâu Michael,
tôi không muốn xen vào.
|
|
1:54
|
-I'll call you? -Or not.
|
- Anh sẽ gọi em nhé?
- Hoặc là không.
|
|
1:56
|
Poor little thing.
|
Thật là một cô bé đáng thương.
|
|
1:58
|
She's blond.
|
Nó tóc vàng.
|
|
2:00
|
You got the Dreamer. The Dreamer's funny.
|
Bạn có anh chàng Mơ mộng. Anh ta hài hước.
|
|
2:03
|
So I quit my job.
|
Nên anh nghỉ việc.
|
|
2:05
|
Yeah.
|
Ừ.
|
|
2:06
|
I wanna be a chef.
|
Anh muốn làm đầu bếp.
|
|
2:08
|
You wanted to be a paramedic, you wanted to be a PR agent, and now...
|
Anh muốn làm nhân viên y tế,
một nhân viên PR, và bây giờ…
|
|
2:12
|
...you wanna be a chef?
|
anh muốn làm đầu bếp à?
|
|
2:13
|
Baby, it's my dream.
|
Cưng à, đó là giấc mơ của anh.
|
|
2:15
|
Really, Dominic? Because I wanted to be a ballerina and Janet Jackson.
|
Thật ư, Dominic?
Vì e từng muốn làm vũ công ba-lê và trở thành Janet Jackson.
|
|
2:20
|
When I was seven. Do you know what I wanna be now?
|
Khi tôi lên bảy.
Anh biết giờ tôi muốn làm gì không?
|
|
2:23
|
No. Your ex.
|
- Không.
- Bạn gái cũ của anh.
|
|
2:26
|
And last but not least, you got the Non-Committer. Pass the ball!
|
Và cuối cùng bạn có chàng Không Muốn Cưới. Chuyền đi!
|
|
2:31
|
This one is from me.
|
Là quà của anh.
|
|
2:32
|
All right, baby.
|
Được rồi, cưng à.
|
|
2:33
|
-All right! Now it's a party. Drum roll. -Okay, big guy.
|
- Được rồi. Tiệc nào. Chuẩn bị hôn đi.
- Được rồi, chàng to con.
|
|
2:39
|
Oh, my God. I will, I will, I will, yes!
|
Chúa ơi. Em sẽ, em sẽ… - Em sẽ...tuyệt!
- Em sẽ làm cái gì?
|
|
2:41
|
You will what?
|
- Em sẽ...tuyệt!
- Em sẽ làm cái gì?
|
|
2:49
|
Earrings...
|
Khuyên tai…
|
|
2:51
|
...that I will always treasure.
|
Em sẽ luôn trân trọng chúng.
|
|
2:54
|
-You the man, boy. -Told you.
|
- Giỏi lắm nhóc.
- Nói rồi mà.
|
|
2:56
|
-Yo! -You need a beer?
|
- Tuyệt!
- Uống bia không?
|
|
2:58
|
Now I'm not saying there aren't a lot of good men out there.
|
Không phải là không có nhiều
anh chàng tốt ngoài kia.
|
|
3:00
|
Take, for instance, the Happily Married Man.
|
Ví dụ nhé, chàng "Hôn nhân Hạnh phúc."
|
|
3:02
|
Which brings us to my personal favorite, you got the Happier Divorced Guy.
|
Người tôi thích nhất, bạn có chàng "Khám phá hạnh phúc."
Nhìn nụ cười đó kìa.
|
|
3:06
|
Look at that smile.
|
bạn có chàng "Khám phá hạnh phúc."
Nhìn nụ cười đó kìa.
|
|
3:07
|
What I'm saying is, the balance of power has shifted.
|
Những gì tôi muốn nói là,
cán cân quyền lực đã thay đổi.
|
|
3:10
|
But, Zeke, those aren't my only issues with Gail.
|
Nhưng, Zeke này, chúng không phải
là vấn đề duy nhất với Gail.
|
|
3:12
|
It's the nagging, it's the yelling, it's the crazy mood swings.
|
Đó là cằn nhằn, la hét,
thay đổi tính tình một cách điên loạn.
|
|
3:16
|
I mean, you're not gonna talk to me no kind of way. I'm a grown-ass man.
|
Cậu không được nói với tớ như thế. Tớ đã trưởng thành.
|
|
3:19
|
-Grown-ass man. -You know me, Dom, I'm grown.
|
'- Trưởng thành.
- Cậu biết tớ mà. Trưởng thành.
|
|
3:21
|
Them weren't the only problems you was having with Gail, though, right?
|
Dù đấy không phải vấn đề
duy nhất của cậu nhỉ?
|
|
3:23
|
-Yo, Zeke, do not get that man started. -I'm asking a question!
|
- Zeke, đừng làm cậu ta điên lên nữa.
- Tớ đang hỏi mà.
|
|
3:27
|
No, let's get me started up. Turn the key! Say it, get it out!
|
Không, làm tớ điên lên nào.
Bực rồi đấy. Nói hết đi.
|
|
3:29
|
Rumor has it that Gail was whooping that ass.
|
Có tin đồn là Gail đã hiếp đáp ai đó.
|
|
3:31
|
What's the first word you said?
|
- Từ đầu tiên là gì?
- Là "hiếp đáp."
|
|
3:33
|
-I think it was "whooping that ass." -No, first word you said was "rumor."
|
- Từ đầu tiên là gì?
- Là "hiếp đáp." Không, từ đầu tiên là "tin đồn."
|
|
3:35
|
Because that's what it was, Zeke. It's a rumor.
|
Vì đúng là như vậy, Zeke.
Đó chỉ là tin đồn.
|
|
3:38
|
Ced, you walked in the gym the other day with a little nugget in the side of your eye.
|
Ced, cậu đi tập thể dục không lâu
với vết bầm bên này mắt của cậu.
|
|
3:41
|
I fell down the steps, Mike! Okay? I got steps, my steps got a slope in them.
|
Tớ đã ngã Mike à. Được chứ? Tớ bước lên bậc thang có dốc.
|
|
3:44
|
You ever walked down a slope with dress shoes on?
|
Đã bao giờ mang giày Tây
bước xuống dốc chưa?
|
|
3:46
|
Wait, so she kicked your ass, then you fell down the steps?
|
Khoan. vậy là cô ta đá cậu,
rồi cậu ngã khỏi bậc thang?
|
|
3:48
|
-See, now it makes perfect sense. -That's real funny.
|
- Đấy, giờ thì hoàn toàn hợp lí.
- Vui thật.
|
|
3:51
|
Look at the white man trying to make light of the relationship issues...
|
Một thằng da trắng châm chọc
vấn đề tình cảm của anh em.
|
|
3:53
|
-...of a brother. -It's not like that.
|
Không phải như vậy.
|
|
3:55
|
No, it is like that. Let me tell you something, J.
|
Không, là thế. Để tớ nói này, J.
|
|
3:56
|
Black people marched and died for the right to fight and treat each other like shit.
|
Bọn tớ biểu tình và hy sinh
vì quyền đấu tranh và xem người khác như rác.
|
|
3:59
|
-Oh, my God. -You did not march.
|
- Chúa ơi.
- Cậu không làm thế.
|
|
4:01
|
You do not have that right. Neither do you, Bennett.
|
Cậu không có quyền. Cả cậu nữa, Bennett.
|
|
4:02
|
I saw it on TV. They show those marches a lot in February.
|
Ti-vi chiếu nhiều cuộc
biểu tình vào tháng Hai.
|
|
4:05
|
-Stop. -Your wife kicked your ass. It's really not that big of a deal.
|
- Ngưng.
- Cậu bị vợ đá. Chẳng có gì to tát.
|
|
4:08
|
-There's worse things. -It's my ex-wife. Okay?
|
- Đó là việc tệ hơn đấy.
- Vợ cũ của tớ. Được chứ?
|
|
4:10
|
Y'all need to get in the habit of saying that. Ex-wife.
|
Các cậu phải tập nói dần
cho quen nhé. Vợ cũ.
|
|
4:13
|
You know, it really kills me how y'all like to laugh at my pain.
|
Tớ rất đau lòng khi bị cười vào nỗi đau.
|
|
4:15
|
I can't wait till y'all experience the shit I'm experiencing.
|
Tớ nóng lòng muốn các cậu
trải qua cảm giác của tớ bây giờ.
|
|
4:18
|
I say Rush Street, first round on Bennett.
|
Tớ nói là Phố Rush,
chầu đầu tiên do Bennett trả.
|
|
4:22
|
I'm supposed to have dinner with Kristen tonight.
|
Tối tớ phải đi ăn với Kristen.
|
|
4:27
|
She'll understand, she's cool. I'll send her a text.
|
Sẽ hiểu thôi, cô ấy dễ chịu.
Tớ sẽ nhắn tin cho cô ấy.
|
|
4:30
|
Welcome back, everybody.
|
Chào mừng mọi người quay trở lại.
|
|
4:31
|
We are still here with best-selling author Steve Harvey.
|
Chúng tôi vẫn ở đây cùng tác giả
cuốn sách bán chạy nhất, Steve Harvey.
|
|
4:36
|
Well, what I try to get women to understand is that times have changed...
|
Những gì tôi cố để phụ nữ hiểu ra rằng thời thế đã thay đổi,
|
|
4:41
|
...but your playbook hasn't.
|
nhưng chiến lược của các bạn vẫn chưa.
|
|
4:42
|
I've gotten thousands of letters from all kinds of women...
|
Tôi nhận được hàng ngàn lá thư
của nhiều chị em phụ nữ
|
|
4:45
|
...who can't find a man, keep a man, or get what they want from their man.
|
những người không thể tìm hoặc giữ mối
quan hệ hoặc muốn hiểu người đàn ông hơn.
|
|
4:50
|
Until you understand how a man loves...
|
Cho đến khi bạn hiểu cách người
đàn ông yêu thương,
|
|
4:53
|
...how a man operates, how he thinks...
|
cách anh ta ứng xử, suy nghĩ ra sao.
|
|
4:55
|
...until you get into the mindset of a man...
|
Cho đến khi bạn suy nghĩ như
một người đàn ông,
|
|
4:58
|
...you will never win with us in the game of love.
|
bạn sẽ không bao giờ
chiến thắng trong trò chơi ái tình này.
|
|
5:01
|
Well, we certainly want to win with you in the game of love, Steve.
|
Chắc chắn chúng tôi muốn cùng anh
thắng trong trò chơi ái tình.
|
|
5:05
|
-We have a question in the audience. -Hi, Steve.
|
- Khán giả có một câu hỏi dành cho anh.
- Chào Steve.
|
|
5:07
|
I've been living with my boyfriend for five years...
|
Tôi đã sống chung với
bạn trai được năm năm,
|
|
5:10
|
...and he says that he loves me, and he's fully committed.
|
anh ta nói yêu tôi và rất chân thành.
|
|
5:13
|
I guess what I want to know is how come he hasn't popped the question?
|
Điều tôi muốn biết là sao anh ta
chưa ngỏ lời cầu hôn?
|
|
5:16
|
He hasn't popped the question because you haven't required him to.
|
Anh ta chưa ngỏ lời vì
bạn chưa yêu cầu anh ta làm thế.
|
|
5:20
|
We'll be right back.
|
Chúng tôi sẽ quay lại ngay.
|
|
5:21
|
RUSH STREET
|
PHỐ RUSH
|
|
5:25
|
-Can I get two beers? -Hey!
|
- Cho tôi hai cốc bia.
- Chào.
|
|
5:28
|
I'm Cedric. Cedric, Cedric.
|
Anh là Cedric. Cedric.
|
|
5:31
|
Yeah, I'm not married. That's why I'm not wearing a ring.
|
Đúng vậy, anh chưa kết hôn.
Thế nên anh không đeo nhẫn.
|
|
5:33
|
I'm sorry, but Jesus has my heart.
|
Tôi xin lỗi, nhưng tôi
đã yêu Chúa Giê-su rồi.
|
|
5:36
|
Yeah, no, no, no, I get that. I love Jesus too.
|
Đúng vậy, không. Anh hiểu.
Anh cũng yêu Chúa Giê-su.
|
|
5:40
|
I talked to him today, I was like, "Jesus," I said, "I need a girl!"
|
Anh trò chuyện với Người mỗi ngày,
Kiểu như, "Thưa Chúa, con cần bạn gái."
|
|
5:44
|
And I get here and I see you, so I was like, "Thank you."
|
Và anh ở đây và gặp em,
nên anh nói, "Tạ ơn Chúa."
|
|
5:47
|
You see Ced over there trying to pull that PYT?
|
Thấy Ced đang cố
tán em xinh đẹp kia không?
|
|
5:50
|
Oh, she bad as hell.
|
Ôi, cô ta xấu kinh khủng.
|
|
5:51
|
See, thinking like that, you lose the game before you even step in.
|
Đấy, cứ nghĩ vậy thì
cậu đã thua trước khi vào cuộc.
|
|
5:54
|
-What are you talking about? -I'm gonna go on and leave.
|
- Cậu đang nói cái quái gì thế?
- Anh sẽ rời khỏi đây.
|
|
5:59
|
She's crazy. And I don't like her knees.
|
Cô ta điên rồi. Và tôi không
thích đầu gối cô ta.
|
|
6:03
|
Excuse me, Miss, I noticed that you were....
|
Xin lỗi, tôi để ý rằng cô...
|
|
6:05
|
Honestly, I couldn't care less about whatever it is you have to say.
|
Thành thật nhé, tôi không quan tâm
những gì anh sắp nói.
|
|
6:08
|
And I can appreciate that.
|
Và tôi đánh giá cao điều đó.
Tôi biết mình từng gặp cô ở đây
|
|
6:09
|
I just know that I've seen you here before and you're usually so stunning....
|
Và tôi đánh giá cao điều đó.
Tôi biết mình từng gặp cô ở đây và cô thường rất lộng lẫy.
|
|
6:12
|
And you'll always have those memories.
|
Và anh luôn có những kí ức đấy.
|
|
6:14
|
In fact, why don't you walk away and pretend this....
|
Sự thật là, sao anh không
biến đi và giả vờ như…
|
|
6:17
|
I don't know what I did to make you so defensive.
|
Không biết tôi đã làm gì
khiến cô phải dè chừng.
|
|
6:18
|
All I'm saying is, whatever it is, it's no reason to let yourself go, that's it.
|
Ý tôi chỉ là, dù gì đi nữa, chẳng có lí do gì để bỏ bê bản thân.
|
|
6:22
|
Let myself go?
|
Bỏ bê bản thân à?
|
|
6:23
|
I didn't mean any disrespect....
|
Không có ý bất kính...
|
|
6:25
|
-Let me tell your tired ass something. -Something's changed.
|
- Để tôi nói anh nghe.
- Có gì đó đã thay đổi.
|
|
6:27
|
Usually, there's an aura, there's a glint about you that I'm not seeing.
|
Thường là có hào quang, có tia sáng ở cô mà giờ tôi không thấy.
|
|
6:30
|
And I don't know if it's a relationship or if it's job related, it's just....
|
Và tôi không biết liệu là về tình cảm, hay là liên quan đến công việc, chỉ là...
|
|
6:36
|
Is that it?
|
Phải vậy không?
|
|
6:38
|
It's work-related?
|
Liên quan đến công việc?
|
|
6:40
|
Well, to be honest...
|
Coi nào, thành thật nhé…
|
|
6:45
|
...I was laid off from my job about two months ago.
|
Hai tháng trước,
tôi đã bị cắt giảm biên chế
|
|
6:47
|
-This damn economy. -How'd it go?
|
- Mẹ kiếp nền kinh tế.
- Chuyện sao rồi?
|
|
6:49
|
Not good, man.
|
Không ổn tí nào.
|
|
6:50
|
I literally have nothing to say anymore. I don't know what's going on.
|
Tớ chẳng biết phải nói gì nữa.
Tớ không biết chuyện gì đang xảy ra.
|
|
6:53
|
And my breath ain't right.
|
Và hơi thở tớ có vấn đề.
|
|
6:55
|
-Drink a beer. -You smell it?
|
- Uống bia đi.
- Ngửi thấy không?
|
|
6:56
|
You can't let that steal your smile, because that smile I'm talking about...
|
Cô không thể để mất nụ cười,
vì cái tôi đang nói,
|
|
6:59
|
...that's gonna get you that next CEO gig, you get it?
|
sẽ giúp cô có được hợp đồng Giám đốc,
cô hiểu chứ?
|
|
7:01
|
See now? See? You're smiling.
|
Thấy chưa, cô đang cười.
|
|
7:03
|
Now I'm smiling.
|
Giờ tôi đang cười.
|
|
7:04
|
I'ma walk away from here like a fairy now, because I'm all happy.
|
Giờ tôi sẽ đi khỏi như một
ông bụt vì tôi đã vui rồi.
|
|
7:07
|
-A fairy? -Yeah.
|
- Một ông bụt à?
- Đúng vậy đấy.
|
|
7:09
|
-Have a good evening. -Thank you.
|
- Chúc một buổi tối vui vẻ.
- Cảm ơn anh.
|
|
7:14
|
Got shot down.
|
Bị từ chối rồi.
|
|
7:16
|
Wait.
|
Đợi chút.
|
|
7:20
|
She calling him back for another episode of crazy.
|
Cô ta gọi cậu ta trở lại
để thêm một tập điên cuồng khác.
|
|
7:23
|
Here.
|
Coi nào.
|
|
7:24
|
She probably shot him down. Twice.
|
Có lẽ cô ta sẽ từ chối cậu ta. Hai lần.
|
|
7:27
|
Crazy, right? Talking about Jesus and she don't speak English and stuff, right?
|
Điên loạn, nhỉ? Nói về Chúa và cô ta không
nói tiếng Anh, đúng không?
|
|
7:31
|
Luck of mine. She actually gave me her damn number.
|
Tớ đã may mắn. Cô ấy thật sự
đã cho tớ số điện thoại.
|
|
7:34
|
The Dark Knight strikes again.
|
Hiệp sĩ Bóng đêm lại ra tay lần nữa.
|
|
7:36
|
How great is Kristen, man?
|
- Kristen được chứ nhỉ?
- Được lắm.
|
|
7:38
|
-Nice. -She's a phenomenal girl.
|
Một cô nàng phi thường.
|
|
7:40
|
I just don't understand why she's with this dude.
|
Tớ chỉ không hiểu sao lại cặp với gã này.
|
|
7:41
|
-Nobody does. -How good is your credit?
|
- Chẳng ai hiểu cả.
- Thẻ tín dụng cậu sao rồi?
|
|
7:44
|
It's up. Low 400s, 430?
|
Đang tăng. Tầm 400, 430 điểm à?
|
|
7:46
|
Goddamn! A 430? You can't even get a Discover Card!
|
Mẹ kiếp! 430 à? Cậu thậm chí không thể
có được thẻ Discover.
|
|
7:50
|
Don't white people start off with a 500 credit score?
|
Không phải dân da trắng
bắt đầu với 500 điểm sao?
|
|
7:52
|
Five-fifty, 475 if you're a mulatto.
|
Là 550 điểm. 475 nếu cậu là người Âu-Phi.
|
|
7:54
|
Cedric!
|
- Cedric!
- Nghe đây Gail.
|
|
7:57
|
Gail, listen to what I'm trying to say! Gail, I don't care!
|
Gail, nghe tôi nói này!
Gail, tôi không quan tâm.
|
|
8:00
|
I don't care what you take out the garage! You can take the whole damn garage.
|
Tôi không quan tâm cô lấy gì từ nhà để xe. Gail, cô có thể lấy cả cái nhà để xe.
|
|
8:03
|
Let me tell you something. Here's what I want, and this is what's-- Hello?
|
Để tôi nói điều này. Đây là những gì
tôi muốn, và đây là...A lô?
|
|
8:06
|
Gail?
|
Gail?
|
|
8:07
|
Y'all, I swear....
|
Các cậu, tớ thề rằng...
|
|
8:08
|
She didn't let me finish my sentence. I don't like that.
|
Cô ta không để tớ nói hết.
Tớ không thích vậy.
|
|
8:10
|
Hey, Ced. When's the divorce gonna be final?
|
Này Ced, khi nào hoàn tất việc ly hôn?
|
|
8:13
|
Goodness, if I had to guess, I'd say like four weeks, 367 hours...
|
Chúa ơi, nếu tớ phải đoán,
như là bốn tuần, 367 tiếng…
|
|
8:16
|
...22 minutes, 32 seconds. That's just a guess.
|
hai mươi hai phút, 32 giây.
Tớ đoán vậy thôi.
|
|
8:19
|
-Who's counting? -But you know what we should do?
|
- Ai lại đếm?
- Biết nên làm gì không?
|
|
8:21
|
We should take Cedric out for celebration game night.
|
Ta nên làm mở tiệc
cho Cedric vào tối Chủ Nhật.
|
|
8:23
|
I can't do Sunday. This Sunday, dinner with my ma. Little casserole action.
|
Chủ Nhật này thì không được,
ăn tối với mẹ. Dùng món thịt hầm.
|
|
8:26
|
-That's every Sunday. -I can't do Sunday either.
|
- Tối chủ nhật nào cũng vậy.
- Chủ Nhật tớ cũng bận.
|
|
8:29
|
Jonah's got a violin recital.
|
Jonah có buổi biểu diễn vi-ô-lông.
|
|
8:31
|
My God, dude, your kid has way too many recitals.
|
Chúa ơi, con cậu
có quá nhiều buổi biểu diễn.
|
|
8:33
|
Wait a minute, hold on, wait. Your son play the violin?
|
Đợi đã nào. Con trai cậu chơi vi-ô-lông à?
|
|
8:36
|
-And the cello. -Yo, he's gay.
|
- Và xên-lô.
- Nó bị đồng tính rồi.
|
|
8:38
|
-Playing the violin doesn't make him gay. -Yes, it does.
|
- Không khiến nó bị đồng tính.
- Có đấy.
|
|
8:40
|
-Name me one gay violinist. -Your son.
|
- Ai chơi vi-ô-lông mà đồng tính?
- Con cậu.
|
|
8:42
|
Listen to this. Cedric is about to be released from the shackles of Gail-Hell.
|
Nghe này, Cedric sẽ được giải phóng
khỏi xiềng xích của Gail.
|
|
8:46
|
Forever. And we're about to miss it for what? Another Jonah recital.
|
Mãi mãi. Và chúng ta
bõ lỡ dịp này vì cái gì? Một buổi biểu diễn của Jonah.
|
|
8:49
|
-By the way, he sucks. -Really?
|
Một buổi biểu diễn của Jonah. - Mà này, nó kém lắm.
- Thật ư?
|
|
8:52
|
I'd expect that from them, not you.
|
Tớ nghĩ chỉ họ nói, không phải cậu.
|
|
8:53
|
-What do you mean, "them"? -Like what, like black people or what?
|
- Ý cậu "họ" là gì?
- Như là sao, người da đen hay gì?
|
|
8:56
|
Absolutely.
|
Chắc chắn rồi.
|
|
8:57
|
I don't get mad because he's bold enough to say it.
|
Tớ không giận vì cậu ta đủ bạo để nói.
|
|
8:59
|
Seriously, you have ears. Kid's tone-deaf.
|
Thật đó, cậu có tai mà.
Thằng bé bị mù âm nhạc.
|
|
9:01
|
This is his big solo. They're playing the Gap Band.
|
Đây là lần độc tấu quan trọng nhất.
Chúng sẽ chơi nhạc của Gap Band.
|
|
9:04
|
You know, Dropped a Bomb on Me, and he's got the last... "Baby!"
|
bài Ném Bom vào Anh
và nó sẽ hát từ cuối..."Em yêu!"
|
|
9:07
|
Look, I got a great idea. I'll have my mom cook for us.
|
Coi nào, tớ có ý này.
Tớ sẽ nhờ mẹ nấu cho chúng ta.
|
|
9:10
|
She'll make some chocolate chip cookies, a big casserole. We'll do it the right way.
|
Sẽ có bánh quy sô-cô-la,
một nồi thịt hầm lớn. Ta sẽ tổ chức tiệc vui vẻ.
|
|
9:13
|
Mike, I almost punched you in your damn face just now, man.
|
Mike, tớ sẽ đấm cậu ngay bây giờ.
|
|
9:15
|
And I was gonna add a head butt.
|
Và thêm một pha húc đầu.
|
|
9:16
|
I'm not going over your mom house to celebrate my damn divorce party!
|
Tớ sẽ không đến nhà mẹ cậu để
mừng tiệc ly hôn của tớ.
|
|
9:19
|
-We gotta eat. We can start there.... -I don't wanna eat with your mom!
|
- Ta sẽ ăn uống. Ta bắt đầu...
- Tớ không muốn ăn với mẹ cậu.
|
|
9:21
|
I ain't going over his mom house.
|
Tớ sẽ không đến nhà mẹ cậu ta.
|
|
9:23
|
Look, she just got the new Tyler Perry, For Colored Girls on Blu-ray.
|
Này, mẹ tớ đã có đĩa Blu-ray
phim For Colored Girls của Tyler Perry.
|
|
9:26
|
We'll just have a nice little fellas night, a chill-out night.
|
Sẽ có một đêm của bọn con trai,
đêm chơi đùa. Để tớ nói việc gì xảy ra,
Janet Jackson cuối cùng dính AIDS,
|
|
9:29
|
Let me tell you what happens, Janet Jackson gets AIDS at the end...
|
Để tớ nói việc gì xảy ra,
Janet Jackson cuối cùng dính AIDS,
|
|
9:31
|
...and some crazy guy throws his kids out the window. You good?
|
và vài gã điên ném con mình
qua cửa sổ. Ổn chứ?
|
|
9:33
|
-Can we party now? Let's do it! -I hate you.
|
- Giờ ăn mừng chứ? Uống nào!
- Tớ ghét cậu.
|
|
9:35
|
-All right, put them up! -Yes, sir.
|
- Được rồi, nâng lên nào!
- Vâng thưa ông.
|
|
9:39
|
Fine, I'm in, man.
|
Được, tớ tham gia.
|
|
9:41
|
Life is great, fellas. May it never change.
|
Cuộc sống thật tuyệt, các anh em.
Mong nó sẽ không bao giờ thay đổi.
|
|
9:45
|
None of us could have known that the first bomb had been dropped.
|
Không ai trong chúng ta biết
khi nào quả bom đầu tiên sẽ được thả.
|
|
9:48
|
The war had been declared.
|
Cuôc chiến đã được tuyên bố.
|
|
9:49
|
And hard-worn secrets had now fallen into the hands of the enemy.
|
Và những bí mật cũ kĩ của ta
giờ đã rơi vào tay địch.
|
|
9:53
|
ACT LIKE A LADY, THINK LIKE A MAN We had been betrayed by one of our own. A man.
|
Ta đã bị một người trong bọn
phản bội. Một người đàn ông.
|
|
9:56
|
I'm talking about a man with a penis.
|
Là một người đàn ông có dương vật.
|
|
9:58
|
Someone who should know better.
|
Ai đó có lẽ nên hiểu lẽ hơn.
|
|
10:00
|
And because of those actions, a blitz was now on its way...
|
Và vì những việc làm này,
cuộc không kích chớp nhoáng đang đến
|
|
10:02
|
...that would affect my entire Band of Brothers.
|
mà có thể ảnh hưởng toàn bộ
Hội Anh em của tôi.
|
|
10:05
|
We have another question in the audience, Steve.
|
Khán giả muốn hỏi anh một câu nữa. Steve.
|
|
10:07
|
Steve, I keep hooking up with guys who don't want a relationship.
|
Steve, tôi cứ ngủ với những
gã không muốn hẹn hò.
|
|
10:10
|
-Why don't you stop hooking up? -Did you hear that?
|
- Vậy sao không dừng lại?
- Các bạn nghe thấy không?
|
|
10:13
|
Listen, men respect women who have standards. Just get some.
|
Nghe này, đàn ông tôn trọng
người phụ nữ có những chuẩn mực. Cứ tạo ra vài điều đi.
|
|
10:18
|
Exactly.
|
Chính xác.
|
|
10:20
|
Steve, I'm a partner in my law firm, I own my own home...
|
Steve, tôi điều hành công ty luật
của mình. Tôi đã có nhà riêng
|
|
10:23
|
...but I've been single for three years.
|
nhưng tôi đã độc thân ba năm nay.
|
|
10:25
|
Why can't I seem to find a man to live up to my standards?
|
Sao tôi không thể tìm được người
đúng với tiêu chuẩn?
|
|
10:28
|
Maybe you need to adjust them a little bit.
|
Có lẽ cô cần điều chỉnh
chúng lại một chút.
|
|
10:30
|
-Bullshit. -Are you saying that we should settle?
|
- Nhảm nhí.
- Anh nói là nên ổn định lại?
|
|
10:32
|
Look, you make six figures. Does he have to?
|
Này, thu nhập bạn sáu chữ số.
Anh ta có phải thế không?
|
|
10:34
|
Yes.
|
- Có.
- Bạn đã có nhà riêng.
|
|
10:36
|
You own your own home. Does he have to?
|
- Có.
- Bạn đã có nhà riêng. - Anh ta có phải thế không?
- Có và có.
|
|
10:38
|
Yes and yes.
|
- Anh ta có phải thế không?
- Có và có.
|
|
10:39
|
We have another question here in the audience.
|
Khán giả có câu hỏi khác dành cho anh.
|
|
10:41
|
Hi, Steve. I'm currently dating and I just wanna know...
|
Chào Steve. Tôi hiện đang hẹn hò
và tôi chỉ muốn biết
|
|
10:45
|
...when is the right time for me to introduce my man to my kid?
|
khi nào là thơi điểm thích hợp để giới thiệu anh ấy với con tôi?
|
|
10:49
|
I know that single women don't want to have a parade of men...
|
Tôi hiểu các bà mẹ đơn thân không
muốn có hàng dài đàn ông
|
|
10:52
|
...coming through the house.
|
đến nhà.
|
|
10:54
|
-Exactly! -I get that.
|
- Chính xác.
- Tôi hiểu thế.
|
|
10:55
|
-But if a guy is a serious contender... -What up, Mama?
|
- Nhưng nếu ai đó nghiêm túc...
- Chào bà già.
|
|
10:57
|
Excuse you?
|
Gì đấy?
|
|
10:58
|
-...bring him in as soon as possible. -Morning, Mom.
|
- …hãy mời vào nhà càng sớm càng tốt.
- Chào mẹ.
|
|
11:00
|
Because if you invest six months in a man and then introduce him to the kids...
|
Vì nếu đã đầu tư sáu tháng vào một người rồi sau đó giới thiệu với con bạn
và anh ta không cảm thấy có sự gắn kết
|
|
11:04
|
...and he's not feeling the kids, or vice versa...
|
rồi sau đó giới thiệu với con bạn
và anh ta không cảm thấy có sự gắn kết với con mình, hoặc ngược lại,
|
|
11:08
|
...then guess what? You just wasted six months.
|
Đoán xem nào?
Bạn đã lãng phí sáu tháng đó.
|
|
11:11
|
That's true. Did that.
|
Đúng thật. Mình đã nếm qua rồi.
|
|
11:19
|
Alex?
|
Alex?
|
|
11:22
|
Alex?
|
Alex?
|
|
11:26
|
Alex!
|
Alex!
|
|
11:28
|
Wake up!
|
Dậy đi nào!
|
|
11:32
|
Look, babe, I got us two double-shot lattes.
|
Coi nào, anh yêu, em đã mua
cho ta hai cốc latte đậm.
|
|
11:35
|
-Thanks, baby. -Here.
|
- Cảm ơn cưng nhé.
- Đây này.
|
|
11:38
|
Figured we needed some caffeine after last night.
|
Em đã nghĩ ta cần
chút caffein sau tối qua.
|
|
11:41
|
It was amazing.
|
Tối qua thật là tuyệt.
|
|
11:47
|
I'm gonna go and freshen up.
|
Em sẽ đi rửa mặt đây.
|
|
11:49
|
So I'll be right back.
|
Vậy em sẽ quay lại ngay.
|
|
11:52
|
I'll be right here.
|
Anh sẽ ở ngay đây.
|
|
11:56
|
-Don't move. -Don't worry, I won't.
|
- Đừng đi đâu đấy.
- Không đâu, đừng lo.
|
|
12:00
|
So babe, I was thinking maybe we could go on our first real date.
|
Cưng à, em đã nghĩ có lẽ ta
tiếp tục cuộc hẹn thật đầu tiên của ta.
|
|
12:04
|
-We could go see a movie? -Yeah, babe.
|
- Đi xem phim nhé?
- Được thôi cưng.
|
|
12:06
|
We should do that. Things between us are gonna start getting real serious, baby.
|
Chúng ta nên như thế. Giữa hai ta sẽ bắt đầu
mối quan hệ ngiêm túc, cưng ạ.
|
|
12:11
|
Okay, so I was thinking maybe we could go see the new Tyler Perry movie.
|
Được rồi, em nghĩ có thể ta đi
xem phim mới của Tyler Perry.
|
|
12:14
|
You know, the one where the guy's, like, mean to his girlfriend...
|
Đó là phim mà chàng trai,
như là đối xử tệ với bạn gái,
|
|
12:16
|
...and a nice guy comes and rescues her and at the end, they both find Jesus.
|
Đó là phim mà chàng trai,
như là đối xử tệ với bạn gái, và một chàng trai tốt xuất hiện,
giải cứu cô và sau cùng cả hai tìm thấy Chúa Giê-su.
|
|
12:21
|
Alex? So yes to the Tyler Perry movie?
|
Alex? Vậy chúng ta xem
phim của Tyler Perry nhé?
|
|
12:26
|
Alex!
|
Alex à!
|
|
12:32
|
Michelle It was fun
|
Michelle
Thật vui
|
|
12:33
|
"Michelle"?
|
"Michelle?"
|
|
12:37
|
It's Mya, asshole!
|
Là Mya, thằng khốn!
|
|
12:40
|
Mya.
|
Mya.
|
|
12:44
|
Did this nigga take my coffee?
|
Thằng mọi này lấy cà phê của mình à?
|
|
12:46
|
It was like some long-hidden truth had finally been released...
|
Một sự thật ẩn giấu lâu năm
cuối cùng cũng được xuất bản
|
|
12:49
|
...in hardcover and paperback.
|
ra sách bìa cứng và bìa mềm.
|
|
12:52
|
For my book club.
|
Cho Câu lạc bộ sách của tôi.
|
|
12:53
|
-For me! -For my mom!
|
- Cho tôi.
- Cho mẹ tôi.
|
|
12:55
|
For the first time in their lives, women all over...
|
Lần đâu tiên trong đời họ, phụ nữ
|
|
12:58
|
...stopped turning to other women for relationship advice.
|
ngừng hỏi han những phụ nữ khác
lời khuyên về chuyện tình cảm.
|
|
13:01
|
Really?
|
Thật ư?
|
|
13:02
|
-I got one too many. -Thank you.
|
- Tôi đã có quá nhiều rồi.
- Cảm ơn.
|
|
13:04
|
Instead, they went straight to a man, Steve Harvey.
|
Thay vào đó, họ đã tìm thẳng đến
một người đàn ông, Steve Harvey.
|
|
13:08
|
He had made his name as a comedian, but this shit here? This wasn't funny.
|
Gã ta nổi tiếng là một diễn viên hài nhưng
cái quỷ quái này? Không vui đâu.
|
|
13:11
|
And because of this, things would never be the same.
|
Và vì nó, mọi chuyện sẽ
không bao giờ như cũ được nữa.
|
|
13:20
|
BARNES & NOBLE
|
BARNES VÀ NOBLE
|
|
13:24
|
"The Mama's Boy" vs. "The Single Mom"
|
CHÀNG BÁM VÁY MẸ
VÀ BÀ MẸ ĐƠN THÂN
|
|
13:36
|
Excuse me? Excuse me?
|
Xin lỗi?
|
|
13:39
|
Yeah, hi. Hey, did you by any chance go to Fairfax High?
|
Chào. Có phải cô đã từng học tại Fairfax?
|
|
13:42
|
Yes.
|
Vâng.
|
|
13:44
|
I went there as well. Michael Hanover.
|
Tôi cũng thế. Michael Hanover.
|
|
13:45
|
-Candace Hall. -Yeah, I remember.
|
- Candace Hall.
- Vâng, tôi có nhớ.
|
|
13:47
|
I had classes with your sister Lisa.
|
Tôi học chung lớp em cô, Lisa.
|
|
13:49
|
-Next in line. -I'm sorry, I don't recognize you.
|
- Kế tiếp.
- Xin lỗi, tôi không nhận ra anh.
|
|
13:51
|
Well, yeah, I was, like, five feet tall, 99 pounds when we graduated.
|
Phải, tôi cao 1 mét 54
và nặng 44 kilôgram khi ta tốt nghiệp.
|
|
13:55
|
I had the glasses and the buck teeth.
|
Tôi đeo kính và có răng thỏ.
|
|
14:00
|
That look familiar, maybe down here?
|
Trông quen không, hay thấp như này?
|
|
14:01
|
Yeah, you do.
|
Ừ, được rồi.
|
|
14:04
|
I don't know if that's a good thing or a bad thing. You dissing me already?
|
Không biết là tốt hay xấu.
Cô đã xem thường tôi à?
|
|
14:07
|
Well, you've grown up. Quite nicely.
|
Anh đã trưởng thành. Khá bảnh trai.
|
|
14:09
|
And you haven't changed a bit. You look amazing.
|
Và cô chẳng thay đổi gì cả.
Cô trông rất tuyệt vời.
|
|
14:12
|
Well, you need to put those glasses back on, obviously.
|
Anh cần phải đeo kính lại đấy,
chắc chắn vậy.
|
|
14:15
|
No, actually, I'm nearsighted.
|
Không, thật ra, tôi bị cận thị.
|
|
14:18
|
Besides, I mean, how could I forget my teenage crush?
|
Bên cạnh đấy, sao tôi có thể
quên người yêu thầm thời niên thiếu?
|
|
14:21
|
I used to look at you walk down the hallway...
|
Tôi thường ngắm cô đi qua hành lang
|
|
14:25
|
...and just fall into your smile.
|
và bị nụ cười cô mê hoặc.
|
|
14:27
|
I'm rambling, I do that when I get nervous.
|
Tôi đang nói dông dài, tôi bị thế khi tôi lo lắng.
|
|
14:31
|
Next in line.
|
Kế tiếp.
|
|
14:32
|
Well, it was nice meeting-- I mean, seeing you.
|
Thật tuyệt khi gặp…ý tôi là, thấy anh.
|
|
14:35
|
It's nice finally being seen.
|
Thật tuyệt khi cuối cùng
cũng được cô nhìn thấy.
|
|
14:38
|
Next in line, please.
|
Xin mời người kế tiếp.
|
|
14:47
|
Candace?
|
Candace à.
|
|
14:49
|
Could we go grab a cup of coffee or something?
|
Ta có thể đi uống cà phê hay gì đó không?
|
|
14:51
|
We could maybe catch up on old times we never had.
|
Có thể nói về lúc
trước đây ta chưa từng có.
|
|
14:53
|
I can't, actually. I have to pick up my--
|
Tôi không thể. Thật ta tôi phải đón...
|
|
14:56
|
-Husband? -No...
|
- Chồng cô ư?
- Không.
|
|
14:58
|
-You got a boyfriend? -No, I have a son.
|
- Bạn trai à?
- Không, tôi có con trai.
|
|
15:07
|
Well, how about dinner?
|
Thế còn bữa tối thì sao?
|
|
15:13
|
Yeah.
|
Vâng.
|
|
15:15
|
"The Non-Committer" vs. "The Girl Who Wants the Ring"
|
CHÀNG KHÔNG MUỐN CƯỚI
VÀ CÔ GÁI MUỐN KẾT HÔN
|
|
15:18
|
-I finally get it. -Get what?
|
- Cuối cùng tớ đã hiểu.
- Hiểu gì?
|
|
15:20
|
Getting Jeremy to propose is like getting Jeremy to paint the kitchen...
|
Khiến Jeremy cầu hôn cứ như
khiến anh ta sơn lại bếp,
|
|
15:22
|
...or put the toilet seat down.
|
hoặc đặt tấm lót bồn cầu xuống.
|
|
15:24
|
It's not gonna happen until I require him to.
|
Sẽ không xảy ra cho đến khi
tớ yêu cầu anh ấy.
|
|
15:27
|
And I haven't required him to do a damn thing.
|
Và tớ chưa yêu cầu
anh ta làm cái việc quái quỉ đó.
|
|
15:30
|
You know we still go halfsies on everything?
|
Cậu biết là bọn tớ vẫn
chia đôi chi phí mà?
|
|
15:32
|
-I thought that was your idea. -Yeah, in college.
|
- Tớ nghĩ đó là ý của cậu.
- Đúng vậy, ở đại học.
|
|
15:35
|
He was work study and I felt sorry for him.
|
Anh ta đã vừa học vừa làm
và tớ thấy tiếc cho anh ta.
|
|
15:37
|
And I am still paying for it, to this day.
|
Và tớ vẫn chi trả cho
việc đó, đến bây giờ.
|
|
15:39
|
Hey, I'm Kristen.
|
Chào, tôi là Kristen.
|
|
15:41
|
-Hi, welcome. -Welcome, please sign in.
|
- Chào .
- Chào, mời vào.
|
|
15:44
|
-Congratulations. -Thank you. Six months.
|
- Chúc mừng nhé.
- Cảm ơn. Sáu tháng rồi.
|
|
15:47
|
Yeah, and we can't wait.
|
Vâng, tôi không thể đợi được nữa.
|
|
15:49
|
Thank you.
|
Cảm ơn.
|
|
15:51
|
Here, come on.
|
Coi nào.
|
|
15:53
|
-Watch your step. -See, that is a man with a plan.
|
- Cẩn thận.
- Đấy, đó là người đàn ông có kế hoạch.
|
|
15:55
|
He knows what he wants, he knows what he has.
|
Anh ta biết mình muốn gì, biết mình có gì.
|
|
15:58
|
I sell beautiful homes for a living, and we live in a frat house for the boys.
|
Tớ bán những ngôi nhà đẹp
để kiếm sống, và bọn tớ ở nhà tồi tàn của bọn con trai.
|
|
16:03
|
Last Valentine's Day, the boys were there.
|
Lễ Tình nhân rồi, bọn họ đã ở đó.
|
|
16:05
|
So you're saying, you're--
|
Vậy là cậu đã…
|
|
16:07
|
My God, I'm one of the boys, except I have a vagina!
|
Chúa ơi, tớ là một trong số họ,
ngoài việc tớ có âm đạo.
|
|
16:11
|
I swear to God, Frodo Baggins had it easier.
|
Thề có Chúa, Frodo làm còn dễ dàng hơn.
|
|
16:13
|
-I'm sorry, who? -Frodo, from The Hobbit.
|
- Tớ xin lỗi, ai cơ?
- Frodo, từ cuốn The Hobbit.
|
|
16:16
|
I don't do hobbits.
|
Tớ không đọc cuốn đó.
|
|
16:17
|
Right, no, me neither. That's so lame. Jeremy had a chess set.
|
Chính xác, tớ cũng vậy. Thật kì quặc.
Jeremy có một bộ cờ vua.
|
|
16:21
|
-It's totally stupid. -Okay, so what are you gonna do?
|
Thật là hoàn toàn ngu ngốc. Vậy cậu định sẽ làm gì?
|
|
16:24
|
You're gonna trick him into giving you a ring?
|
Cậu sẽ lừa để anh ta cầu hôn à?
|
|
16:25
|
I'm not gonna trick him. I'm going to require him.
|
Tớ sẽ không lừa anh ta.
Tớ sẽ yêu cầu anh ta.
|
|
16:30
|
It's been nine years.
|
Chín năm rồi đấy.
|
|
16:31
|
So, what makes you think it's gonna change now?
|
Vậy, điều gì khiến cậu nghĩ
việc sẽ thay đổi?
|
|
16:33
|
I've got some new information.
|
Tớ đã đọc được kiến thức mới.
|
|
16:35
|
Oh, you do?
|
Thật à?
|
|
16:36
|
Yeah, because Steve says "Don't hate the Player."
|
Vâng, vì Steve đã nói
"Đừng ghét Người chơi."
|
|
16:40
|
Change the game.
|
Thay đổi cuộc chơi.
|
|
16:42
|
It's your shot. Wait!
|
Lượt của cậu. Đợi đã!
|
|
16:44
|
You gotta raise your left leg.
|
Cậu phải nâng chân trái lên.
|
|
16:51
|
H-O, you're a ho. Really? I'm a ho?
|
- Đ, I. Cậu là đĩ.
- Thật ư? Tớ là đĩ ư?
|
|
16:55
|
I've been with the same woman for nine years.
|
Tớ chỉ yêu một người trong chín năm.
|
|
16:56
|
I'm the Stedman Graham of relationships, all right?
|
Tớ là Stedman Graham trong
chuyện tình cảm, được chứ?
|
|
16:58
|
Bro, I'm not saying ho like "whore."
|
Nghe này, tớ nói đĩ không
có nghĩa là "đĩ."
|
|
17:00
|
I'm saying ho, like punk bitch that's been henpecked...
|
Tớ nói "đĩ" ý như là đồ hèn sợ bạn gái,
|
|
17:03
|
...so he ain't got no more nuts, because his girl runs the house.
|
nên không có can đảm,
bởi vì bạn gái đang quản cái nhà.
|
|
17:06
|
-Speaking of which, how's Kristen? -She's incredible.
|
- Tiện thể, Kristen sao rồi?
- Thật khó tin.
|
|
17:08
|
We were up till 2:00 a.m. playing Call of Duty last night. She loved it.
|
Tối qua, bọn tớ thức đến hai giờ sáng
chơi Call of Duty. Cô ta thích thế.
|
|
17:11
|
She doesn't. She does it for you.
|
Không đâu. Cô ta làm thế vì cậu.
|
|
17:13
|
I know my woman, okay? Fantasy? Science fiction? Action figures?
|
Tớ hiểu bạn gái của tớ. Thần tiên?
Khoa học viễn tưởng? Đồ chơi mô hình?
|
|
17:16
|
-All the stuff I love, she loves too. -No, she does that shit...
|
Tớ thích cái gì là cô ta đều thích.
|
|
17:19
|
...for you, trust me. Deep down inside, she's thinking:
|
Không, đó là vì cậu.
Sâu bên trong, cô ta đang nghĩ:
|
|
17:21
|
This is some silly-ass shit.
|
Đây đúng là cái thứ quái gở.
|
|
17:25
|
What the hell?
|
Cái quái gì thế này?
|
|
17:26
|
No wonder Jeremy hasn't proposed yet, he hasn't gone through puberty.
|
Chả trách vì sao Jeremy chưa cầu hôn,
anh ta vẫn chưa dậy thì.
|
|
17:30
|
It's time for a little spring cleaning.
|
Đây là lúc dọn nhà mùa xuân.
|
|
17:34
|
You first.
|
Mày đầu tiên.
|
|
17:37
|
No, no. That's your problem, Gail.
|
Không, là vấn đề của cô.
|
|
17:38
|
You don't never want to listen, you just want to talk.
|
Cô không biết lắng nghe, cô chỉ muốn nói.
|
|
17:40
|
What'd I say? I said I'm gonna be there tomorrow.
|
Tôi đã nói gì nào? Mai tôi sẽ ở đó.
|
|
17:42
|
No, no, no. Listen, Gail...
|
Không. Nghe này Gail...
|
|
17:44
|
-I'm not gonna go back and forth with you. -Oh, man.
|
Tôi sẽ không dông dài.
|
|
17:46
|
Because I'm trying to talk and you ain't gonna let me say what I-- Hello?
|
Vì tôi cố nói và cô không
để tôi nói điều tôi...A lô.
|
|
17:48
|
Gail?
|
Gail à?
|
|
17:50
|
Did it again. Hung up on me again.
|
Thế nữa rồi. Lại cúp máy giữa chừng.
|
|
17:52
|
What do you call the three rings of marriage?
|
Các cậu gọi ba chiếc nhẫn hôn nhân là gì?
|
|
17:54
|
No clue.
|
Không biết.
|
|
17:55
|
The engagement ring, the wedding ring, and the suffer-ring.
|
Nhẫn đính hôn, nhẫn kết hôn,
và nhẫn chịu đựng.
|
|
17:58
|
Oh, and, in your case, the beating.
|
Và trường hợp của cậu, là bị đánh đập
|
|
18:00
|
This is not the time. You know, y'all underestimate me because I'm short.
|
Không phải lúc này. Các cậu đều đánh giá thấp tớ vì tớ lùn.
|
|
18:03
|
No, it's because you a fool.
|
Không, vì cậu ngốc.
|
|
18:04
|
What up? What's happening, baby?
|
Sao rồi? Việc gì vậy?
|
|
18:06
|
The hell's wrong with you?
|
Cậu bị cái quái gì vậy?
|
|
18:07
|
-You're stoned. -Yeah, you're high!
|
- Cậu đang phê thuốc.
- Ừ, đang hưng phấn.
|
|
18:10
|
Either you're high, or everything on my eHarmony profile is true.
|
Hoặc cậu đang như thế, hoặc mọi điều
trên hồ sơ eHarmoney của tớ là đúng.
|
|
18:13
|
I'm high off life, gentlemen.
|
Tớ đang dâng trào cảm xúc.
|
|
18:15
|
I met this girl.
|
Tớ đã gặp một cô gái.
|
|
18:17
|
No, matter of fact, she's not even a girl. I met a woman.
|
Không, thực sự thì
không phải là cô gái, là một người phụ nữ.
|
|
18:21
|
But you are a woman.
|
Nhưng cậu là đàn bà mà.
|
|
18:25
|
"The Dreamer" vs. "The Woman Who Is Her Own Man"
|
CHÀNG MƠ MỘNG VÀ CÔ GÁI TỰ CHỦ
|
|
18:28
|
Order up!
|
Đồ ăn ra này.
|
|
18:30
|
Hey, guess who's back. Table eight.
|
Này, đoán xem ai trở lại kìa. Bàn số tám.
|
|
18:36
|
She is way out of your league, Dom.
|
Cô ta quá trên cơ cậu Dom à.
|
|
18:38
|
Ain't no such thing, playboy.
|
Không có thứ gì là trên cơ, dân chơi à.
|
|
18:40
|
All right, she probably spends more here in one night than you make in a month.
|
Một đêm cô ta tiêu ở đây
nhiều hơn cậu kiếm một tháng
|
|
18:44
|
That's true, but, you know, just think how much she'll save if I cook for her.
|
Thật thế, cứ nghĩ là cô ta sẽ tiết kiệm
được bao nhiêu nếu tớ nấu ăn cho cô ta.
|
|
18:48
|
Oh, you crazy.
|
Cậu điên rồi.
|
|
18:49
|
Dominic. Scallions?
|
Dominic. Hành đâu?
|
|
18:51
|
All right, Chef, coming up.
|
Được rồi bếp trưởng, đến ngay.
|
|
18:53
|
-Well, you look cute. What's going on? -I do?
|
- Chà, trông cậu xinh quá. Chuyện gì thế?
- Thật ư?
|
|
18:55
|
-Yes. -Thank you, that was nice of you.
|
- Ừ.
- Cảm ơn, cậu thật tử tế.
|
|
18:57
|
Just, you know, Duke made Little League, got a new laptop, met a guy.
|
Chỉ là, Duke vào được Giải Trẻ em,
tớ có được laptop mới, gặp một anh chàng.
|
|
19:00
|
I think I'm gonna try the white sea bass.
|
Mình sẽ thử món cá vược trắng.
|
|
19:03
|
-Whoa, whoa, whoa. Met a what? -A guy.
|
- Gặp ai?
- Một anh chàng.
|
|
19:06
|
A real one? Not a blow-up doll?
|
Người thật à?
Không phải búp bê tình dục?
|
|
19:07
|
Okay, don't look so surprised. It's not that--
|
- Rồi, đừng trông quá ngạc nhiên vậy.
- Nó không phải là…
|
|
19:10
|
Honey, I'm just saying, it's been two years since your divorce.
|
Cưng à, tớ muốn nói,
đã hai năm từ khi cậu ly dị.
|
|
19:13
|
And three, maybe four, since you had sex.
|
Và ba, có thể bốn năm,
kể lần gần nhất cậu quan hệ.
|
|
19:16
|
I said I met a guy, Lauren, I didn't say I was changing my last name.
|
Tớ nói việc gặp một anh chàng, Lauren à,
tớ không nói việc đổi họ.
|
|
19:19
|
Yet.
|
Chưa đổi thôi.
|
|
19:21
|
I need all the details, honey. Now. Spill it.
|
Tớ cần biết mọi chi tiết, cưng à.
Bây giờ, tuôn ra đi.
|
|
19:23
|
-Is she hot? -Pure fire.
|
- Cô ta ổn chứ?
- Bốc lửa.
|
|
19:26
|
Does she got real big titties?
|
Ngực cô ấy to lắm à?
|
|
19:27
|
Yeah, what's the rack like? Tell us about the rack.
|
Ừ, Ngực như thế nào? Kể về bộ ngực đi.
|
|
19:29
|
The rack. Definitely some white boy shit.
|
Bộ ngực. Chắc hẳn đam mê
của bọn đàn ông da trắng.
|
|
19:31
|
It is white boy shit. We love breasts.
|
Của bọn da trắng. Bọn tớ thích ngực.
|
|
19:34
|
You're not even white, Bennett. You're clear.
|
Thậm chí cậu không phải da trắng,
Bennett. Cậu quá trắng.
|
|
19:36
|
-He's got kind eyes. Soulful. -Yes!
|
- Anh ta có đôi mắt hiền. Đầy cảm xúc.
- Được đấy.
|
|
19:38
|
He's sensitive. I know she got a fat ass.
|
- Anh ta rất nhạy cảm.
- Tớ biết mông cô ta to.
|
|
19:41
|
She got that J.Lo, Serena Williams mash up.
|
Cô ta như là J.Lo,
Serena William hợp thành.
|
|
19:43
|
Ass so big, I could hide underneath it if it was raining.
|
Mông khủng lắm. Tớ có thể
trú mưa dưới cái mông ấy.
|
|
19:46
|
-That's way too much ass. -No such thing.
|
- Thế to quá.
- Không có gì như thế.
|
|
19:48
|
Damn right, it ain't. The bigger, the better.
|
Phải rồi. Càng to càng tốt.
|
|
19:50
|
But it wasn't just a physical attraction, it was intellectual.
|
Đó không phải là bị thu hút vì ngoại hình, mà là trí tuệ.
|
|
19:55
|
He loved The Immortal Life of Henrietta Lacks.
|
Anh ta thích cuốn
Sự bất tử của Henrietta Lacks.
|
|
19:57
|
He bought one for his mom's book club. Isn't that sweet?
|
Anh ta mua cho Câu lạc bộ sách của mẹ.
Đáng yêu không?
|
|
20:00
|
-Yeah, and kind of gay. -He's a gentleman.
|
- Ừ, và khá là đồng bóng.
- Anh ta là một quý ông.
|
|
20:02
|
-Yo, she a ho. I know she a ho. -Oh, definitely a ho.
|
- Vâng, ả ta lẳng lơ. Tớ biết thế.
- Chắc chắn là thế.
|
|
20:05
|
Both of you, you both watch your mouth, all right? This one's not a ho.
|
Cả hai cậu ăn nói cẩn thận.
Người này không lẳng lơ. Đấy là một quý cô.
|
|
20:08
|
She's a lady.
|
Đấy là một quý cô.
|
|
20:09
|
-Whipped already. -Enjoy it while it lasts, Mike.
|
- Đã bị nắm đuôi rồi.
- Hưởng thụ khi còn có thể nhé.
|
|
20:12
|
Let me tell you something, it ain't gonna last forever.
|
Tớ nói này, nó sẽ không kéo dài mãi đâu.
|
|
20:14
|
They all start out happy.
|
Khởi đầu luôn hạnh phúc.
|
|
20:15
|
See, but here's when it gets real.
|
Nhưng khi bước vào cuộc sống thật.
|
|
20:17
|
When you wake up in the morning, and you go in the living room...
|
Khi thức dậy vào buổi sáng,
ra phòng khách,
|
|
20:19
|
...and you catch her pissing inside of your Jordans.
|
và cậu thấy nước tiểu cô ta
trong đôi Jordan của mình.
|
|
20:21
|
And not the regular Jordans.
|
Không phải Jordan thường.
|
|
20:23
|
I'm talking about the ones with the patent leather on the side...
|
Tớ đang nói về đôi có da thật ở mặt bên,
|
|
20:25
|
...where the pee don't come out.
|
nơi mà nước tiểu không chảy ra được.
|
|
20:26
|
Don't listen to them, Mike. Relationships are beautiful.
|
Đừng nghe họ, Mike.
Chuyện tình cảm thật đẹp.
|
|
20:29
|
-Just saying. -So when are you guys going out?
|
- Chỉ nói vậy.
- Thế khi nào hẹn hò?
|
|
20:31
|
Saturday night. She got to find a sitter, first, and then--
|
Tối thứ Bảy. Cô ta phải tìm
bảo mẫu trước, và rồi…
|
|
20:35
|
-What, like a dog sitter? -No, she has a son.
|
- Gì, trông chó à?
- Không, cô ta có con trai.
|
|
20:37
|
-What? -She has a child.
|
- Gì?
- Cô ta có con.
|
|
20:39
|
All right, well, be careful dating a baby mama.
|
Cẩn thận khi yêu những bà mẹ đơn thân.
|
|
20:40
|
-Why? -Because she's the baby mama.
|
- Tại sao?
- Vì cô ta là bà mẹ đơn thân.
|
|
20:43
|
Dude, she ain't looking for a couple laughs and some butt-naked sex.
|
Cô ta không kiếm tìm
niềm vui và lên giường.
|
|
20:45
|
She been a couple laughs and some butt-naked sex.
|
Cô ta đã trải qua hết.
|
|
20:47
|
-Preach. -She looking for a husband.
|
- Tiếp đi.
- Cô ấy đang tìm chồng.
|
|
20:49
|
A father for her son. Speaking of which, where's the baby daddy?
|
Làm cha của con cô ta.
Tiện thể, bố đứa bé ở đâu?
|
|
20:51
|
-Oh, good question, Zeke. -Thank you.
|
- Hỏi hay đấy, Zeke.
- Cảm ơn.
|
|
20:53
|
Could be a psycho. Just got paroled for killing her last boyfriend.
|
Có thể là một gã điên. Vừa được ân xá
vì giết bạn trai gần nhất của cô ta.
|
|
20:57
|
Or he could be one of those guys that like to hide in a bush...
|
Hoặc có thể là tên thích trốn trong bụi
|
|
20:59
|
...waiting for a strange guy to come to his baby mom's house.
|
đang chờ đợi một gã lạ mặt
đến nhà mẹ của con trai hắn.
|
|
21:01
|
And when he gets there, he pops out the bushes...
|
Và khi anh ta đến đó, gã bật ra từ bụi cây
|
|
21:04
|
...hits this guy on the back of the head with a brick.
|
cầm gạch và đập vào gáy của anh ta.
|
|
21:06
|
Without even realizing...
|
Mà thậm chí không nhận ra,
|
|
21:07
|
...that this guy's relationship with his baby mom was platonic.
|
anh chàng này đang
quan hệ trong sáng với cô ấy.
|
|
21:09
|
They ever catch that guy?
|
Họ có bắt được hắn không?
|
|
21:11
|
No, it's a cold case. The cops won't even revisit the case.
|
Không, vụ án bị treo. Cảnh sát
không muốn lật lại hồ sơ.
|
|
21:14
|
They said they couldn't find the brick.
|
Họ nói không tìm ra cục gạch.
|
|
21:16
|
I'm just saying, I'm just saying.
|
Tớ chỉ nói vậy thôi.
|
|
21:19
|
-None of that matters. -Really?
|
- Không thành vấn đề.
- Thật ư?
|
|
21:21
|
Because you should see her smile.
|
Vì các cậu nên thấy nụ cười của nàng.
|
|
21:23
|
-Oh, shit. All right! Okay. -Good night, Mike.
|
- Ôi khỉ thật. Được rồi. Được.
- Tạm biệt, Mike.
|
|
21:26
|
Talking to you about bricks! You wanna go talk about a smile.
|
Nói với cậu về chuyện gạch.
Cậu muốn nói về nụ cười.
|
|
21:29
|
-There is one thing, though. -I knew it, he was born a woman.
|
- Có một việc này.
- Tớ biết rồi, anh ta từng là phụ nữ.
|
|
21:31
|
No.
|
Không.
|
|
21:34
|
-He's, you know, he's... -He's what?
|
- Anh ấy, cậu biết đấy, anh ấy...
- Sao?
|
|
21:36
|
A little younger.
|
Khá trẻ hơn tớ.
|
|
21:37
|
You have kidnapped a cub, haven't you?
|
Cậu đã bắt cóc thú con, phải không?
|
|
21:39
|
No, I'll have you know, he seems very mature, actually.
|
Không, tớ sẽ...
Thật ra, anh ta có vẻ rất chín chắn.
|
|
21:42
|
Wait a minute, why am I getting all worked up?
|
Đợi chút, sao tớ phấn khích vậy?
|
|
21:44
|
We haven't even had a date yet.
|
Chưa hẹn hò một lần.
|
|
21:45
|
I still need to qualify if he's even a contender.
|
Tớ vẫn cần xem nếu
anh ta là người xứng đáng.
|
|
21:48
|
-Qualify? -What are his long-term goals?
|
- Xem xét?
- Mục tiêu dài hạn của anh ta là gì?
|
|
21:51
|
What are his short-term goals? Can he provide?
|
Mục tiêu ngắn hạn là gì?
Có thể là trụ cột không?
|
|
21:53
|
Don't hit him with all that at once.
|
Đừng hỏi anh ta tất cả điều đó cùng lúc.
|
|
21:54
|
I know, don't worry. I intend to be stealth.
|
Tớ biết, không phải lo.
Tớ định sẽ làm nhẹ nhàng.
|
|
21:58
|
You? How?
|
Cậu à? Như thế nào?
|
|
22:00
|
By acting like a lady, but thinking like a man.
|
Bằng cách hành động như một quý cô,
nhưng suy nghĩ như một thằng đàn ông.
|
|
22:04
|
Oh, you fell for that sexist crap?
|
Cậu tin vào chuyện phân biệt giới tính
tầm phào đó à?
|
|
22:07
|
He's actually giving insight into a man's perspective.
|
Ông ấy thật sự cho ta cái nhìn
sâu sắc về quan điểm đàn ông.
|
|
22:09
|
Why should I have to lower my standards to get a man? Who does that?
|
Sao tớ phải hạ thấp tiêu chuẩn để
có bạn trai? Ai lại làm thế?
|
|
22:12
|
I'm sorry. Now, what man?
|
Tớ xin lỗi. Giờ thì anh nào?
|
|
22:14
|
I just want my equal.
|
Tớ chỉ muốn ai ngang hàng.
|
|
22:16
|
Okay? Or at least an attractive, cultured man.
|
Được chứ? Hoặc ít nhất
thì cũng phải hấp dẫn, có văn hóa.
|
|
22:18
|
Who's over six feet tall, makes six figures, and isn't intimidated by my success.
|
Cao hơn 1 mét 83, thu nhập sáu chữ số, và không bị sự thành công của tớ đe dọa.
|
|
22:23
|
Okay, girl. Quit chasing the ghost of James Merrill's past.
|
Được rồi. Ngưng níu kéo
quá khứ của James Merill.
|
|
22:25
|
He is married and long gone. That man was fine.
|
- Anh ta đã kết hôn và đi xa rồi.
- Anh ta ổn lắm.
|
|
22:29
|
Here we go. Let's do a little research, here.
|
Nào, ta làm cuộc nghiên cứu
nho nhỏ ở đây nhé.
|
|
22:31
|
-This is you. -Please, I don't...
|
- Đây là cậu.
- Làm ơn, tớ không...
|
|
22:33
|
"Strong, independent, and lonely women."
|
"Quý cô mạnh mẽ, tự lập, và cô đơn."
|
|
22:36
|
I don't need some bald-headed man on a book...
|
Tớ không cần một gã
hói đầu trong cuốn sách
|
|
22:38
|
...telling me I am strong and independent.
|
nói rằng tớ mạnh mẽ và tự lập.
|
|
22:40
|
Honey, that's a given. But you forgot lonely.
|
- Cưng à, hoàn toàn là sự thật.
- Nhưng cậu quên ý "cô đơn."
|
|
22:43
|
You are a bitch.
|
Cậu khốn nạn thật.
|
|
22:44
|
You're too strong, Lauren.
|
Cậu quá mạnh mẽ, Lauren.
|
|
22:45
|
There's no such thing as too strong. And you know what?
|
Không có cái gì là quá mạnh mẽ.
Cậu biết không?
|
|
22:49
|
If I were a man, being the youngest COO of a Fortune 500 company...
|
Nếu tớ là đàn ông,
Giám đốc Tác nghiệp trẻ nhất của một công ty thuộc 500 Fortune
|
|
22:53
|
...would actually be a good thing. Women would flock.
|
sẽ thật sự là một điều tốt.
Phụ nữ sẽ xếp hàng dài.
|
|
22:56
|
Yeah, but men flee when you lead with that.
|
Vâng, nhưng đàn ông sẽ bỏ chạy
nếu cậu bắt đầu thế.
|
|
22:58
|
And it's not just your job, Lauren.
|
Và đó không chỉ
là về công việc của cậu, Lauren.
|
|
23:00
|
Remember what Marcel said on your last date...
|
Còn nhớ Marcel nói gì trong lần hẹn cuối,
|
|
23:02
|
...after you trumped his wine choice?
|
sau khi cậu chọn rượu tốt hơn anh ta.
|
|
23:03
|
-It was a better choice. -What were his words again?
|
- Đó là lựa chọn sáng suốt hơn.
- Anh ta nói gì nhỉ?
|
|
23:06
|
"You don't need a man, Lauren, you are a man."
|
"Cô không cần một người đàn ông, Lauren,
cô đã là đàn ông."
|
|
23:09
|
Happy belated birthday. For you.
|
Chúc mừng muộn
sinh nhật cậu. Tặng cậu này.
|
|
23:13
|
I'm just saying, all this waiting for better? It's making you bitter.
|
Tớ chỉ nói vậy thôi,
tất cả chỉ giúp cậu khá hơn à? Nó chỉ khiến cậu khó chịu hơn.
|
|
23:21
|
Hey, babe?
|
Cưng à?
|
|
23:22
|
I stopped off for a beer, but picked us up some dinner.
|
Anh đã ghé mua bia, nhưng
anh cũng mua đồ ăn tối rồi này.
|
|
23:28
|
Oh, my God.
|
Chúa ơi.
|
|
23:29
|
Oh, my God! My anime posters! We got robbed!
|
Chúa ơi! Các tấm áp phích hoạt hình Nhật
của tôi. Ta bị cướp!
|
|
23:34
|
Kris! Are you home?
|
Kris! Em có ở nhà không?
|
|
23:36
|
Yes. Where's the fire? What's going on?
|
Vâng, cháy ở đâu? Chuyện gì vậy?
|
|
23:38
|
Have you not noticed that we've been robbed?
|
Em không thấy là ta bị cướp à?
|
|
23:39
|
I just tidied up a little bit. Relax.
|
- Bình tĩnh nào. Em chỉ dọn dẹp chút thôi.
- Dọn dẹp?
|
|
23:42
|
-Tidied up? -Yeah.
|
- Bình tĩnh nào. Em chỉ dọn dẹp chút thôi.
- Dọn dẹp? Vâng.
|
|
23:44
|
Justice League? Darth Vader? SpongeBob?
|
Liên minh Công lý? Darth Vader? SpongeBob?
|
|
23:45
|
Where are they? Are they okay?
|
Chúng đâu rồi? Ổn chứ?
|
|
23:47
|
They are safe. They're fine.
|
Chúng an toàn. Ổn cả.
|
|
23:50
|
I just thought we could paint the living room.
|
Em chỉ nghĩ ta có thể
sơn sửa lại phòng khách.
|
|
23:54
|
Paint.
|
Sơn à.
|
|
23:56
|
-Okay. -And redecorate.
|
- Được rồi.
- Và trang trí lại.
|
|
23:59
|
-Redecorate? -Yeah.
|
- Trang trí lại à?
- Vâng.
|
|
24:02
|
I thought you loved that stuff. Why would you want to do that?
|
Anh tưởng em thích.
Sao em lại muốn làm thế?
|
|
24:04
|
Because it looks like we live in a frat house, Jeremy.
|
Vì giống như là ta đang sống
trong nhà ổ chuột, Jeremy à.
|
|
24:06
|
-Oh, stop it. -We are adults, for Christ's sakes.
|
- Thôi nào.
- Chúng ta là những người trưởng thành.
|
|
24:08
|
We make a decent living.
|
- Thôi nào.
- Chúng ta là những người trưởng thành. Ta có cuộc sống khá giả.
|
|
24:10
|
I think it's time to invest and make this a real home.
|
Em nghĩ đã đến lúc đầu tư
biến nó thành tổ ấm thật sự.
|
|
24:12
|
With matching dishes and glasses...
|
Với chén dĩa và ly tách đồng bộ và…
|
|
24:18
|
...and a new couch.
|
một chiếc ghế sô-pha mới.
|
|
24:20
|
Well, what's wrong with my couch?
|
Ghế sô-pha của anh bị sao?
|
|
24:23
|
Baby, you pulled it out of a dumpster.
|
Cưng à, anh lấy nó từ thùng rác.
|
|
24:25
|
Yeah.
|
Ừ.
|
|
24:27
|
I'm pretty sure Annalisa was impregnated, like, right there.
|
Em khá chắc là Annalisa
đã dính bầu ngay tại đó.
|
|
24:29
|
It's got cigarette burns, bong spills, there was the scabies scare of '06.
|
Nó có vết cháy thuốc lá, nước đổ từ tẩu,
nỗi sợ hãi bệnh ghẻ của năm 1906.
|
|
24:33
|
-You're being dramatic. -No, I'm really not.
|
- Em đang làm quá.
- Không, không hề.
|
|
24:34
|
Your aunt who tinkles when she laughs?
|
Dì anh, bà có giọng cười leng keng nhỉ?
|
|
24:36
|
She pissed all over the couch last Christmas.
|
Đã tè khắp ghế sô-pha
vào Giáng sinh năm ngoái.
|
|
24:38
|
It's disgusting. We're like animals.
|
Thật kinh tởm. Ta như súc vật.
|
|
24:41
|
I cleaned up the bong spill and the cigarette burns.
|
Anh đã chà rửa vết dơ của tẩu thuốc
và vết cháy thuốc lá.
|
|
24:43
|
This couch has history.
|
Nó có kỉ niệm với anh.
|
|
24:45
|
And now it is history.
|
Và bây giờ nó sẽ thành lịch sử.
|
|
24:49
|
So here are some new ideas.
|
Vậy nên đây là vài ý tưởng mới.
|
|
24:51
|
I thought we could look it over. Research some new styles.
|
Em nghĩ ta sẽ xem qua.
Nghiên cứu vài kiểu dáng mới lạ.
|
|
24:55
|
Gotta zero in on a color palette.
|
Bắt đầu mức không trong bảng phối màu.
|
|
24:57
|
I know you like mauve. You know?
|
Em biết anh thích màu hoa cà.
|
|
25:00
|
There was that period you went through, where you were partial to salmon.
|
Anh đã từng trải qua khoảng thời gian,
khi anh thích màu hồng cam.
|
|
25:04
|
Yeah, I'd rather watch Letters to Juliet with you again.
|
Ừ, anh thà xem
Thư gửi Juliet với em lần nữa.
|
|
25:07
|
I know you would. Because you cried at the end when they got reunited.
|
Em biết. Vì anh khóc
vào cuối ở cảnh đoàn tụ.
|
|
25:10
|
I wasn't crying, okay?
|
Anh không khóc, được chứ?
|
|
25:11
|
I was having an allergic reaction to the perfume in the theater.
|
Anh bị dị ứng với mùi hương trong nhà hát.
|
|
25:14
|
You bought the soundtrack. It's a good soundtrack.
|
- Anh đã mua nhạc của phim đó.
- Bản nhạc đấy hay mà.
|
|
25:17
|
Look, I'm really bad at this. Okay?
|
Nghe này, anh rất tệ trong việc lựa chọn.
Được chứ?
|
|
25:20
|
Please, can you do this?
|
Em có thể làm được không, làm ơn?
|
|
25:22
|
-Without me? -Really?
|
- Mà không có anh.
- Thế à?
|
|
25:24
|
-Really. -By myself?
|
- Ừ.
- Tự em làm à?
|
|
25:27
|
Yeah.
|
Ừ.
|
|
25:29
|
-I trust you. -Awesome.
|
- Anh tin tưởng em.
- Tuyệt thật.
|
|
25:31
|
Okay, let me ask you a question.
|
Được rồi, tớ hỏi này.
|
|
25:33
|
Where is the last guy that you slept with in less than 90 days?
|
Anh chàng gần nhất mà cậu đã lên giường trong vòng 90 ngày đâu?
|
|
25:36
|
You mean John? Hey! Baby!
|
- Ý cậu là John ư?
- Chào cưng.
|
|
25:38
|
What's up, girl?
|
Khỏe chứ em?
|
|
25:40
|
Hey, I had a great time the other night.
|
Tối qua với anh rất tuyệt vời.
|
|
25:41
|
-Oh, did you, Alex? -Yeah, Melanie. I was gonna call you...
|
- Vậy sao Alex?
- Ừ, Melanie. Anh định gọi cho em…
|
|
25:44
|
Melanie? It's Mya, negro.
|
Melanie ư? Là Mya thằng mọi à.
|
|
25:46
|
Yeah. I gotta go. So I'll call you.
|
Ừ. Anh phải đi đây.
Vậy anh sẽ gọi cho em nhé.
|
|
25:48
|
I know you did not just call her Melanie.
|
Tôi biết anh không gọi cô ta là Melanie.
|
|
25:51
|
It's okay. I'm not even gonna let him get to me.
|
Ổn mà. Tớ thậm chí
sẽ không để hắn chọc tức.
|
|
25:54
|
I am in a better place and I am on another level.
|
Tớ đang ở một nơi tốt hơn
và ở một đẳng cấp khác.
|
|
25:56
|
"The Player" vs. "The 90 Day Rule Girl"
|
DÂN CHƠI
VÀ CÔ NÀNG VỚI QUY TẮC 90 NGÀY
|
|
25:58
|
I don't know, Sonia. I feel like I have x-ray vision.
|
Không rõ nữa, Sonia.
Cứ như tớ có đôi mắt nhìn xuyên thấu.
|
|
26:00
|
Like, man goggles.
|
Như là kính bảo hộ của nam.
|
|
26:02
|
We spend all this time complaining...
|
Ta đã dành hết thời gian than vãn
|
|
26:03
|
...about how guys don't want to be in relationships...
|
về việc bọn đàn ông không
muốn chuyện nghiêm túc,
|
|
26:05
|
...they just want to hook up.
|
họ chỉ muốn lên giường.
|
|
26:07
|
But really, all along, we've had the power.
|
Nhưng sự thật là từ đầu, ta có sức mạnh.
|
|
26:09
|
Right. We have?
|
Đúng vậy. Chúng ta có ư?
|
|
26:11
|
Yes! We control the cookie.
|
Vâng. Ta nắm trong tay "miếng bánh quy."
|
|
26:14
|
She who controls the cookie controls the game.
|
Ai nắm trong tay thứ đó,
làm chủ cuộc chơi.
|
|
26:16
|
Okay, I got it. What's the cookie?
|
Tớ hiểu rồi. "Bánh quy" là cái gì?
|
|
26:20
|
-It's a metaphor. -For what?
|
- Nó là một phép ẩn dụ.
- Cho cái gì?
|
|
26:22
|
For....
|
Cho...
|
|
26:27
|
-Yes. The cookie! -The cookie!
|
- Ừ. "Bánh quy."
- "Bánh quy!"
|
|
26:29
|
I got it. The cookie!
|
Tớ hiểu rồi. "Bánh quy."
|
|
26:30
|
I'm telling you, the power's in the cookie.
|
Sức mạnh nằm ở "bánh quy."
|
|
26:32
|
So how do we control the cookie?
|
Vậy ta kiểm soát "bánh quy" như thế nào?
|
|
26:35
|
By putting it in the cookie jar...
|
Bằng cách đặt nó vào lọ,
|
|
26:36
|
...clasping the lid on tight, and leaving it in there.
|
đóng chặt nắp lại, và giữ nó ở đó.
|
|
26:39
|
Okay.
|
Được rồi.
|
|
26:40
|
Until some little boy actually grows up and earns it.
|
Đến khi một vài cậu bé thật sự lớn
và xứng đáng có nó.
|
|
26:43
|
I get it.
|
Hiểu rồi. Dạng như khi em họ tớ
có quy tắc năm-cuộc-hẹn.
|
|
26:44
|
It's kind of like when my cousin had the five-date rule. It was similar to that.
|
Hiểu rồi. Dạng như khi em họ tớ
có quy tắc năm-cuộc-hẹn. - Tương tự như thế.
- Không. Đó là trò của con nít.
|
|
26:47
|
Oh, no. That's child's play.
|
- Tương tự như thế.
- Không. Đó là trò của con nít.
|
|
26:49
|
I'm thinking something a little bit more radical.
|
Tớ đang nghĩ đến cái gì khá triệt để hơn.
|
|
26:51
|
See, this is why you need to get the book, because it has a whole chapter on it.
|
Đấy là lí do cậu cần tìm
một cuốn sách, nó có cả một chương.
|
|
26:54
|
"Getting The Respect That You Deserve: The 90-Day Rule."
|
"Có được sự tôn trọng mà bạn xứng đáng:
Quy tắc 90 ngày."
|
|
26:57
|
Are you high?
|
Cậu đang phê thuốc à?
|
|
26:58
|
-No. -Who is waiting 90 days?
|
- Không.
- Ai lại đợi 90 ngày chứ?
|
|
27:00
|
If it's good enough for the Fortune 500 company...
|
Nếu nó đủ hay cho một công ty
trong danh sách Fortune 500,
|
|
27:02
|
...it's good enough for me.
|
nó đủ hay cho tớ.
|
|
27:04
|
See, when I worked at Ford Motor Company...
|
Khi tôi còn làm tại Công ty Ford Motor,
|
|
27:06
|
...there was a 90-day probation rule.
|
có một quy định thử việc 90 ngày.
|
|
27:08
|
I had to be on the job for 90 days before they gave me a benefit package.
|
Tôi phải làm đủ 90 ngày
trước khi họ cho tôi hưởng gói phúc lợi.
|
|
27:11
|
Ford figured this, "Let's see how he performs.
|
Ford đã nghĩ thế này,
"Hãy xem anh ta làm việc ra sao.
|
|
27:15
|
"If he comes in on time, if he proves himself, then we'll give him benefits."
|
Nếu anh đến đúng giờ, chứng tỏ bản thân
thì chúng tôi sẽ cho anh hưởng lợi ích."
|
|
27:20
|
So if Ford Motor Company waits 90 days to pass out their benefit package...
|
Vậy nếu Công ty Ford Motor đợi 90 ngày
để cho nhân viên gói phúc lợi,
|
|
27:25
|
...why won't women wait?
|
sao phụ nữ lại không đợi?
|
|
27:27
|
You see, that's our problem.
|
Đấy, đấy là vấn đề của ta.
|
|
27:28
|
It's that we keep giving it away to some Axe body spray wearing man-ho...
|
Đó là vì ta đã lên giường với gã đĩ đực
có mùi xịt toàn thân Axe,
|
|
27:31
|
...who thinks my name's Melanie.
|
gã nghĩ tên tớ là Melanie.
|
|
27:33
|
But it doesn't matter, because a girl's got needs.
|
Không quan trọng,
vì một cô gái có những nhu cầu.
|
|
27:35
|
Listen to yourself. Do you really think you could wait 90 days?
|
Tự hỏi lòng nhé. Cậu thật sự nghĩ
mình có thể đợi 90 ngày không?
|
|
27:39
|
Yes. I spent six months dreaming about a guy...
|
Có. Tớ đã dành sáu tháng mơ mộng
về một anh chàng
|
|
27:42
|
...that I met once at a wedding weekend.
|
mà tớ đã gặp tại lễ cưới vào cuối tuần.
|
|
27:44
|
The one you had sex with at the beach?
|
Người cùng ân ái trên bãi biển?
|
|
27:45
|
Yes, who never called.
|
Ừ, người đã không bao giờ gọi lại.
|
|
27:48
|
Yeah, so, I definitely think I could do 90 days.
|
Ừ, vậy nên tớ chắc chắn nghĩ
mình có thể đợi 90 ngày.
|
|
27:50
|
Matter of fact, I could do 90 days before 90 days.
|
Thực ra, tớ có thể
đợi 90 ngày trước 90 ngày.
|
|
27:52
|
I am so sick and tired of men. Maybe I should start dating women.
|
Tớ mệt mỏi với bọn đàn ông rồi. Có lẽ tớ nên bắt đầu hẹn hò với phụ nữ.
|
|
27:55
|
My God, I'll give you 50 bucks if you guys kiss.
|
Ôi Chúa ơi, tôi sẽ cho cô 50 Đô
nếu hai người hôn nhau.
|
|
27:58
|
-But there has to be tongue. -Boy, get out of here!
|
- Nhưng phải hôn bằng lưỡi.
- Nhóc, biến đi!
|
|
28:00
|
Gave it a shot.
|
Hôn đi.
|
|
28:01
|
What is wrong with the men of this generation? Like, what?
|
Đàn ông thế hệ này bị sao vậy?
Cái quái gì vậy?
|
|
28:06
|
I ask myself that same question every day.
|
Tôi cũng tự hỏi câu tương tự mỗi ngày.
|
|
28:08
|
Whatever happened to respect for women?
|
Chuyện gì đã xảy ra với
việc tôn trọng phụ nữ?
|
|
28:10
|
Whatever happened to decorum?
|
Chuyện gì đã xảy ra với phép lịch thiệp?
|
|
28:13
|
May I have the honor of buying you two lovely ladies a drink?
|
Tôi có vinh dự mời nước
hai quý cô xinh đẹp không?
|
|
28:16
|
Absolutely. And thank you for asking.
|
Chắc chắn rồi. Và cảm ơn anh đã mời.
|
|
28:18
|
-We would like-- -Why?
|
- Chúng tôi...
- Tại sao?
|
|
28:20
|
Is it that you crave scintillating conversation?
|
Anh khao khát có
một cuộc trò chuyện sắc sảo à?
|
|
28:23
|
Or that you want to discuss the politics and nuances of the Chechnyan War?
|
Hay muốn bàn chính trị
và khác biệt của Cuộc chiến Chechnya?
|
|
28:26
|
You know, I don't really discuss politics on the first encounter.
|
Tôi không muốn bàn
về chính trị trong lần gặp đầu tiên.
|
|
28:28
|
-And neither do we. This is why I'm-- -Oh, no, I know what it is.
|
- Chúng tôi cũng vậy. Đó là lí do...
- Tôi biết rồi.
|
|
28:30
|
It's the visual thing, right?
|
Là vì ngoại hình, đúng không?
|
|
28:32
|
You saw me, you sexualized me, you wanted to get into my pants?
|
Anh thấy tôi, kích thích tôi,
muốn lên giường với tôi?
|
|
28:35
|
Absolutely not.
|
- Chắc chắn không.
- Ừ, nhưng sau đó là gì?
|
|
28:36
|
Yeah, but then, what is it? Because, you know, you don't know me.
|
- Chắc chắn không.
- Ừ, nhưng sau đó là gì? Vì anh không biết tôi.
|
|
28:40
|
I could be a psycho.
|
Tôi có thể là một kẻ tâm thần.
|
|
28:42
|
I could be a serial killer. I could have 16 personalities.
|
Tôi có thể là kẻ giết người hàng loạt.
Tôi có thể có 16 nhân cách.
|
|
28:46
|
-Let me get a Crown and Coke. -Got you covered.
|
- Cho một ly Crown pha Coca.
- Có ngay.
|
|
28:48
|
And 16 of whatever she's having?
|
Và 16 ly giống ly cô ta đang uống à?
|
|
28:51
|
My name is Zeke.
|
Tên tôi là Zeke.
|
|
28:59
|
Mya.
|
Mya.
|
|
29:00
|
Nice to meet you, Mya.
|
Rất vui được làm quen với cô, Mya.
|
|
29:02
|
Day one, 89 more to go.
|
Một ngày, còn 89 ngày nữa.
|
|
29:06
|
Order for table 16!
|
Đặt món cho bàn số 16!
|
|
29:08
|
Dominic. Valet's slammed. Go park some cars.
|
Dominic. Tay gửi xe
bận túi bụi rồi. Đi gửi xe đi.
|
|
29:15
|
-Thank you. -Thanks.
|
- Cảm ơn.
- Cảm ơn.
|
|
29:40
|
Hey, that's my car!
|
Này, xe của tôi mà.
|
|
29:50
|
Who says you have to compromise?
|
Ai bảo mình phải thỏa hiệp nào?
|
|
29:58
|
Okay, where's the window?
|
Được rồi, nút hạ kính đâu nào?
|
|
30:06
|
Window. Window, window.
|
Hạ kính.
|
|
30:08
|
Not the final destination.
|
Không phải đích đến.
|
|
30:11
|
Door open.
|
Mở cửa.
|
|
30:12
|
Shit.
|
Khỉ thật.
|
|
30:16
|
Hi.
|
Chào.
|
|
30:17
|
If I didn't know any better, I'd think you were following me.
|
Nếu không nhầm,
tôi nghĩ anh đang đi theo tôi.
|
|
30:21
|
No, just....
|
Không, chỉ là…
|
|
30:23
|
Just out for a drive, that's all.
|
Chỉ lái xe lòng vòng, thế thôi.
|
|
30:26
|
Have a safe drive.
|
Lái xe an toàn nhé.
|
|
30:28
|
Well, wait.
|
Đợi đã.
|
|
30:30
|
You changed your mind?
|
Đổi ý rồi à?
|
|
30:31
|
You think I could take you to dinner sometime?
|
Hôm nào ta ăn tối nhé?
|
|
30:34
|
How's tomorrow night?
|
Tối mai thì sao?
|
|
30:37
|
We love the fact that you're a strong, confident woman with a fabulous job...
|
Thực tế bạn là người phụ nữ mạnh mẽ,
tự tin và có một công việc tuyệt vời,
|
|
30:41
|
...but we're men.
|
nhưng chúng tôi là đàn ông.
|
|
30:43
|
Our DNA is encoded to be the provider.
|
ADN của chúng tôi được mã hóa
để làm người trụ cột.
|
|
30:46
|
And if you don't ever let us feel like we're in control and necessary...
|
Và nếu bạn không để chúng tôi cảm thấy
đang nắm quyền và quan trọng,
|
|
30:50
|
...we're just not about to profess our love to you.
|
chúng tôi sẽ không
bày tỏ tình yêu với bạn.
|
|
30:52
|
I mean, we'll just find us a woman who actually makes us feel like a man.
|
Nghĩa là, chúng tôi sẽ tìm ai
thật sự khiến mình thấy như đàn ông.
|
|
30:56
|
Yeah, a ho.
|
Vâng, thằng khốn.
|
|
30:57
|
We're kind of like dogs, see, you pet us, we'll be loyal to you forever.
|
Chúng tôi dạng như những chú chó,
nếu được vỗ về, thì sẽ trung thành với bạn mãi."
|
|
31:01
|
Yeah, dogs. There you go, Steve.
|
Vâng, những chú chó. Đúng đấy Steve.
|
|
31:05
|
I don't need that book.
|
Mình không cần cuốn sách này.
|
|
31:14
|
Oh, yes! Yeah!
|
Ôi! Đúng rồi.
|
|
31:18
|
Oh, honey. Jennifer's coming over tonight to babysit.
|
Con yêu à! Tối nay, Jennifer sẽ đến trông con.
|
|
31:21
|
You're going to bingo with Grandma?
|
Mẹ định đi chơi bingo cùng bà ngoại à?
|
|
31:23
|
-No, actually. I have a date. -Really?
|
- Không, thật ra mẹ có một cuộc hẹn.
- Thật ạ?
|
|
31:26
|
With a man or a woman?
|
Với đàn ông hay đàn bà?
|
|
31:28
|
A man! Duke, why would you even ask me that?
|
Đàn ông! Duke à,
mà sao con lại hỏi mẹ như thế?
|
|
31:30
|
Because I overheard Grandma say that she was beginning to wonder.
|
Vì con nghe lỏm được bà ngoại nói rằng
bà đang bắt đầu tự hỏi.
|
|
31:35
|
You know I'm cool either way.
|
Con thì sao cũng được.
|
|
31:37
|
Yo, sorry I'm late.
|
Xin lỗi, tớ đến muộn.
|
|
31:38
|
-Yo, Bennett, get in the game, let's go. -What's up, man?
|
- Bennett, vào trận nào, bắt đầu thôi.
- Chuyện gì vậy?
|
|
31:41
|
I had the best night of my entire life last night.
|
Tối qua tớ có đêm tuyệt nhất đời.
|
|
31:43
|
-Is that right? -Unbelievable.
|
- Thế à?
- Không tin được.
|
|
31:44
|
-Check ball. -I thought you got fired last night.
|
- Giao bóng.
- Tớ tưởng tối qua cậu bị đuổi.
|
|
31:45
|
That's all right. I'll make twice as much catering.
|
Ổn mà. Tớ sẽ phục vụ gấp đôi.
|
|
31:48
|
-All right. Play ball. -Hope she's worth it.
|
- Rồi, chơi nào.
- Hy vọng là đáng.
|
|
31:49
|
What you gonna do with that? What you gonna do with that?
|
Cậu dự định sẽ làm gì nào?
|
|
31:51
|
Count it!
|
Đếm đi.
|
|
31:53
|
Over the back!
|
Lỗi tranh bóng sau lưng.
|
|
31:55
|
See, I'm taking her to The Lounge.
|
Bọn tớ sẽ đến Lounge.
|
|
31:57
|
Maurice hooked me up with a private room...
|
Maurice đã chuẩn bị sẵn phòng riêng
|
|
31:59
|
...and all I gotta pay for is wine and a fat tip.
|
và tớ chỉ phải chi cho
rượu và tiền boa hậu hĩnh.
|
|
32:01
|
Nice. So you gonna be escorting her in that 2005 Honda Civic...
|
Tuyệt. Vậy cậu định chở cô ấy
bằng Honda Civic đời 2005
|
|
32:05
|
...with the missing bumper or that $155,000 car she think you drive?
|
thiếu mất hãm xung hay chiếc xe 155.000 Đô la
mà cô ta tưởng là của cậu?
|
|
32:08
|
I'm just gonna level with her, I guess.
|
Tớ đoán phải làm sao đó xứng với cô ấy.
|
|
32:11
|
And tell her what? That you an unemployed prep cook?
|
Và nói gì?
Rằng cậu là phụ bếp thất nghiệp?
|
|
32:13
|
Zeke, unemployed Culinary Institute graduate. We talked about this.
|
Zeke, là tân khoa Học viện Ẩm thực,
đang thất nghiệp, ta đã bàn rồi.
|
|
32:17
|
-Yes, that's not my point. -That's stupid.
|
- Ừ, đó không phải ý tớ.
- Thật ngu ngốc.
|
|
32:18
|
That's dumb, Dom. You trying to get some, you gonna have to lie.
|
Rất ngốc, Dom à. Cậu muốn
cưa được gái, cậu phải nói dối.
|
|
32:22
|
Listen, one time I told Gail I just won the lottery.
|
Này, có lần tớ nói với Gail mình trúng số.
|
|
32:24
|
I need some gas money so I can go redeem the ticket. She gave me $20.
|
Tớ cần tiền đổ xăng để đi
lãnh giải. Cô ta đưa tớ 20 Đô.
|
|
32:26
|
Don't lie to her.
|
Đừng nói dối cô ta.
|
|
32:27
|
I don't want to lie to her.
|
Tớ không muốn lừa dối.
|
|
32:29
|
Okay, hold up. You don't have to lie. You omit.
|
Được rồi, khoan đã.
Cậu không phải nói dối. Cậu bỏ từ.
|
|
32:32
|
Just, no, no, you omit.
|
Chỉ là, không, cậu bỏ bớt từ.
|
|
32:33
|
You just tell her you're a high-end chef that's in between gigs.
|
Cậu cứ nói cậu là đầu bếp cao cấp làm theo hợp đồng ngắn hạn.
|
|
32:36
|
Your car's in the shop.
|
Xe cậu để ở cửa hàng.
|
|
32:38
|
She think you drive an expensive car...
|
Cô ta nghĩ cậu lái xe đắt tiền,
|
|
32:40
|
...you're not driving it because it's in the shop.
|
nhưng nó đang ở cửa hàng.
|
|
32:41
|
Matter of fact, my cousin, he got a town-car company. I'll get you a town car.
|
Thực tế là, em họ tớ có cửa hàng xe hơi. Tớ sẽ kiếm cho cậu.
|
|
32:44
|
So all you gotta do is wine her, you dine her...
|
Nên những gì cậu phải làm là
khiến cô ta vui,
|
|
32:46
|
...you tattoo your name in that ass, then you tell her the truth.
|
xăm tên của cậu lên cặp mông đó,
rồi nói sự thật.
|
|
32:49
|
Gail thought I was an account executive and I met her in the mail room.
|
Gail nghĩ tớ là nhân viên tư vấn
và tớ gặp cô ấy trong phòng thư tín
|
|
32:51
|
I had mail in my hand.
|
Tớ có thư trong tay.
|
|
32:52
|
Yeah, but you became an account exec right after that.
|
Ừ, nhưng cậu làm
nhân viên tư vấn ngay sau đó.
|
|
32:54
|
That had nothing to do with Gail.
|
- Không liên quan đến Gail.
- Cô ấy đã sắp xếp cuộc phỏng vấn.
|
|
32:55
|
-She set up your interview. -No, she didn't. Thomas did.
|
Là Thomas. Đừng cắt lời tớ, Mike.
|
|
32:57
|
Don't cut me off, Mike. That's what Gail do, I don't like that.
|
Là Thomas. Đừng cắt lời tớ, Mike. Đó là việc Gail làm, tớ không thích thế.
|
|
33:00
|
-Why's he so sensitive? -All right, Dom, either way...
|
- Sao nhạy cảm vậy?
- Được rồi, Dom, đằng nào thì,
|
|
33:02
|
...once a woman's into you, she'll put up with anything.
|
khi phụ nữ chủ động,
thì sẽ chịu đựng mọi thứ.
|
|
33:04
|
-Trust me. -Only if you're putting it on her right.
|
- Tin tớ đi.
- Chỉ khi cậu khiến cô ấy thỏa mãn.
|
|
33:08
|
All right. That's....
|
Được rồi. Đó…
|
|
33:09
|
Come on, man.
|
Coi nào.
|
|
33:11
|
-I'm gonna go clean the ball off. -Bennett, just wipe it off.
|
- Tớ sẽ đi rửa nó.
- Chỉ cần lau thôi.
|
|
33:13
|
No, I got some sanitizer in my bag.
|
Không, tớ có chai nước rửa tay trong balô.
|
|
33:27
|
Sorry, man. Wrong apartment.
|
Xin lỗi anh. Nhầm nhà.
|
|
33:31
|
That's my lucky chair.
|
Đó là cái ghế may mắn của tôi.
|
|
33:33
|
What are you guys doing?
|
Các anh đang làm gì thế?
|
|
33:34
|
Baby! What do you think?
|
Cưng à, anh nghĩ sao?
|
|
33:36
|
We spent the entire day at H.D. Buttercup and we decided to go...
|
Bọn em đã dành cả ngày tại H.D Buttercup
và đã quyết định chọn
|
|
33:40
|
-...with modern with a mix of vintage. -"We"?
|
hiện đại kết hợp cổ điển. - "Bọn em?"
- Vâng. Gianni, nhà thiết kế của ta.
|
|
33:42
|
Yeah. Gianni, our designer.
|
- "Bọn em?"
- Vâng. Gianni, nhà thiết kế của ta.
|
|
33:46
|
Old out, new in, beautiful, eh?
|
Cũ ra, mới vào, đẹp, nhỉ?
|
|
33:52
|
I think it doesn't even look like our place, babe.
|
Anh nghĩ nó không như nơi ta ở, em yêu.
|
|
33:55
|
Exactly, it looks like grown-ups live here.
|
Đúng, giống nơi người lớn sống.
|
|
33:56
|
-I love it. -Stop!
|
- Em thích thế.
- Dừng lại.
|
|
33:59
|
Put the chair down.
|
Để cái ghế xuống.
|
|
34:02
|
The lucky chair stays.
|
Ghế may mắn sẽ ở lại.
|
|
34:06
|
Compromise.
|
Thỏa hiệp vậy.
|
|
34:15
|
Fuck, what...? You speak Italian now?
|
Mẹ kiếp, gì cơ…Giờ em nói tiếng Ý à?
|
|
34:23
|
Oh, my God.
|
Chúa ơi.
|
|
34:25
|
-That's your dress. -Yeah?
|
- Váy của cậu đấy ư.
- Ừ.
|
|
34:27
|
Your ass looks great in that dress.
|
Mông của cậu trông
thật tuyệt nhờ cái váy này.
|
|
34:30
|
No, it's too sexy.
|
Không, nó quá gợi cảm.
|
|
34:31
|
There's no such thing.
|
Không có gì là quá gợi cảm.
|
|
34:33
|
Sonia, I want him to last 90 days, not 90 seconds.
|
Sonia, tớ muốn anh ta
đợi 90 ngày chứ không phải 90 giây.
|
|
34:37
|
I want to project "Keeper," not "Sports Fish."
|
Tớ muốn là "Người đáng để yêu"
không phải là "Người để qua đường."
|
|
34:40
|
Okay, what the hell is a sports fish?
|
"Người để qua đường" là cái quái gì?
|
|
34:42
|
See, this is why you need to read the book!
|
Đó là lí do cậu cần đọc nó.
|
|
34:44
|
I don't want to read the book.
|
Tớ không muốn đọc cuốn sách đó.
|
|
34:45
|
Steve says that a guy only fishes for two reasons.
|
Steve nói rằng đàn ông
chỉ câu cá vì hai lí do.
|
|
34:48
|
Number one, he fishes to eat.
|
Thứ nhất, anh ta câu cá để ăn.
|
|
34:50
|
That means he's looking for a keeper, somebody to take home...
|
Nghĩa là anh ta tìm kiếm một "con cá",
một ai đó mà để dẫn về nhà,
|
|
34:53
|
...somebody to introduce to his mom, somebody to build a life with.
|
một ai đó để ra mắt với mẹ,
một ai đó cùng tạo dựng cuộc sống.
|
|
34:57
|
Or two, he's looking for a sports fish.
|
Loại thứ hai là
kiếm tìm "cá để câu giải trí."
|
|
35:00
|
That means he's looking for a trophy, somebody to show off to his buddies...
|
Nghĩa là anh ta tìm một chiến lợi phẩm,
ai đó để khoe với bạn bè,
|
|
35:03
|
...put up on the wall as a prize.
|
như là phần thưởng treo trên tường.
|
|
35:05
|
But you gotta be careful with that one, because he's gonna throw that one back.
|
Nhưng bạn nên cẩn thận với con cá đấy,
vì hắn sẽ ném trả nó xuống hồ.
|
|
35:08
|
Okay.
|
Được rồi.
|
|
35:14
|
Okay.
|
Được rồi.
|
|
35:17
|
How do I look?
|
Trông tớ thế nào?
|
|
35:18
|
Like a keeper. With a great ass.
|
Như một cô gái đáng để giữ gìn.
Với cặp mông vĩ đại.
|
|
35:21
|
-Yeah? -Yes!
|
- Thật ư?
- Ừ.
|
|
35:22
|
Right. Now, the question is, is he?
|
Được rồi. Bây giờ, câu hỏi là liệu anh ta
có như vậy không?
|
|
35:26
|
Now I just need my hit list.
|
Tớ cần danh sách của mình.
|
|
35:28
|
Now, what the hell is a hit list?
|
Danh sách quái gì vậy?
|
|
35:29
|
Will you get your wine off my hit list?
|
Cậu lấy ly rượu ra khỏi
danh sách tớ được chứ?
|
|
35:31
|
Girl, you're crazy.
|
Cậu điên thật rồi.
|
|
35:33
|
This is where I wrote down my strategic dos and don'ts for my date tonight.
|
Đây là cái tớ đã viết ra chiến lược nên
và không nên trong buổi hẹn tối nay.
|
|
35:37
|
Okay, you know you sound like you're going to war, right?
|
Nghe như cậu sắp ra trận nhỉ?
|
|
35:39
|
-Yes, girl, because love is a battlefield. -Oh, boy.
|
Đúng rồi, vì tình yêu như là chiến trường. Ôi trời.
|
|
35:42
|
Steve says you have to set the requirements very high...
|
Steve nói rằng ta phải
thiết lập yêu cầu cực cao,
|
|
35:45
|
...before you even get in the car...
|
thậm chí trước khi leo lên xe
|
|
35:46
|
...because you don't want to become Chirp-chirp Girl.
|
vì cậu không muốn thành cô gái Chip-chip.
|
|
35:48
|
A what?
|
- Cái gì?
- Chíp-Chíp.
|
|
35:49
|
Chirp-chirp. He just hits the locks and you hop in.
|
Chỉ bật khóa là bạn nhảy vào.
|
|
35:51
|
He don't even have to open the door.
|
Thậm chí chẳng cần mở cửa.
|
|
35:53
|
I don't see nothing wrong with being a Chirp-chirp Girl.
|
Tớ thấy chả sao
khi là một cô gái Chíp-Chíp.
|
|
36:10
|
You look beautiful.
|
Em trông thật xinh đẹp.
|
|
36:12
|
Thanks.
|
Cảm ơn.
|
|
36:14
|
Amazing.
|
Tuyệt vời.
|
|
36:21
|
Sweet!
|
Thật tuyệt vời.
|
|
36:22
|
Where to? Goddamn, look how small your skirt is.
|
Đi đâu đây? Mẹ kiếp,
trông váy của cô ngắn cỡ nào kìa.
|
|
36:28
|
Right. Unprofessional.
|
Rồi. Không chuyên nghiệp.
|
|
36:30
|
Sorry, sir, take it out of my tip.
|
Xin lỗi ông. Cứ trừ vào tiền boa.
|
|
36:44
|
It's open.
|
Cửa mở rồi đấy.
|
|
36:47
|
It's open.
|
Cửa mở rồi đấy.
|
|
36:49
|
I don't go out on dates with guys who don't open the door for me.
|
Tôi không muốn hẹn hò với gã
không mở cửa xe cho tôi.
|
|
36:52
|
-Really? -Really.
|
- Thật ư?
- Thật.
|
|
36:53
|
-Seriously? -Yes.
|
- Nghiêm túc chứ?
- Vâng.
|
|
36:55
|
Aw, man!
|
Eo ơi.
|
|
37:00
|
No, he didn't.
|
Không phải thế chứ?
|
|
37:06
|
Got you!
|
Lừa được em rồi!
|
|
37:10
|
Your chariot awaits. Thank you.
|
- Xe ngựa đang đợi.
- Cảm ơn.
|
|
37:14
|
Funny guy, huh?
|
Anh vui tính nhỉ?
|
|
37:16
|
I do okay.
|
Anh biết mà.
|
|
37:21
|
Look, I think there's a few basic questions that every woman should ask a man...
|
Nghe này, tôi nghĩ
có một vài câu hỏi cơ bản mà mỗi người phụ nữ nên hỏi
|
|
37:25
|
...to determine two things: If this guy has a plan for you...
|
để xác định hai điều:
gã này có một kế hoạch dành cho bạn,
|
|
37:28
|
...or if this guy is just gonna play with you.
|
hay hắn chỉ muốn vui đùa với bạn.
|
|
37:31
|
My short-term goals?
|
Mục tiêu ngắn hạn của anh à?
|
|
37:33
|
What, you mean like tomorrow?
|
Sao, ý em kiểu như là ngày mai sao?
|
|
37:39
|
-I need a bong hit. -To answer your question...
|
- Anh cần hút cỏ.
- Để trả lời em,
|
|
37:41
|
...I guess my long-term goals and short-term goals are the same thing.
|
anh nghĩ mục tiêu ngắn và dài hạn
của mình đều là một.
|
|
37:44
|
How so?
|
Giải thích đi.
|
|
37:46
|
Well, my entire life, it's always been about hard work and improving myself...
|
Cả cuộc đời anh, chỉ là làm việc hết mình… và cải thiện bản thân,
|
|
37:51
|
...and I guess what I'm looking for now is...
|
và anh nghĩ điều anh đang
kiếm tìm bây giờ là…
|
|
37:53
|
...you know, someone I can share it with.
|
ai đó mà anh có thể cùng chia sẻ.
|
|
37:57
|
-So-- -So have you--
|
- Vậy anh...
- Vậy em...
|
|
37:58
|
You go ahead, you go. You go.
|
Em nói trước đi.
|
|
38:03
|
What are your short-term goals?
|
Mục tiêu ngắn hạn của anh là gì?
|
|
38:06
|
You know what? I'd like to skip dinner and get right to dessert.
|
Em biết không? Anh muốn qua bữa tối
và dùng ngay món tráng miệng.
|
|
38:11
|
That's where it started...
|
Đấy là nơi bắt đầu.
|
|
38:12
|
-...you know? -Really?
|
Thật ư?
|
|
38:13
|
This is a great choice.
|
Đây là lựa chọn tuyệt với.
|
|
38:16
|
Thank you. Thank you.
|
Cảm ơn.
|
|
38:18
|
So Lauren, tell me more about yourself. What do you do?
|
Vậy Lauren, kể về em nhiều hơn nào.
Em làm nghề gì?
|
|
38:21
|
I'm in management.
|
Em làm quản lí
|
|
38:23
|
For a media company. Yeah. But I don't wanna talk about me, my work.
|
cho một công ty truyền thông. Ừ, nhưng em không muốn nói
về em, về công việc của em.
|
|
38:27
|
Long week.
|
Dài dòng lắm.
|
|
38:29
|
So tell me about you. What do you do?
|
Vậy kể về anh đi. Anh làm nghề gì?
|
|
38:32
|
I'm a chef.
|
Anh là đầu bếp.
|
|
38:35
|
Really? Where?
|
Thật ư? Ở đâu?
|
|
38:37
|
Well, I'm actually...
|
Thật sự anh…
|
|
38:39
|
-...deciding between two different offers. -That good, huh?
|
đang phân vân giữa
hai lời đề nghị khác nhau. Thế thì tốt nhỉ?
|
|
38:44
|
Yeah. But I don't wanna-- I kinda don't want to jinx it, you know?
|
Vâng. Nhưng anh không muốn...
Dạng như nói trước bước không qua.
|
|
38:49
|
No, I get it. No, don't, you shouldn't.
|
Không, em hiểu.
Không, đừng, anh không nên nói.
|
|
38:53
|
Okay, you know what? Let's not even talk about work anymore.
|
Được rồi, anh biết không?
Thậm chí đừng nói về công việc nữa.
|
|
38:56
|
Yeah, let's not.
|
Ừ, nên như vậy.
|
|
38:58
|
So, what are your views on relationships?
|
Vậy, những quan điểm của anh
về các mối quan hệ là gì?
|
|
39:01
|
Or your long-term goals. Either one.
|
Hay là những mục tiêu dài hạn.
Một trong hai.
|
|
39:09
|
To be honest, I really want to open my own restaurant one day.
|
Thật lòng nhé, anh thật sự muốn mở
nhà hàng vào một ngày nào đó.
|
|
39:14
|
Sorry, that's work.
|
Xin lỗi, là về công việc.
|
|
39:17
|
No, that's a dream.
|
Không, đó là ước mơ.
|
|
39:20
|
We can talk about dreams. Dreams are good.
|
Ta có thể nói về ước mơ.
Chúng là điều tốt.
|
|
39:22
|
It's nice to hear a woman actually say that.
|
Thật là tốt khi nghe
một phụ nữ thật sự nói thế.
|
|
39:26
|
I just believe you can make any dream come true...
|
Em chỉ tin rằng anh có thể
biến bất cứ ước mơ nào thành sự thật
|
|
39:30
|
...if you're willing to work hard enough to get it.
|
nếu anh quyết tâm
cố gắng đúng mức để đạt được nó.
|
|
39:34
|
I couldn't agree with you more.
|
Hoàn toàn đồng ý với em.
|
|
39:37
|
-Cheers. -Salud.
|
- Nâng ly nào.
- Salud.
|
|
39:51
|
Remember when we were in college and we used to get...
|
Nhớ hồi đại học, ta từng hút rất phê
|
|
39:54
|
...so high and talk for hours?
|
và trò chuyện hàng tiếng đồng hồ không?
|
|
39:57
|
Yeah.
|
Ừ.
|
|
40:00
|
Like about our dreams, and like our plans and our goals.
|
Kiểu như về ước mơ, kế hoạch
và mục tiêu của chúng ta.
|
|
40:05
|
And time travel.
|
Và du hành thời gian.
|
|
40:07
|
Like, what do you think about the future, Jeremy?
|
Kiểu như, anh nghĩ gì
về tương lai, Jeremy?
|
|
40:10
|
I don't think we'll be riding around in hovercrafts or anything, but droids.
|
Anh không nghĩ ta sẽ lái đi lòng vòng
bằng tàu đệm không khí hay gì khác, mà bằng rô-bốt.
|
|
40:16
|
Definitely droids. There better be droids.
|
Chắc chắn phải có rô-bốt.
Tốt nhất là phải có rô-bốt.
|
|
40:19
|
No, I mean, like your future, Jeremy.
|
Không, ý em là, tương lai của anh, Jeremy.
|
|
40:22
|
What are your long-term goals, Jeremy?
|
Mục tiêu dài hạn của anh là gì vậy Jeremy?
|
|
40:28
|
Who are you, Oprah?
|
Em là ai thế, Oprah à?
|
|
40:31
|
You're funny.
|
Em hài hước thật.
|
|
40:34
|
I just have this amazing idea of a rocker, chic kinda look...
|
Em chỉ có ý tưởng tuyệt vời này về một tay chơi nhạc rốc, như kiểu…
|
|
40:39
|
...so, it's really exciting.
|
vì thế, nó thật phấn khích.
|
|
40:40
|
-No, that is exciting. -Yeah.
|
- Không. Điều đó thật thú vị.
- Vâng.
|
|
40:42
|
Yeah.
|
Ừ.
|
|
40:44
|
So...
|
Vậy…
|
|
40:45
|
...what are some of your long-term goals?
|
một trong những mục tiêu
dài hạn của anh là gì?
|
|
40:49
|
Kind of a fly-by-the-seat-of-your-pants kind of guy, you know?
|
Dạng như anh chàng làm
việc mạo hiểm mà không tính trước.
|
|
40:53
|
Oh, okay.
|
À, được rồi.
|
|
40:55
|
That's cool.
|
Tuyệt thật.
|
|
41:00
|
Oh, turn that up. Turn that up, turn that up.
|
Ồ, mở to lên đi.
|
|
41:03
|
That is my-- Yeah.
|
Đó là…Vâng.
|
|
41:06
|
-You know these guys? -Oh, yeah. Oh, yeah.
|
- Em biết những anh này à?
- Ồ vâng.
|
|
41:10
|
My band opened for them once.
|
Ban nhạc của anh có lần
đã diễn mở đầu cho họ.
|
|
41:13
|
You have a band?
|
Anh là thành viên ban nhạc à?
|
|
41:14
|
Had.
|
Đã từng.
|
|
41:16
|
Had a record deal for a second.
|
Đã có một hợp đồng thu âm ngắn.
|
|
41:18
|
Let me hear your CD. Come on!
|
Cho em nghe đĩa CD của anh. Đi nào!
|
|
41:20
|
What makes you think that I have a CD?
|
Điều gì khiến em nghĩ anh có đĩa CD?
|
|
41:22
|
I don't know anybody who's been in an R&B band...
|
Em chưa thấy ai từng
trong một nhóm nhạc RnB
|
|
41:24
|
...who doesn't have their own CD in their car.
|
lại không có đĩa của nhóm trong xe.
|
|
41:26
|
Wow, I feel so unique right now, it's crazy.
|
Ngay giờ anh thấy thật riêng biệt.
Thật điên rồ.
|
|
41:29
|
-That's why you're reaching for it. -Yeah.
|
- Đó là lí do anh nên lấy đi.
- Ừ.
|
|
41:32
|
Let me see it.
|
Cho em xem nào.
|
|
41:35
|
Wow!
|
Chao ôi.
|
|
41:37
|
That is crazy.
|
Thật là điên rồ.
|
|
41:38
|
Hey, at least I didn't have a Jheri curl.
|
Này, ít ra anh không có
kiểu tóc xoăn Jheri.
|
|
41:40
|
What?
|
Sao thế?
|
|
41:42
|
Play me your favorite track.
|
Mở bài anh thích đi.
|
|
41:45
|
Wow.
|
Chà.
|
|
41:48
|
Please say a command.
|
Xin hãy nói yêu cầu.
|
|
41:50
|
CD. Play track...
|
CD. Mở bài số…
|
|
41:54
|
...seven.
|
Bảy.
|
|
41:55
|
Playing track seven.
|
Đang mở bài số bảy.
|
|
41:57
|
Last night I had a dream about a dream
|
Đêm qua anh đã mơ
một giấc mơ lồng trong mơ
|
|
42:03
|
About you
|
Về em
|
|
42:08
|
You wrote this?
|
Anh đã viết bài này à?
|
|
42:10
|
Now every time I think it seems to be About you
|
Giờ mỗi khi anh nghĩ nó có vẻ như là Về em
|
|
42:20
|
This is beautiful.
|
Thật hay.
|
|
42:21
|
One minute I was over love
|
Một phút trước anh còn quá yêu em
|
|
42:26
|
A second later I was a part of us
|
Vài giây sau ta đã xa lìa nhau
|
|
42:30
|
Who was she? Who?
|
- Cô ta là ai?
- Ai cơ?
|
|
42:33
|
The girl who broke your heart.
|
Cô gái đã khiến anh buồn.
|
|
42:35
|
What makes you think a girl broke my heart?
|
Sao em nghĩ là một cô gái khiến anh buồn?
|
|
42:38
|
Track seven.
|
Bài số bảy.
|
|
42:44
|
I left that all on the track.
|
Anh đã gởi gắm tất cả vào bài hát.
|
|
42:46
|
Last night I had a dream about a dream About...
|
Đêm qua anh đã mơ
một giấc mơ lồng trong mơ về…
|
|
42:56
|
Oh, my God.
|
Chúa ơi.
|
|
43:01
|
-Okay. Okay, wait, wait, wait. -What's wrong, what's wrong?
|
- Được rồi, đợi đã.
- Chuyện gì vậy?
|
|
43:04
|
It's just-- I don't do this on the first date.
|
Chỉ là...Em không làm thế
trong buổi hẹn đầu tiên.
|
|
43:07
|
Okay, I understand.
|
Được thôi, anh hiểu.
|
|
43:09
|
I'm a Christian too. I respect that, you know, and--
|
Anh cũng theo Đạo Thiên Chúa.
Anh trân trọng điều đó và…
|
|
43:15
|
I had a really wonderful time.
|
Em đã có khoảng thời gian rất tuyệt vời.
|
|
43:17
|
Me too.
|
Anh cũng vậy.
|
|
43:20
|
Well, thanks.
|
Cảm ơn.
|
|
43:27
|
-There. I accomplished it. -Accomplished what?
|
- Đấy. Anh đã đạt được nó.
- Đạt được cái gì?
|
|
43:30
|
My real short-term goal.
|
Mục tiêu ngắn hạn thật sự của anh.
|
|
43:32
|
You dog. So listen.
|
- Thật xảo quyệt!
- Vậy nên nghe này.
|
|
43:35
|
I've been thinking about this all night. I want you to meet my mother.
|
Anh đã suy nghĩ cả tối nay.
Anh muốn em gặp mẹ anh.
|
|
43:38
|
-Really? -It would really mean a lot to me.
|
- Thật ư?
- Sẽ rất có ý nghĩa với anh.
|
|
43:41
|
Well...
|
À thì…
|
|
43:43
|
...I'd like you to meet my son.
|
em cũng muốn anh gặp con em.
|
|
43:45
|
I would love that. Just name the time and place--
|
Anh rất thích.
Chỉ cần nói thời gian, địa điểm…
|
|
43:49
|
Hi, I'm Duke. Did you touch my mama?
|
Chào, cháu là Duke.
Chú đã sờ mó mẹ cháu à?
|
|
43:52
|
Whoa, no. It was PG, little homey, not even PG-13.
|
Không. Chỉ là ở mức vừa phải,
thậm chí không có gì quá.
|
|
43:55
|
Sure. You like video games?
|
Chắc rồi. Chú thích trò chơi điện tử à?
|
|
43:58
|
Have you ever played Street Racer Three?
|
Cháu chơi Tay đua Đường phố III chưa?
|
|
43:59
|
-No. -Then you haven't lived, my man!
|
- Chưa.
- Vậy là chưa tận hưởng cuộc sống rồi.
|
|
44:05
|
You have a good night, all right, Candace?
|
Em đã có một đêm vui nhỉ, Candace?
|
|
44:07
|
Good night. Thank you.
|
Ngủ ngon, tam biệt.
|
|
44:08
|
-It's nice to meet you, Duke. Make sure-- -Nice to meet you too.
|
Rất vui khi gặp cháu. Chắc là... Cháu cũng vậy.
|
|
44:12
|
I really had a nice time tonight.
|
Tối nay, em đã rất vui.
|
|
44:14
|
I had a really good time too.
|
Anh cũng đã rất vui.
|
|
44:23
|
Okay, okay, okay.
|
Được rồi.
|
|
44:24
|
This is officially good night.
|
Đây chính thức là chúc ngủ ngon.
|
|
44:28
|
Okay, you know what? I could use a nightcap.
|
Được rồi, biết gì không? Anh có thể
dùng một ly nước trước khi ngủ.
|
|
44:32
|
-A nightcap. -Yeah.
|
- Một ly ư?
- Ừ.
|
|
44:34
|
Yeah. There's this really nice bar around the corner.
|
Vâng. Có một quán rượu rất ổn ở gần đây.
|
|
44:38
|
-You should have fun. -What-- So it's like that?
|
- Anh sẽ vui.
- Cái gì...Như thế này thôi sao?
|
|
44:41
|
You have no idea.
|
Miễn bình luận.
|
|
44:43
|
So how long are we talking before I get invited up?
|
Vậy, bao lâu anh mới được em mời vào nhà?
|
|
44:47
|
Five dates.
|
Năm buổi hẹn.
|
|
44:49
|
For a nightcap.
|
Cho một lần dùng nước trước khi ngủ.
|
|
44:52
|
Good night.
|
Tạm biệt.
|
|
44:58
|
This bitch is crazy.
|
Con khốn này điên thật.
|
|
45:20
|
Morning, beautiful.
|
Chào người đẹp.
|
|
45:23
|
Hi.
|
Chào.
|
|
45:25
|
Thanks.
|
Cảm ơn.
|
|
45:28
|
-I made you breakfast. -Seriously?
|
- Anh đã nấu điểm tâm cho em.
- Thật ư?
|
|
45:31
|
Yeah.
|
Ừ.
|
|
45:32
|
-From my kitchen? -Let me take that.
|
- Ở trong bếp em à?
- Để anh cầm cho.
|
|
45:36
|
It's a simple eggs Florentine, but with a twist...
|
Món trứng Florentine đơn giản,
nhưng có cải biên,
|
|
45:38
|
...because I used the ingredients from your Thai takeouts.
|
vì anh đã sử dụng nguyên liệu
từ đồ ăn Thái mang về của em.
|
|
45:41
|
-Simple? This looks amazing. -Well, let me know what you think.
|
- Đơn giản ư? Trông tuyệt thật.
- Cho anh biết cảm nghĩ.
|
|
45:46
|
This is so good.
|
Món này ngon lắm.
|
|
45:49
|
Yeah? Well, I love a woman who can eat.
|
Vậy ư? Anh yêu phụ nữ biết ăn.
|
|
45:52
|
And I love a man who can cook.
|
Và em yêu đàn ông biết nấu nướng.
|
|
45:54
|
Maybe you'll let me do it again for you sometime.
|
Có lẽ lúc nào đó, em sẽ
để anh nấu cho em nữa.
|
|
45:58
|
Juice, please?
|
Cho em nước ép.
|
|
46:01
|
A little spicy?
|
Khá cay nhỉ?
|
|
46:06
|
Thanks.
|
Cảm ơn.
|
|
46:10
|
Who's that?
|
Ai đấy?
|
|
46:12
|
That's my best friend, Candace.
|
Đó là bạn thân của em, Candace.
|
|
46:14
|
-Okay. -And my godson, Duke.
|
- Được rồi.
- Và con đỡ đầu của em, Duke.
|
|
46:17
|
You know, you're not exactly what I picture when I hear the word "godmother."
|
Em không chính xác như anh hình dung khi nghe từ "mẹ đỡ đầu."
|
|
46:23
|
Thank God for that.
|
Tạ ơn Chúa vì điều đó.
|
|
46:33
|
You let yourself in again, huh?
|
Cậu lại đến đây nhỉ?
|
|
46:36
|
I didn't expect you to be here. I figured you'd be tiptoeing around her place.
|
Tớ không nghĩ cậu sẽ ở đây. Tớ hình dung cậu rón rén khắp nhà cô ta.
|
|
46:39
|
Well, first of all, I live here, not you.
|
Thứ nhất, tớ chứ
không phải cậu sống ở đây.
|
|
46:41
|
And second, she has this five-date rule before I get invited up.
|
Và hai là, cô ta có quy tắc năm
buổi hẹn rồi tới mới được mời vào nhà.
|
|
46:45
|
Can you believe that? I'm the Negro Gigolo, the original Nigolo.
|
Tin nổi không? Tớ là Trai bao Da màu, chính hiệu đấy.
|
|
46:48
|
Five dates? What, is she some type of Farrakhan Muslim or something?
|
Năm buổi hẹn ư? Cô ta theo
đạo Hồi Farrakhan hay gì đấy sao?
|
|
46:51
|
She's a diva.
|
Cô ta là một nữ thần.
|
|
46:52
|
She literally refuses to walk through a door unless I open it for her.
|
Cô ấy không bước qua cửa
trừ khi tớ mở sẵn.
|
|
46:55
|
Gail used to do that. Gail used to get on my nerves with that.
|
Gail cũng từng thế.
Cô ấy khiến tớ thấy khó chịu vì việc đó.
|
|
46:58
|
"Get the door for me. How am I walk in and you ain't open the door?"
|
"Mở cửa giúp em. Làm sao em có
thể vào nếu anh không mở cửa?"
|
|
47:01
|
"My hands hurt. You better open that goddamn door!"
|
"Tay em đau.
Anh nên mở cái cửa khốn kiếp này ra."
|
|
47:04
|
-That's why I'm gonna end it right now. -Yeah, you need to.
|
- Đó là lí do tớ sẽ chấm dứt ngay.
- Cậu nên thế.
|
|
47:06
|
Because you don't need her. You got me, and what we got is special.
|
Vì cậu không cần cô ta.
Cậu có tớ, và điều ta có thật đặc biệt.
|
|
47:09
|
Open her door.
|
Mở cửa cho cô ta ư.
|
|
47:10
|
It's 2012. Come around and open my door.
|
Giờ là năm 2012 rồi.
Quay lại và mở cửa cho tôi.
|
|
47:13
|
I don't know, Sonia, I just felt like a different woman.
|
Tớ không biết, Sonia.
Tớ thấy như một người khác.
|
|
47:15
|
I felt so in control and strong, and--
|
Cảm thấy như mình mạnh mẽ,
kiểm soát được mọi thứ, và...
|
|
47:18
|
-What about him? -Well, I think--
|
- Anh ta thì sao?
- Tớ nghĩ là…
|
|
47:20
|
Zeke - Are U available for dinner tomorrow night?
|
ZEKE
Tối mai E rảnh không?
|
|
47:24
|
It's him.
|
Là anh ấy.
|
|
47:26
|
"Are you available for dinner tomorrow night?"
|
"Tối mai em có rảnh cho bữa tối không?"
|
|
47:29
|
-Well, are you? -Well, I do believe that I am.
|
- Cậu có rảnh không?
- Tớ tin là mình rảnh.
|
|
47:32
|
But I do not go out with guys who ask me via text.
|
Nhưng tớ không hẹn hò với những gã
mời tớ đi ăn qua tin nhắn.
|
|
47:37
|
She trippin'.
|
Cô ả đang phê thuốc rồi.
|
|
47:39
|
You know, Gail always suggested them egg whites...
|
Biết đấy, Gail khuyên nên ăn lòng trắng,
|
|
47:41
|
...she said they was better for you.
|
tốt hơn cho cậu đấy.
|
|
47:42
|
Hey, can you put a shirt on while you cooking, man?
|
Này, cậu có thể mặc áo vào
khi nấu ăn không?
|
|
47:46
|
Look at these hours.
|
Xem ai đây này.
|
|
47:48
|
What you come in here glowing for like you're pregnant?
|
Sao cậu vào đây và tỏa sáng
như đang mang thai vậy?
|
|
47:50
|
My boys.
|
Đúng vậy đấy.
|
|
47:52
|
Hey, you got some. Oh! On the first date?
|
Này, cậu đã lên giường.
Trong lần hẹn đầu tiên?
|
|
47:55
|
-Homey scored. -Yeah, I did.
|
- Người anh em đã ghi điểm.
- Vâng, đúng vậy.
|
|
47:58
|
And I'm totally screwed.
|
Và tớ hoàn toàn lâng lâng.
|
|
48:00
|
We never once talked about my job.
|
Bọn tớ chưa từng nói về công việc lần nào.
|
|
48:02
|
-You really like him. -I really do.
|
- Cậu thật sự thích anh ta.
- Đúng vậy.
|
|
48:05
|
I don't even know how much he makes.
|
Tớ thậm chí không biết về thu nhập.
|
|
48:07
|
And you know what? I don't care!
|
Cậu biết không? Tớ không quan tâm.
|
|
48:09
|
I believe in his dreams.
|
Tớ tin vào ước mơ của anh ta.
|
|
48:11
|
She thinks I'm a chef on the rise.
|
Cô ta nghĩ tớ là đầu bếp đang nổi.
|
|
48:13
|
With a cold-ass Benz.
|
Với một chiếc Benz láng bóng.
|
|
48:14
|
And a sexy limo driver. I looked good last night.
|
Và tài xế xe Limo nóng bỏng.
Đêm qua tớ trông rất bảnh trai.
|
|
48:16
|
I had the hat cocked to the side.
|
Tớ đội mũ nghiêng một bên.
|
|
48:17
|
Guys, she's going to run when I tell her the truth.
|
Các cậu, cô ta sẽ bỏ chạy
khi tớ kể sự thật.
|
|
48:20
|
Whatever you do, you don't tell her the truth.
|
Làm gì đi nữa, đừng kể sự thật.
|
|
48:22
|
-Thank you. -You delay.
|
- Cảm ơn.
- Cậu trì hoãn.
|
|
48:23
|
Hell, I wouldn't tell her until she was in her third trimester.
|
Tớ sẽ không nói thật cho đến
tháng thai thứ ba.
|
|
48:25
|
-Yeah, I can't do that. -Dom, I know you, okay?
|
- Tớ không thể làm thế.
- Tớ hiểu cậu, Dom, được chứ?
|
|
48:27
|
And you're trying to grow a conscience here. Trust me on this one.
|
Và cậu đang cố để không dằn vặt
lương tâm. Tin tớ lần này đi.
|
|
48:30
|
Honesty is overrated, man. Hey, that's in the Bible. Old Testament.
|
Sự trung thực bị đánh giá quá mức.
Đó trong Kinh thánh. Cựu Ước.
|
|
48:34
|
I just don't want a relationship based on lies.
|
Tớ chỉ không muốn
mối quan hệ dựa trên lời dối trá.
|
|
48:37
|
That's called marriage.
|
Đấy gọi là hôn nhân.
|
|
48:38
|
Dom, you don't fool me. I know what this is about. This is about sex.
|
Dom, cậu không lừa tớ được đâu.
|
|
48:41
|
You didn't do what you were supposed to do in the bedroom.
|
Cậu không làm đúng nghĩa vụ trên giường.
|
|
48:43
|
That's why you walk through here with your shoulders all slouched...
|
Đó là lí do cậu đến đây, vai khòm xuống,
|
|
48:46
|
...and your self-esteem all low.
|
và lòng tự trọng rất thấp.
|
|
48:47
|
It's true. When you don't smash right, the insecurities come out on you.
|
Thật. Khi không làm đúng,
sự bất an thể hiện rõ.
|
|
48:50
|
You know what he did? He gave it a LD. Lazy Doodle. That's exactly what he did.
|
Biết anh ta đã làm gì không?
Anh ta nằm hưởng. Nằm hưởng thụ. Đó là việc anh ta làm.
|
|
48:54
|
Right. You gotta put it down like the right enforcement.
|
Đúng vậy. Cậu ghi lại như là sự ép buộc.
|
|
48:57
|
I can't do this no more. I'm done. I'm done with this.
|
Tớ không thể chịu được nữa. Tớ thua rồi.
|
|
48:59
|
Like, dude, put a shirt on. It's us! There's no one else here, just us!
|
Cậu cũng mặc áo vào đi.
Chỉ có chúng ta thôi mà, còn ai đâu?
|
|
49:04
|
So you're telling me she's got a son?
|
Vậy, cô đang nói là cô ta đã có con rồi?
|
|
49:06
|
Yeah! Duke. He's six years old. An amazing kid, full of energy.
|
Vâng, tên nó là Duke, sáu tuổi.
Nhóc tuyệt lắm, đầy nhiệt huyết.
|
|
49:10
|
That's an awful lot of responsibility, baby.
|
Thật là một người có trách nhiệm.
|
|
49:12
|
Well, she's a really responsible woman, Ma.
|
Cô ta đúng là người có trách nhiệm đấy mẹ.
|
|
49:14
|
I'm not talking about her, I'm talking about you.
|
Mẹ không nói cô ta, mẹ nói con đấy.
|
|
49:17
|
You really think you got what it takes to date a single mother?
|
Con thật sự mình có khả năng
khi hẹn hò một bà mẹ đơn thân à?
|
|
49:21
|
Well, I was raised by a single mother, wasn't I?
|
Chà, con đã được nuôi dưỡng
bởi bà mẹ đơn thân, đúng không?
|
|
49:25
|
Oh, but I'm one of a kind, baby.
|
Vâng, nhưng mẹ riêng biệt, cưng à.
|
|
49:27
|
Trust me, Ma. You are going to love her.
|
Tin con đi. Mẹ sẽ thích cô ta.
|
|
49:33
|
Thank God!
|
Ơn Chúa.
|
|
49:35
|
Somewhere familiar.
|
Một nơi quen thuộc.
|
|
49:37
|
Some place that hasn't changed, that still looks the same.
|
Một nơi chẳng hề thay đổi,
nó vẫn trông như vậy.
|
|
49:39
|
Yo, J, what's wrong with you?
|
Này J, có chuyện gì với cậu vậy?
|
|
49:41
|
My Fortress of Solitude has morphed into a damn Bed, Bath and Beyond.
|
Pháo đài Cô đơn của tớ
đã biến thành giường ngủ chết tiệt.
|
|
49:45
|
-What does that mean? -I'm telling you, he talks in code.
|
- Nghĩa là sao?
- Cậu ta nói kiểu mật mã.
|
|
49:47
|
Listen, Kristen, she redecorated.
|
Nghe này, Kristen, cô ta đã sửa lại nhà.
|
|
49:49
|
Redecorated? Why didn't you say that?
|
Sửa lại nhà? Sao cậu lại không nói vậy?
|
|
49:51
|
No, no, no, she didn't redecorate. She obliterated.
|
Không, cô ta không sửa lại. Mà phá hủy nó.
|
|
49:54
|
Every trace of my identity, gone! My anime posters...
|
Mọi dấu vết nhận biết của tớ, mất!
Áp phích hoạt hình Nhật,
|
|
49:57
|
...Battlestar Galactica shot glasses that you used to like, it's all gone.
|
ly rượu phim Chiến tranh Ngân hà
mà cậu từng thích, biến mất hết.
|
|
50:01
|
May I?
|
- Tớ xin phép.
- Khoan đã.
|
|
50:02
|
Wait a minute. She ain't even ask you? She just threw your stuff out?
|
- Tớ xin phép.
- Khoan đã. Cô ta không hỏi ý cậu? Cứ vứt đi ư?
|
|
50:04
|
-That's some takeover shit right there. -That's crazy.
|
- Đó là một kiểu tiếm quyền.
- Thật là điên rồ.
|
|
50:07
|
I was starting to feel like someone else.
|
Tớ cảm thấy mình như là người khác.
|
|
50:09
|
Someone warm and modern with a smattering of vintage.
|
Ai đó ấm áp và hiện đại
với sự nông cạn về sự cổ điển.
|
|
50:12
|
That's probably your lips tingling. It's a STD.
|
Đó có thể là môi cậu nóng ran.
Đó là bệnh tình dục.
|
|
50:15
|
You just put your mouth on Zeke's drink.
|
Cậu vừa uống ly của Zeke.
|
|
50:17
|
-And she threw away my couch! -Thank God!
|
- Và cô ta đã vứt ghế sô-pha của tớ!
- Tạ ơn Chúa.
|
|
50:20
|
Hail Kristen!
|
Hoan hô Kristen!
|
|
50:22
|
-That couch has a lot of memories, guys. -Is that what that smell was?
|
- Nó mang nhiều kỉ niệm.
- Có mùi kỉ niệm à?
|
|
50:24
|
-Yeah, all of us got laid on that couch. -Twice.
|
- Tất cả chúng ta từng quan hệ trên đó.
- Hai lần.
|
|
50:27
|
-You had that couch since college, right? -Yes!
|
Cậu có nó từ hồi đại học nhỉ?
|
|
50:29
|
That's some white boy shit.
|
- Ừ.
- Đó là thứ của bọn da trắng.
|
|
50:30
|
-No, that's some Jeremy shit. -No, that's some white boy shit.
|
- Không, của Jeremy.
- Không, là của bọn da trắng.
|
|
50:32
|
I graduated college, I got rid of my couch.
|
Tớ tốt nghiệp đại học,
là vứt ghế sô-pha ngay.
|
|
50:35
|
What college did you go to?
|
Cậu học đại học nào?
|
|
50:36
|
DeVry, Class of February. Valedictorian.
|
Devry, Khóa tháng Hai. Thủ khoa.
|
|
50:39
|
Whose side are you on?
|
Cậu theo phe nào?
|
|
50:40
|
Ain't no brother on the planet gonna let no fine-ass sista...
|
Không phải ai trên đời để bạn gái
|
|
50:42
|
...sit on no stinky-ass couch from college.
|
ngồi trên một cái ghế
từ đại học đến bây giờ.
|
|
50:44
|
-Preach, boy! -It don't matter what happen...
|
- Hay lắm.
- Dù có gì đi nữa,
|
|
50:46
|
...you go and you find a way to get that furniture, figure how to pay for it later.
|
cậu đi tìm cách lấy món nội thất ấy, và nghĩ cách trả tiền sau này.
|
|
50:49
|
Yeah, don't do that, though. That's called negro shit. Don't ever do that.
|
Đừng làm thế. Đấy là việc
của bọn da đen. Đừng làm thế.
|
|
50:51
|
That is negro shit!
|
Đó là việc của bọn da đen.
|
|
50:53
|
You guys do that a lot. You pay for something you can't afford.
|
Các cậu làm thế suốt, trả tiền
cho thứ mình không mua được.
|
|
50:55
|
Ced, you couldn't even afford your wedding!
|
Ced, thậm chí cậu không có
tiền lo đám cưới!
|
|
50:57
|
I'm making my payments.
|
Tớ đang trả góp đây.
|
|
50:59
|
Listen, Kristen is a great girl.
|
Kristen là một cô gái tốt.
|
|
51:00
|
Don't mess up something good over a damn couch, all right?
|
Đừng khiến việc tệ đi
vì cái ghế chết tiệt của cậu, được chứ?
|
|
51:03
|
Something's up.
|
Đã tệ rồi.
|
|
51:05
|
The game was on...
|
Cuộc chơi đã bắt đầu
|
|
51:07
|
...but not the one we were watching.
|
nhưng không phải cái ta đang xem.
|
|
51:09
|
While we were sitting there on our asses watching the game...
|
Khi chúng ta đang ngồi xem trận bóng,
|
|
51:11
|
...our team was getting destroyed.
|
đội của ta đang bị thua thảm bại.
|
|
51:13
|
The other team was drawing up plays, planning their strategies...
|
Và đối thủ của ta đã vạch ra
lối chơi, lên chiến lược,
|
|
51:17
|
...and plotting their next moves.
|
và lên kế hoạch cho pha tiếp theo.
|
|
51:20
|
Hey, you.
|
Chào anh.
|
|
51:22
|
You still up?
|
Em chưa ngủ sao?
|
|
51:23
|
I thought you were sleeping.
|
Tưởng em ngủ rồi chứ.
|
|
51:27
|
-I couldn't put this down. -Yeah.
|
- Em không thể đặt nó xuống.
- Ừ.
|
|
51:29
|
Jeremy didn't even know he was under attack.
|
Thậm chí Jeremy không biết
mình đang bị tấn công.
|
|
51:32
|
God, it was such a trip. I ran into Sarah's little brother.
|
Chúa ơi, thật điên rồ.
Em đã tình cờ gặp em trai Sarah.
|
|
51:37
|
And he told me he got a job at Neversoft.
|
Và cậu ta kể em là đã tìm
được việc tại Neversoft.
|
|
51:41
|
Cool. Yeah.
|
- Tuyệt.
- Vâng.
|
|
51:43
|
Weren't you offered an internship there once?
|
Có phải anh đã từng
được mời thực tập ở đấy?
|
|
51:47
|
Yeah. Turned it down for a real job.
|
Ừ. Và anh đã từ chối
để tìm việc chính thức.
|
|
51:50
|
Right, yeah, that junior level one that you're still in.
|
Được rồi, anh vẫn đang
ở mức độ thiếu niên.
|
|
51:53
|
What?
|
Gì cơ?
|
|
52:00
|
My brothers didn't even know they were at war.
|
Những người anh em thậm chí
không biết đang ở trong cuộc chiến.
|
|
52:02
|
They were lost in the honeymoon phase.
|
Họ đã bị lạc trong giai đoạn trăng mật.
|
|
52:05
|
They were too busy enjoying the ride.
|
Họ quá mải mê tận hưởng.
|
|
52:07
|
All right, who's hungry?
|
Được rồi, có ai đói không nào?
|
|
52:09
|
I'm hungry, but, babe, babe!
|
Anh đói. Coi nào, em yêu.
|
|
52:11
|
Damn! Look at that ass!
|
Chúa ơi! Nhìn cặp mông kìa.
|
|
52:13
|
That's nice. She's hot.
|
Tuyệt. Cô ta bốc lửa quá.
|
|
52:14
|
Guys, come on, that's somebody's daughter.
|
Này, đấy là con gái người ta.
|
|
52:16
|
Wait, that's the baby mama? That's Candace?
|
Đợi chút, đấy là bà mẹ đơn thân?
Đấy là Candace?
|
|
52:18
|
-That is Candace. -I know the baby mama.
|
- Đó là Candace.
- Tớ biết bà mẹ đơn thân này.
|
|
52:23
|
No, she's Lauren's best friend.
|
Không, cô ta là bạn thân của Lauren.
|
|
52:25
|
So apparently they play basketball three times a week at the Y...
|
Vậy dễ thấy là họ chơi
bóng rổ ba lần một tuần tại YMCA.
|
|
52:28
|
...and Dominic says that Michael is the most successful guy he knows.
|
Và Dom nói Michael là người
thành công nhất mà anh ấy biết.
|
|
52:32
|
-Really? -You scored!
|
- Thật ư?
- Cậu đã thành công!
|
|
52:34
|
I did well? You know what...
|
Được chứ nhỉ? Cậu biết không,
|
|
52:36
|
...Michael said Dominic is a really amazing chef.
|
Micheal nói Dom là
một đầu bếp rất tuyệt vời.
|
|
52:38
|
I know, I know! I love food.
|
Tớ biết. Tớ thích ăn uống.
|
|
52:41
|
-Oh, no, bitch. -What?
|
- Ôi không, khỉ thật.
- Gì vậy?
|
|
52:43
|
We can double date.
|
Ta có thể hẹn hò kép.
|
|
52:47
|
-Oh, that's not good. -That's not good at all.
|
- Không ổn.
- Không hề ổn chút nào.
|
|
52:50
|
-Let's go play basketball, guys. -Yeah, let's do that.
|
- Chơi bóng thôi các cậu.
- Ừ, chơi thôi.
|
|
52:52
|
Whatever you do, don't double date.
|
Làm gì đi nữa, đừng hẹn hò kép.
|
|
52:54
|
That's right. Damn, Ced.
|
Phải. Mẹ kiếp thật, Ced.
|
|
52:57
|
Really?
|
Thật ư?
|
|
52:58
|
I was in the middle of getting dressed.
|
Tớ đang thay đồ.
|
|
53:00
|
J, you're losing the game for us!
|
J, cậu khiến ta thua trận.
|
|
53:02
|
-Me? -Yo, you are killing us right now.
|
- Tớ ư?
- Phải, cậu đang khiến bọn tớ phát điên.
|
|
53:05
|
I'm setting screens, you gotta be using the screens.
|
Tớ đã cản người cậu nên biết tận dụng chứ.
|
|
53:06
|
-You shot one for 27. -The shot I made was a game changer, J.
|
- Cậu chỉ ném vào một trên 27 quả.
- Pha của tớ thay đổi thế trận, J.
|
|
53:09
|
That's it, I'm done. New teams next week. I'm not being on his team anymore.
|
Vậy thôi. Xong. Đội mới vào tuần sau. Tớ sẽ không ở đội cậu ấy nữa.
|
|
53:12
|
I'm not the one that's not coming off the picks!
|
Tớ không phải là người chọn cậu.
|
|
53:14
|
Excuse me, y'all done here? We want to play some full court.
|
Xin lỗi, các anh xong chưa?
Chúng tôi muốn đánh nguyên sân.
|
|
53:17
|
-Oh, yeah. -Y'all take it.
|
- Ồ vâng.
- Cứ lấy đi.
|
|
53:18
|
No, no, no, we're not.
|
Không, chúng ta chưa xong.
|
|
53:20
|
Got a lot more basketball to play over here, fellas...
|
Còn phải chơi thêm ở đây.
|
|
53:22
|
...so looks like you picked the wrong court to try and come and take.
|
nên có vẻ như anh đã
chọn nhầm sân để lấy rồi.
|
|
53:24
|
We just ran three games!
|
Chúng ta chơi ba hiệp trận rồi.
|
|
53:25
|
-Yeah, Ced, we're good. -No, we're not.
|
- Ừ, Ced. Đủ rồi.
- Không, chưa đủ.
|
|
53:27
|
We are not good. Sorry.
|
Ta chơi chưa đủ. Xin lỗi.
|
|
53:30
|
Yo, so y'all stepping off or what?
|
Coi nào, các cậu có đi hay không?
|
|
53:32
|
Yeah, we were stepping. I was stepping on--
|
Ừ, chúng tôi đi đây. Tôi đang đi…
|
|
53:33
|
Stepping off? Who are you, Shaft?
|
Rời đi à? Mày là ai vậy, thằng khốn?
|
|
53:35
|
How about you get some language from this year?
|
Năm nay có muốn
học thêm cách ăn nói không?
|
|
53:37
|
So why don't you, and the stronger version of Prince...
|
Vậy sao mày và thằng bạn
Prince phiên bản mạnh hơn
|
|
53:40
|
...go back down to that side of the court and do what y'all was doing?
|
không quay lại sân đó và chơi tiếp?
|
|
53:42
|
Because if y'all want the court, you'll play us for the court like real men.
|
Vì nếu tụi mày muốn sân, phải đấu giành sân như đàn ông thực thụ.
|
|
53:45
|
So y'all want to play for it.
|
Vậy anh muốn đấu giành sân.
|
|
53:46
|
You heard what I said.
|
Nghe điều tao vừa nói rồi đấy.
|
|
53:48
|
Am I stuttering, huh? Suckers.
|
Tớ có đang nói nhảm không? Bọn yếu đuối.
|
|
53:50
|
-They're not gonna punk us. We men! -Ced.
|
- Chúng không thắng ta dễ dàng đâu.
- Ced.
|
|
53:52
|
-People come in here, think they got us. -You are not serious.
|
Chúng đến đây, nghĩ là thắng được ta. Cậu không nghiêm túc.
|
|
53:56
|
I am serious. It is what it is.
|
Tớ nghiêm túc. Là thế.
|
|
53:59
|
Oh, shit.
|
Chết thật.
|
|
54:03
|
I thought it was just two of them. I did not see the rest.
|
Tớ nghĩ chỉ có hai đứa.
Tớ không thấy bọn còn lại.
|
|
54:06
|
Turn around and say you're sorry.
|
Quay lại và nói rằng cậu xin lỗi đi.
|
|
54:08
|
-It's too late. We're in it. -Apologize.
|
- Muộn rồi. Ta đã thách đấu.
- Xin lỗi đi.
|
|
54:10
|
No, I'm not apologizing for shit. Michael, this is when you be a man!
|
Không, tớ không xin lỗi. Michael,
đây lúc làm đàn ông.
|
|
54:13
|
All right, guys. If a game is what you want, a game is what you gonna get.
|
Được rồi. Nếu các anh
muốn đấu, các anh sẽ được đấu.
|
|
54:17
|
-You wanna play? -Ced, let him go!
|
- Muốn chơi thật chứ?
- Ced, thả ra đi.
|
|
54:19
|
-Cedric! -What are you doing?
|
- Cedric.
- Cậu làm gì vậy?
|
|
54:22
|
-You okay? -Get up, get up.
|
- Ổn chứ?
- Đứng dậy nào.
|
|
54:24
|
So embarrassing.
|
Xấu hổ thật.
|
|
54:27
|
-I really tried to take it. -It was obvious.
|
- Tớ đã cố lấy bóng.
- Rõ ràng là thế.
|
|
54:29
|
I really did. I swear to God, I gave it everything I had.
|
Thật sự đã cố.
Thề có Chúa, tớ đã cố hết sức.
|
|
54:31
|
I sprained my esophagus in the last game, so I'm gonna sit this one out.
|
Tớ bị bong gân thực quản,
vì vậy tớ sẽ ngồi ngoài.
|
|
54:34
|
Your esophagus is in your throat.
|
- Thực quản ở trong cổ họng.
- Im đi, Bennett.
|
|
54:35
|
-Shut up, Bennett. -Zeke, we need six.
|
- Thực quản ở trong cổ họng.
- Im đi, Bennett. Zeke, ta cần sáu người.
|
|
54:38
|
Zeke! Forget Zeke, we'll just have to play with five.
|
Zeke, quên Zeke đi,
ta chỉ chơi với năm người.
|
|
54:40
|
Listen, we are men. We tie our shoes up the same way they do.
|
Nghe này, ta là đàn ông.
Ta chỉ cần cột dây giày giống họ.
|
|
54:43
|
-Yeah, their shoes are bigger. -It don't matter. Be a man!
|
- Ừ, giày họ to hơn.
- Không thành vấn đề. Mạnh mẽ lên.
|
|
54:45
|
When I come out this, you better say who you got and you better mean it.
|
Khi xong trận này, cậu nên nói
cảm nghĩ và nên nói thật.
|
|
54:48
|
Let's go. D up.
|
Chơi nào. Phòng ngự thôi.
|
|
54:51
|
I got her. Let's go. Get yours. I got mine.
|
Tớ kèm cô ta. Chơi thôi.
Kiếm người kèm đi, tớ có rồi.
|
|
54:54
|
We welcome you all to the JW Marriott Los Angeles.
|
Hoan nghênh các bạn đến với
JW Marriott, Los Angeles.
|
|
54:57
|
But then, the bubble burst.
|
Nhưng rồi mọi chuyện vỡ lỡ.
|
|
54:59
|
For Dominic, the tables turned on Tuesday afternoon.
|
Với Dom, tình thế đã đổi chiều
vào buổi chiều thứ Ba.
|
|
55:02
|
--the best year in your company's history.
|
...năm thành công nhất
trong lịch sử công ty.
|
|
55:04
|
She is not just the youngest COO you've ever had, but the very best.
|
Cô không chỉ là
Giám đốc Tác nghiệp trẻ nhất các bạn có, mà là người xuất sắc nhất.
|
|
55:10
|
Ladies and gentlemen, Lauren Harris.
|
Kính thưa quý vị, Lauren Harris.
|
|
55:14
|
Thank you.
|
Cảm ơn.
|
|
55:20
|
Aw, shit.
|
Khốn kiếp thật.
|
|
55:23
|
-Mom? There you go. -Hey!
|
- Mẹ ơi. Đây rồi.
- Chào.
|
|
55:25
|
Mom, I would like you to meet Candace. Hi!
|
- Mẹ ơi, con muốn mẹ gặp Candace.
- Chào.
|
|
55:28
|
For Michael, the bomb dropped on Wednesday.
|
Với Michael, chuyện không hay
xảy ra vào thứ Tư.
|
|
55:31
|
I've heard so much about you.
|
Cháu đã nghe nhiều về cô.
|
|
55:32
|
Well, I've heard nothing about you!
|
Vậy à, cô thì chẳng nghe gì về cháu.
|
|
55:35
|
We just talked about her last night at dinner. What are you--
|
Ta mới nói về cô ấy bữa tối hôm qua. Mẹ…
|
|
55:37
|
-Well, I don't remember. -Mom, why are you--
|
- Mẹ không nhớ.
- Mẹ à, sao mẹ không...
|
|
55:40
|
I don't remember.
|
Cô không nhớ.
|
|
55:45
|
It's beautiful, your home. Just gorgeous. It's great.
|
Nhà anh dễ thương quá. Lộng lẫy.
Tuyệt thật.
|
|
55:54
|
Oh, wow, look! Look at this, I have this exact same frame for my son!
|
Ôi, nhìn này. Cháu có khung ảnh y như vầy cho con của cháu.
|
|
56:00
|
Oh, that's right, you're the one with the child.
|
À, nhớ rồi. Cháu là cô gái đã có con.
|
|
56:04
|
Now let me ask you, sweetie...
|
Giờ cô hỏi cháu nhé cưng.
|
|
56:07
|
...what does your baby's daddy think about you dating my Michael?
|
Cha của đứa bé nghĩ gì
khi cháu hẹn hò với Michael của cô?
|
|
56:13
|
Or is he incarcerated?
|
Hay anh ta đang bị giam giữ?
|
|
56:15
|
You know, how you people run around, I don't know.
|
Cháu biết đấy,
mối quan hệ hai người ra sao.
|
|
56:19
|
Incarcerated? No, why would you--
|
Giam giữ? Không, sao cô lại...
|
|
56:20
|
Candace, would you like a tour of the house?
|
Candace, em muốn tham quan nhà không?
|
|
56:22
|
Yeah, why don't we give Tandace a tour of the house?
|
Đúng rồi, sao ta không dẫn
Tandace tham quan 1 vong nhỉ?
|
|
56:25
|
Candace. It is Candace. Tan-- Tandace?
|
- Candace. Cháu là Candace.
- Tan…Tandace?
|
|
56:28
|
It's-- Candace, with a--
|
Là...Candace, chữ...
|
|
56:32
|
I can tell she really likes you.
|
Mẹ anh thật sự thích em đấy.
|
|
56:34
|
-Come on, let's take a tour. -Now come on, let's take a look.
|
- Đi tham quan nhà nào.
- Nào, tham quan thôi.
|
|
56:36
|
-Just come on. -Doesn't it tell a story?
|
- Đi nào.
- Như một câu chuyện, phải không nào?
|
|
56:39
|
I've tried to capture all the special moments with me and my baby boy.
|
Cô đã cố gắng lưu giữ tất cả
khoảnh khắc đặc biệt với con trai cô.
|
|
56:43
|
I bet you don't remember when I got you that bracelet, though.
|
Cá là mẹ không nhớ lúc nào
con mua cho mẹ cái vòng tay đó.
|
|
56:45
|
Outside of Paris, this little shop with the cute little jewelry--
|
Ở ngoại ô Paris, trong cửa hàng nhỏ
với các trang sức rất tuyệt...
|
|
56:50
|
Remember that look on your face when you opened up that box?
|
Nhớ mặt mẹ khi mở cái hộp đó ra không?
|
|
56:52
|
Yeah, I know, I know.
|
Vâng, mẹ nhớ rồi.
|
|
56:53
|
I thought we were in Milan.
|
Mẹ tưởng ta đang ở Milan.
|
|
56:55
|
No, we'd come from that restaurant--
|
Ta ở nhà hàng...
|
|
56:56
|
Oh, baby, you're in my room. It's where all the magic happens, girl.
|
Cưng, đây là phòng anh.
Là nơi mọi phép màu xảy ra.
|
|
57:00
|
-Wow. -What do you think?
|
- Chà.
- Em nghĩ sao?
|
|
57:02
|
It's like a time capsule.
|
Như là quay ngược thời gian vậy.
|
|
57:03
|
Oh, I keep everything the same for him, for when he sleeps over.
|
Cô giữ mọi thứ như cũ cho nó,
phòng khi nó ngủ lại.
|
|
57:07
|
You sleep over?
|
Anh hay qua ngủ lại à?
|
|
57:09
|
Just on Sunday nights, baby. It's nothing.
|
Có tối Chủ nhật thôi em. Không có gì đâu.
|
|
57:10
|
And Sunday nights have always been reserved for his mother.
|
Và tối Chủ nhật luôn là dành cho mẹ.
|
|
57:15
|
And they always will be.
|
Và sẽ luôn như thế.
|
|
57:18
|
I make his favorite food, and then we play rummy.
|
Cô làm món nó thích và sau đó nhảy Rummy.
|
|
57:21
|
Mom is the best rummy player right here.
|
Mẹ là vũ công Rummy giỏi nhất đấy.
|
|
57:28
|
Come on.
|
Coi nào.
|
|
57:29
|
I'm not gonna do it, not in front of Candace.
|
Con không nhảy trước mặt Candace đâu.
|
|
57:31
|
Well, let me get your laundry.
|
Để mẹ lấy đồ con đi giặt.
|
|
57:33
|
Laundry?
|
Đồ giặt ư?
|
|
57:34
|
Let me help you with that, Mom. I need some more socks, Mom.
|
Để con giúp mẹ. Con cần thêm mấy đôi vớ.
|
|
57:37
|
They stink!
|
Bốc mùi quá.
|
|
57:39
|
But you know, I don't mind the stinking. I just gotta scrub them a little more.
|
Nhưng con biết đấy, mẹ không quan tâm mùi.
Chỉ cần chà mạnh tay chút thôi.
|
|
57:43
|
Scrubba-dub-dub. Baby Michael in the tub!
|
Scrubba-dub-dub. Bé Michael trong bồn tắm.
|
|
57:49
|
MAMA'S BOYS
|
CHÀNG BÁM VÁY MẸ
|
|
57:50
|
excessively attached to their mothers
|
CỰC KÌ KHẮN KHÍT VỚI MẸ
|
|
57:52
|
he doesn't want to grow up
|
KHÔNG MUỐN TRƯỞNG THÀNH
|
|
57:53
|
they just can't compete
|
KHÔNG THỂ CÃI NHAU
|
|
57:57
|
Shit.
|
Khốn kiếp thật.
|
|
57:59
|
For Zeke, the cookie crumbled on Thursday.
|
Với Zeke, mọi chuyện tan nát vào thứ Năm.
|
|
58:01
|
So the night is young. What do you wanna do?
|
Vậy, tối nay còn sớm. Anh tính sẽ làm gì?
|
|
58:05
|
Well, it is our fifth date, right?
|
Hôm nay là ngày hẹn thứ năm nhỉ?
|
|
58:10
|
It is? I don't know, I lost count.
|
Vậy sao? Em không biết, em chẳng đếm.
|
|
58:13
|
Did you really?
|
Thật ư?
|
|
58:17
|
So nightcap?
|
Vậy, đi uống gì đó nhé?
|
|
58:22
|
Okay.
|
Được thôi.
|
|
58:25
|
Yeah.
|
Vâng.
|
|
58:26
|
So it's kind of small, but I really got it for the French windows...
|
Chỉ là nhà nhỏ thôi nhưng em mua là vì
mấy cái cửa sổ kiểu Pháp.
|
|
58:32
|
...and because it's close to work.
|
và nó gần chỗ làm.
|
|
58:35
|
-So-- -Stunning.
|
- Vậy…
- Tuyệt vời.
|
|
58:40
|
Yeah, maybe we should get more comfortable.
|
Vâng, có lẽ ta nên làm mình thoải mái hơn.
|
|
58:44
|
Yeah.
|
Vâng.
|
|
58:45
|
-Yeah. -Yeah.
|
- Được thôi.
- Vâng.
|
|
58:48
|
I'm gonna put on some music.
|
Em sẽ mở nhạc.
|
|
58:51
|
Or you know what? Better yet, maybe you should go ahead and choose.
|
Hay là? Anh chọn nhạc đi.
|
|
58:56
|
Cool.
|
Được thôi.
|
|
58:58
|
That vinyl?
|
Đĩa nhựa à?
|
|
59:00
|
Yeah, I'm a bit of a purist.
|
Ừm, em theo chủ nghĩa thuần tuý.
|
|
59:04
|
-I'll be right back. -Okay.
|
- Em sẽ quay lại ngay.
- Được rồi.
|
|
59:06
|
Don't leave. I mean--
|
Đừng đi đâu đấy. Ý em là…
|
|
59:09
|
Don't leave.
|
Ở đây nhé.
|
|
59:10
|
-I won't leave. -Okay. All right.
|
- Anh sẽ không đi đâu cả.
- Được rồi.
|
|
59:17
|
Wow. You really are a purist.
|
Chà. Đúng là em theo chủ nghĩa thuần tuý.
|
|
59:21
|
How the hell did you get this on vinyl?
|
Sao em có được mấy bản nhạc này
trên đĩa nhựa vậy?
|
|
59:24
|
No.
|
Không.
|
|
59:49
|
So how do you take your coffee?
|
Vậy, anh muốn cà phê mình như thế nào?
|
|
59:52
|
See, Zeke found out the hard way that sometimes, a nightcap means just that.
|
Zeke học được một bài học nhớ đời là
đôi khi uống gì đó có nghĩa là...
|
|
59:56
|
A nightcap.
|
Uống gì đó.
|
|
59:57
|
Three shots of Jack.
|
Trộn với ba chung rượu Jack.
|
|
59:59
|
You're so silly.
|
Anh ngớ ngẩn thật.
|
|
1:00:08
|
Yo!
|
Chào.
|
|
1:00:10
|
Oh, Ced, what you run outta this time? I ain't had no milk.
|
- Ced, lần này là hết món gì đây?
- Nhà không có sữa.
|
|
1:00:13
|
Hey, let me ask you a serious question. You think I look like Idris Elba?
|
Tớ hỏi cậu cái này nhé.
Trông tớ giống Idris Eliba không?
|
|
1:00:17
|
Because the stripper down at the new club Sweaty Crack told me that last night...
|
Vì nhỏ vũ nữ thoát y ở sàn nhảy Sweaty Crack đêm qua nói tớ vậy.
|
|
1:00:20
|
...but I had a lot of ones in my hand...
|
Nhưng lúc đó tớ cầm cả xấp một đô.
|
|
1:00:21
|
...so I don't know if she was trying to play me or not.
|
Nên tớ không biết ả có xạo không.
|
|
1:00:23
|
Don't even answer. Don't worry about it.
|
Cậu đừng trả lời. Không vấn đề gì đâu.
|
|
1:00:24
|
Because it made me feel good when she said it.
|
Vì tớ thấy tuyệt khi cô ta nói thế.
|
|
1:00:26
|
All right, looks like somebody got invited in. How'd it go?
|
Được rồi, hình như có ai
được mời vào nhà rồi nhỉ. Sao rồi?
|
|
1:00:29
|
We had coffee.
|
Chúng tớ uống cafe.
|
|
1:00:30
|
-And? -Mint Milano Cookies.
|
- Và?
- Bánh Milano Bạc hà.
|
|
1:00:32
|
And?
|
Và?
|
|
1:00:34
|
And we talked and we talked about our childhoods and art and music...
|
Và tụi tớ ngồi luyên thuyên
về tuổi thơ, âm nhạc, và nghệ thuật
|
|
1:00:38
|
...and Plato's Allegory of the Cave. What is Plato's Allegory of the Cave?
|
và Ngụ ngôn về Hang động của Plato.
Mà nó là cái gì nhỉ??
|
|
1:00:41
|
It's actually very profound.
|
Nó rất sâu sắc đấy.
|
|
1:00:43
|
On par with Bishop Don Magic Juan's book...
|
Ngang ngửa sách của Bishop Don Magic
|
|
1:00:45
|
...of pimp knowledge and street wisdom, which is a very good read.
|
về kiến thức môi giới mại dâm
và trí khôn đường phố đó, hay lắm.
|
|
1:00:47
|
Five dates and all I get is a cup of coffee. What is wrong with her?
|
Năm buổi hẹn và
tớ chỉ có được cốc ly cà phê. Cô ta bị gì vậy?
|
|
1:00:50
|
Ain't nothing wrong with her. What's wrong with you?
|
Cô ta không bị gì cả. Cậu bị gì vậy?
|
|
1:00:52
|
Looks like the old Negro Gigolo is losing his flow.
|
Xem như chàng đào hoa
đang mất kiên nhẫn rồi nhỉ.
|
|
1:00:55
|
I'm in a relationship without sex...
|
Tớ đang hẹn hò mà không quan hệ,
trong khi cái tớ muốn
|
|
1:00:57
|
...when all I'm really trying to get is sex without a relationship.
|
Tớ đang hẹn hò mà không quan hệ,
trong khi cái tớ muốn là quan hệ mà không cần hẹn hò.
|
|
1:01:00
|
So when you gonna see her again?
|
Vậy, khi nào cậu gặp lại cô ta?
|
|
1:01:01
|
Saturday night, nigga. Mind your business.
|
Tối thứ Bảy. Lo việc của mình đi nhé.
|
|
1:01:04
|
Nice job.
|
Vậy nhé.
|
|
1:01:05
|
Hey, Zeke, when you go upstairs, you gonna look in the toilet...
|
Này, Zeke, khi cậu lên lầu cậu sẽ nhìn vào bồn cầu.
|
|
1:01:09
|
...it's gonna appear to be stopped up, I don't know for sure.
|
Nó sẽ trông như bị nghẹt,
tớ không biết chắc.
|
|
1:01:12
|
I just didn't know where the plunger was...
|
Tớ không tìm thấy cái thông bồn cầu
|
|
1:01:13
|
...so don't be caught off guard when you see it.
|
nên cậu đừng ngạc nhiên khi thấy nó nhé.
|
|
1:01:15
|
There's a lot.
|
Nhiều lắm đấy.
|
|
1:01:17
|
-So we stayed up all night... -Okay.
|
- Tụi tớ thức suốt đêm...
- Rồi.
|
|
1:01:18
|
...and we talked about everything.
|
...và nói đủ thứ chuyện tào lao.
|
|
1:01:21
|
Did you keep the cookie in the cookie jar?
|
Cậu vẫn giữ cái bánh trong bình à?
|
|
1:01:23
|
-But of course. -Nice.
|
- Tất nhiên rồi.
- Tuyệt.
|
|
1:01:25
|
I'm not gonna lie, though, and say that it was easy.
|
Tớ sẽ không nói dối,
điều đó không dễ chút nào.
|
|
1:01:27
|
I don't know, when he kissed me, it was like sex.
|
Tớ không biết nữa, khi anh ta hôn tớ,
như là quan hệ vậy đó.
|
|
1:01:31
|
So yeah, thank you for your advice on the undies.
|
Cảm ơn cậu về lời khuyên
chọn giúp tớ đồ lót.
|
|
1:01:34
|
Which ones did you wear?
|
- Cậu mặc cái nào vậy?
- Cái bà ngoại đó.
|
|
1:01:35
|
-The granny ones. -The grandma drawers?
|
- Cậu mặc cái nào vậy?
- Cái bà ngoại đó. Đồ lót bà ngoại đó hả?
|
|
1:01:38
|
I told you the ugly panty trick would work.
|
Tớ đã nói là chiêu đồ lót xấu
sẽ hiệu quả mà.
|
|
1:01:40
|
-You wasn't trying to listen now. -And it worked.
|
- Cậu không thèm nghe tớ.
- Nó đã hiệu quả.
|
|
1:01:42
|
Now that it's not just a theory, do you really think you can last 90 days?
|
Giờ điều đó không chỉ là lý thuyết nữa. Cậu nghĩ mình trụ nổi 90 ngày không?
|
|
1:01:46
|
Monique!
|
Monique.
|
|
1:01:48
|
-It's Mya! -Call me!
|
- Là Mya.
- Gọi anh nhé.
|
|
1:01:51
|
It's Mya, asshole!
|
Tao là Mya, thằng khốn.
|
|
1:01:57
|
Yeah. Yeah, I think I can definitely do 74 more days.
|
Được chứ. Tớ nghĩ
mình chắc chắn trụ được 74 ngày nữa.
|
|
1:02:01
|
Okay, Monique.
|
Được thôi, Monique.
|
|
1:02:03
|
-I'm canceling the date. -Why?
|
- Tớ sẽ hủy hẹn.
- Tại sao?
|
|
1:02:05
|
He's a part-time waiter.
|
Anh ta là bồi bàn bán thời gian.
|
|
1:02:07
|
May I remind you, Miss Thing, that we were both waitresses...
|
Nhắc cho cậu nhớ, cả
hai ta đều đã làm hầu bàn
|
|
1:02:11
|
...for two years at Olive Garden?
|
hai năm tại nhà hàng Olive Garden.
|
|
1:02:14
|
Candace, we were in college.
|
Candace, lúc đó ta đang học đại học.
|
|
1:02:16
|
I'm talking about a grown-ass man...
|
Tớ đang nói về người đàn ông trưởng thành
|
|
1:02:18
|
...who admitted that he was valet-parking the Benz he chased me down in.
|
thừa nhận rằng anh ta đang đi đỗ
chiếc Benz anh ta dùng để đuổi theo tớ.
|
|
1:02:22
|
It's kind of romantic.
|
Lãng mạng mà.
|
|
1:02:23
|
It's kind of pathetic.
|
Thảm hại thì có.
|
|
1:02:25
|
I thought you didn't care about how much he made.
|
Tưởng là cậu không quan tâm
anh ta kiếm được bao nhiêu?
|
|
1:02:26
|
I thought you believed in his dreams.
|
Tớ nghĩ cậu tin vào ước mơ của anh ấy.
|
|
1:02:28
|
-But not his pipe dreams. Come on! -Okay, fine.
|
- Nhưng không phải giấc mơ đó. Thôi nào.
- Được rồi, tốt thôi.
|
|
1:02:31
|
Dump the first guy who puts you before anything else...
|
Đá người đặt cậu lên trên mọi thứ
|
|
1:02:33
|
...because he doesn't make six figures.
|
vì anh ta không kiếm được lương sáu số.
|
|
1:02:35
|
Please, he doesn't even make four.
|
Làm ơn, bốn số còn chưa được nữa là.
|
|
1:02:37
|
And I can't invest that kind of time in something...
|
Và tớ không thể đầu tư
thời gian vào cái gì đó
|
|
1:02:39
|
...that I know won't yield tangible dividends.
|
mà tớ biết là không thể thu lại cổ tức.
|
|
1:02:42
|
Would you listen to yourself?
|
Cậu có đang nghe mình nói không?
|
|
1:02:43
|
Dominic is a person, Lauren, not a stock portfolio.
|
Dominic là một con người,
không phải là danh mục chứng khoán.
|
|
1:02:46
|
Like Steve Harvey says, there's no such thing as the perfect man.
|
Như Steve Harvey nói không có người đàn ông nào là hoàn hảo.
|
|
1:02:50
|
You have to compromise on something. What do you have to lose?
|
Cậu phải thỏa hiệp để có được nó.
Và cậu mất gì nào?
|
|
1:02:54
|
My youth.
|
Thanh xuân của tớ.
|
|
1:02:55
|
So wait. She just canceled on you?
|
Đợi chút. Cô ấy huỷ hẹn hả?
|
|
1:02:57
|
She was about to. Then she got interrupted by her boss.
|
Cô ấy đang chuẩn bị đi.
Thì bị sếp cắt ngang.
|
|
1:02:59
|
-It's messed up. -You know what?
|
- Lộn xộn thật đấy.
- Biết sao không?
|
|
1:03:01
|
Who needs her whole fancy presentation and her board of directors?
|
Ai cần cái bài thuyết trình hoa hoè và
cái ban giám đốc của cô ấy chứ?
|
|
1:03:05
|
I make an honest living and I pay my taxes. Most of the time.
|
Tớ kiếm được tiền và
đóng tiền thuế đầy đủ. Hầu hết thời gian.
|
|
1:03:09
|
Let me tell you something, Dom. I agree with you.
|
Tớ nói cậu nghe này, Dom.
Tớ đồng ý với cậu, Dom.
|
|
1:03:10
|
I'm an American too, and I agree with your plight, brother.
|
Tớ cũng là dân Mĩ. Tớ thông cảm
với hoàn cảnh của cậu.
|
|
1:03:13
|
I second that.
|
Tớ cũng vậy.
|
|
1:03:14
|
Yeah, we got your back.
|
Đúng vậy, bọn tớ ủng hộ cậu.
|
|
1:03:15
|
-What's good with you, Mike? -What up?
|
- Cậu sao rồi, Mike?
- Chuyện gì?
|
|
1:03:17
|
So how did it go between Candace and your mom?
|
Chuyện giữa mẹ cậu và Candace ra sao rồi?
|
|
1:03:19
|
It was--
|
Nó đã...
|
|
1:03:20
|
I'm slowing things down with Michael.
|
Tớ sẽ chậm lại chuyện với Michael.
|
|
1:03:21
|
-Why? -He already has a woman in his life.
|
- Tại sao?
- Anh ta đã có người phụ nữ của mình rồi.
|
|
1:03:25
|
Oh, that son of a bitch. Who is it?
|
Thằng khốn nạn đó. Ai thế?
|
|
1:03:26
|
-His mama. -What?
|
- Mẹ anh ấy.
- Cái gì?
|
|
1:03:32
|
My mom thinks she's nice.
|
Mẹ tớ nghĩ cô ấy tuyệt vời.
|
|
1:03:34
|
Yeah, right. No woman has ever been good enough for your mom.
|
Phải rồi. Không ai là
đủ tốt đối với mẹ của cậu.
|
|
1:03:37
|
You think the first one she gonna root for is the baby mama?
|
Cậu nghĩ bà ấy sẽ ủng hộ
một người mẹ đơn thân à?
|
|
1:03:40
|
-Good luck with that. -Listen to this.
|
- Chúc may mắn nhé.
- Nghe này.
|
|
1:03:42
|
"Could we reschedule beach day?
|
"Ta dời ngày đi biển được không em?
|
|
1:03:44
|
I promised to take my mom to choir practice."
|
Anh hứa chở mẹ đi tập đồng ca rồi."
|
|
1:03:47
|
I can't do that to myself again, and I won't do that to Duke.
|
Tớ không thể làm vậy với bản thân nữa
và sẽ không làm vậy với Duke.
|
|
1:03:50
|
We both deserve a man who's all in.
|
Cả hai bọn tôi đáng có
một người đàn ông toàn tâm toàn ý.
|
|
1:03:52
|
Well, then set your standards.
|
Vậy thì đặt tiêu chuẩn đi.
|
|
1:03:54
|
Oh, my God, I can't believe I'm quoting anything from that silly little book.
|
Chúa ơi, không thể tin là tớ đang
trích cuốn sách ngớ ngẩn đó.
|
|
1:03:57
|
You tell Michael that you don't want to come in between him and his mother...
|
Cậu nói với Michael rằng
cậu không muốn xen giữa anh ta và mẹ.
|
|
1:04:01
|
...and that if he wants to continue dating you...
|
Và nếu anh ấy muốn tiếp tục hẹn hò
|
|
1:04:03
|
...then you must be a priority in his life.
|
thì cậu phải là ưu tiên
trong cuộc sống anh ta.
|
|
1:04:05
|
She's had him his whole life. I can't compete with that.
|
Bà ta đã sỡ hữu anh ta cả đời.
Tớ không cạnh tranh nổi.
|
|
1:04:08
|
Well, then dump the first man you've met in three years...
|
Vậy thì đá người đầu tiên trong ba năm
|
|
1:04:10
|
...that genuinely cares about you and Duke.
|
thật sự quan tâm đến mẹ con cậu. Đợi chút nào,
không ai là hoàn hảo phải không?
|
|
1:04:13
|
Wait a minute, there's no such thing as a perfect man, right?
|
Đợi chút nào,
không ai là hoàn hảo phải không?
|
|
1:04:16
|
What do you have to lose?
|
Cậu mất gì nào?
|
|
1:04:17
|
Isn't that what you've been preaching to me all night?
|
Chẳng phải đó là chuyện cậu
thuyết phục tớ cả đêm?
|
|
1:04:19
|
Okay.
|
Được rồi.
|
|
1:04:22
|
I will if you will.
|
Tớ sẽ vậy nếu cậu cũng vậy.
|
|
1:04:24
|
It was the darkest hour.
|
Đó là giờ phút tăm tối nhất.
|
|
1:04:25
|
The guys were under a full-scale attack.
|
Các chàng trai đang bị tấn công toàn diện.
|
|
1:04:28
|
But everything changed on D-Day.
|
Nhưng mọi chuyện sẽ thay đổi
vào ngày phán quyết.
|
|
1:04:32
|
THE A$$ FACTORY
|
THE ASS FACTORY
|
|
1:04:41
|
Okay, tell me something. How does it feel to officially be a free man?
|
Được rồi, nói tớ biết. Chính thức là một người đàn ông tự do
cảm giác ra sao?
|
|
1:04:45
|
Great. Okay, listen... -...I can do whatever I want... -Okay.
|
Tuyệt lắm. Được rồi, nghe này,
tớ có thể làm gì mình muốn.
|
|
1:04:48
|
-...whenever I want, with whoever I want. -Okay.
|
- Bất cứ khi nào, với Bất cứ ai.
- Được.
|
|
1:04:51
|
I'm free from all the "tie-ranny"--
|
Tớ tự do khỏi chế độ máp bức…
|
|
1:04:53
|
-It's "tyranny". -Will you shut up, Bennett?
|
- Là chế độ áp bức.
- Im đi, Bennett.
|
|
1:04:54
|
-Let him finish what he's saying! -I just want you to have proper grammar.
|
- Để anh ta nói hết.
- Tớ chỉ muốn cậu nói đúng ngữ pháp.
|
|
1:04:57
|
All right! I'm free from all the tyranny and oppression.
|
Được rồi. Tớ tự do khỏi chế độ
áp bức và độc tài.
|
|
1:04:59
|
And nagging from all women for good. You hear me?
|
Và lời cằn nhằn từ các bà.
Các cậu nghe rõ chứ?
|
|
1:05:02
|
Matter of fact, only woman I want to talk to tonight...
|
Thực tế, người phụ nữ duy nhất
tớ muốn nói chuyện tối nay
|
|
1:05:05
|
...is dancing butt-naked down at the Ass Factory.
|
là các em nhảy khoả khân tại Ass Factory.
|
|
1:05:07
|
What happened to the Sweaty Crack? -Got shut down. Health-code violations. -Heard about that.
|
- Thế còn Sweaty Crack thì sao?
- Bị đóng cửa rồi, vi phạm y tế.
|
|
1:05:11
|
But here's the thing, I like the Ass Factory better...
|
Nhưng đây là vấn đề,
tớ thích Ass Factory hơn
|
|
1:05:14
|
...because the girls down there are nasty. But they're my kind of nasty.
|
vì mấy em ở đó dơ lắm.
Nhưng dơ theo kiểu tớ thích.
|
|
1:05:16
|
Ced! Ced.
|
- Ôi Ced.
- Đừng đánh giá tớ.
|
|
1:05:17
|
Don't judge me! I'm going through a divorce, homey.
|
- Ôi Ced.
- Đừng đánh giá tớ. Tớ đang phải vượt qua một vụ ly hôn mà.
|
|
1:05:20
|
Hey, yo, Lauren confirmed our date tomorrow.
|
À này, Lauren xác nhận
cuộc hẹn ngày mai rồi.
|
|
1:05:22
|
I thought you and that Lauren was done.
|
Tưởng cậu và Lauren đã chia tay.
|
|
1:05:23
|
Why you all in the man's business?
|
Sao cậu cứ phải xía vô chuyện khác thế?
|
|
1:05:25
|
I thought my man said he was done with Lauren.
|
Tưởng cậu ấy nói chia tay Lauren rồi.
|
|
1:05:27
|
You are whipped!
|
Cậu bị bồ kiểm soát rồi.
|
|
1:05:28
|
-He's worse than Mike. -Chill with that "worse than Mike."
|
- Còn tệ hơn Mike nữa.
- Dẹp câu đó đi nhé.
|
|
1:05:30
|
-You wanna hear a good story? -No.
|
- Muốn nghe chuyện hay không?
- Không.
|
|
1:05:31
|
Ced, tell them about the night you saved it with Gail.
|
Ced, nói cho mọi người
nghe đêm cuối với Gail đi.
|
|
1:05:34
|
I'll take this goddamn bottle and knock your face off, you bring Gail up again.
|
Tớ sẽ ném cái chai này
vào mặt cậu nếu cậu nhắc Gail lần nữa.
|
|
1:05:37
|
I don't wanna talk about Gail! All I want to talk about is titties and ass!
|
Tớ không muốn nói về Gail. Tớ chỉ muốn nói về ngực và mông thôi.
|
|
1:05:41
|
Yo, it's Candace. Should I take it?
|
Là Candace. Tớ có nên nghe không?
|
|
1:05:43
|
No, man! Here, give me the phone. Bros before hos.
|
Không. Đây, đưa tớ điện thoại. - Anh em trước gái gú.
- Chào Candace.
|
|
1:05:48
|
Hey, what's up, girl?
|
Chuyện gì vậy em?
|
|
1:05:49
|
-Michael. -I was just thinking about you.
|
- Michael.
- Anh vừa nghĩ về em.
|
|
1:05:51
|
No, hi, I thought I'd get your voicemail.
|
Không, chào, em nghĩ em
vào hộp thư thoại của anh.
|
|
1:05:53
|
No, you got me, baby.
|
Không, là anh nghe máy đây cưng.
|
|
1:05:55
|
Listen, Michael.
|
Nghe này, Michael.
|
|
1:05:57
|
We need to talk.
|
Chúng ta cần nói chuyện.
|
|
1:05:59
|
Ladies, few words are more menacing than the dreaded four, "We need to talk".
|
Các quý cô, có rất ít từ
mang tính đe doạ hơn là bốn từ: "Ta cần nói chuyện."
|
|
1:06:04
|
Now, that means one of two things, that we did something wrong...
|
Bây giờ, điều đó có hai nghĩa,
hoặc bọn tôi đã làm gì sai
|
|
1:06:08
|
...or you literally want to talk.
|
hoặc bạn thật sự muốn nói chuyện.
|
|
1:06:13
|
-She wants to talk. -That's a new one.
|
- Cô ta muốn nói chuyện.
- Tin mới đấy.
|
|
1:06:15
|
That's bad, dude.
|
Tệ rồi đấy bồ.
|
|
1:06:16
|
Good! I hope she talk your damn head off.
|
Tốt. Tớ mong cô ta
nói cho cậu banh đầu luôn.
|
|
1:06:18
|
Is it ever a good sign when a woman wants to talk?
|
Có bao giờ là dấu hiệu tốt
khi phụ nữ muốn nói chuyện?
|
|
1:06:20
|
No. Not in my house anymore.
|
Không. Trong nhà tớ thì không.
|
|
1:06:22
|
Kris used to be fun and chill, and now she's just in my face all the time...
|
Kris lúc xưa rất vui vẻ và
giờ thì lúc nào cũng bực mình tớ
|
|
1:06:26
|
...nagging, harping, like, "What are your short-term goals?
|
cằn nhằn, cà rằm kiểu như là,
"Mục tiêu ngắn hạn của anh là gì?
|
|
1:06:29
|
"What are your long-term goals? Jeremy, what's your view on relationships?"
|
"Mục tiêu dài hạn thì sao? Jeremy
anh nghĩ sao về mối quan hệ của ta?"
|
|
1:06:33
|
Like, I'm in the middle of a game of Call of Duty--
|
Như khi tớ đang chơi Call of Duty…
|
|
1:06:35
|
Whoa, whoa, whoa, run that back. What did you just say?
|
Này, từ từ thôi. Cậu mới nói gì?
|
|
1:06:37
|
What, the long-term goals, short--
|
Cái gì, mục tiêu ngắn, dài hạn…
|
|
1:06:38
|
-Please, don't make me repeat-- -Yes, that's crazy. You know what?
|
- Làm ơn đừng bắt tớ nói lại.
- Khỉ thật, cậu biết gì không?
|
|
1:06:40
|
Candace asked me those exact same questions on our first date.
|
Candace cũng hỏi tớ những câu đó
trong buổi hẹn đầu tiên.
|
|
1:06:43
|
Mya asked me the same thing.
|
Mya cũng vậy.
|
|
1:06:45
|
So did Lauren.
|
Và Lauren cũng vậy.
|
|
1:06:46
|
You know what? You know who asked me that question?
|
Biết sao không?
Các cậu biết ai hỏi tớ câu đấy không?
|
|
1:06:49
|
Not a goddamn soul! Because strippers don't ask me shit!
|
Chẳng ai cả.
Vì mấy em vũ nữ không hỏi tớ như vậy.
|
|
1:06:52
|
Listen to what she said to me the other day.
|
Nghe điều cô ấy nói với tớ
đêm hôm trước này.
|
|
1:06:54
|
She said, "I'm not your sports fish."
|
Cô ấy nói, "Em không phải rau."
|
|
1:06:55
|
What is a sports fish?
|
Rau là gì?
|
|
1:06:57
|
A trophy girl. You show her off to your buddies.
|
Gái chiến tích. Để khoe với bạn bè.
|
|
1:06:59
|
What the hell are you talking about, Bennett?
|
Cậu đang nói cái quái gì thế, Bennett?
|
|
1:07:01
|
I was watching Oprah.
|
Tớ từng xem Oprah.
|
|
1:07:02
|
-Why are you watching Oprah? -I like Oprah.
|
- Sao cậu xem Oprah?
- Tớ thích.
|
|
1:07:04
|
Man, you gotta say "no homo" when you say shit like that at a divorce party.
|
Cậu phải nói "Không có pêđê" khi
nói mấy thứ như vậy trong tiệc ly hôn.
|
|
1:07:06
|
She had Steve Harvey on the show.
|
Cô ta đã mời được Steve Harvey.
|
|
1:07:08
|
He wrote some book. It's for women, but it's about men.
|
Hắn ta có viết sách.
Dành cho phụ nữ, nhưng nói về đàn ông.
|
|
1:07:11
|
-Family Feud Steve Harvey? -I heard something about that.
|
- Steve Harvey của Family Feud?
- Tớ có nghe nói về gã.
|
|
1:07:13
|
He threw us under the bus like that? That's uncouth. I wouldn't do that.
|
Gã ném ta xuống gầm xe buýt như vậy?
Thô lỗ thật. Tớ sẽ không làm vậy.
|
|
1:07:16
|
I thought Steve Harvey was kind of my nigga, but--
|
Tớ tưởng Steve Harvey là
anh em da màu của mình nhưng…
|
|
1:07:17
|
-Me too. -What?
|
- Tớ cũng vậy.
- Cái gì?
|
|
1:07:18
|
-You too, what? -I didn't say anything.
|
- Cậu cũng cái gì?
- Tớ có nói gì đâu.
|
|
1:07:20
|
-Tell me exactly what he says in the book. -A whole bunch of shit.
|
Nói tớ nghe trong sách đó viết gì. - Toàn những thứ nhảm nhí.
- Đây là lý do đang phá hoại tiệc của tớ.
|
|
1:07:24
|
All right, this is why we're ruining my party. Because of that information.
|
- Toàn những thứ nhảm nhí.
- Đây là lý do đang phá hoại tiệc của tớ. Vì cái thông tin đó.
|
|
1:07:28
|
I got it online, here we go. I got a review--
|
Tớ thấy trên mạng rồi này. Tớ đọc đây.
Tớ có một bài đánh giá…
|
|
1:07:31
|
I got to get my hands on that book.
|
Tớ phải có cuốn sách đó.
|
|
1:07:32
|
No, you're not gonna do it now.
|
Không, không phải bây giờ.
|
|
1:07:33
|
-You said bros before hos. -One second.
|
- Cậu nói là anh em trước gái gú mà.
- Đợi chút.
|
|
1:07:36
|
Exactly! Guess what? Your bro need a ho!
|
Chính xác. Đoán xem nào?
Anh em của cậu đang cần gái.
|
|
1:07:38
|
Let me tell you something, I got a pocket full of ones...
|
Tớ có cả một túi đầy tờ một đô
|
|
1:07:39
|
...and I ain't got no goddamn drawers on.
|
và tớ không mặc cái quần lót nào cả.
|
|
1:07:41
|
I didn't wear no drawers tonight.
|
Tối nay tớ không mặc quần lót.
|
|
1:07:42
|
Now y'all supposed to be my wing men. Right now, fly with me!
|
Giờ các cậu phải là trợ thủ của tớ.
Ngay bây giờ, bay cùng tớ đi.
|
|
1:07:44
|
Celebrate, men! Get your-- Fly with me, men! Goddamn it!
|
Tiệc tùng đi. Bay với tớ nào. Chết tiệt.
|
|
1:07:49
|
This ain't good.
|
Không tốt chút nào.
|
|
1:07:50
|
Yes, hello, we're looking for a book called--
|
Vâng, bọn tôi đang tìm mua sách tựa là...
|
|
1:07:52
|
Act Like a Lady, Think Like a Man.
|
Hành động Như Quý bà,
Suy nghĩ như Đàn ông.
|
|
1:07:54
|
Act Like a Lady, Think Like a Man. Everywhere? Thanks.
|
Hành động Như Quý bà,
Suy nghĩ như Đàn ông. Mọi nơi? Cảm ơn.
|
|
1:07:58
|
Said they've been sold out for, like, a week.
|
Họ nói là đã hết hàng gần một tuần rồi.
|
|
1:08:00
|
-Good. -Can't be sold out everywhere.
|
- Tuyệt.
- Không thể ở đâu cũng hết hàng.
|
|
1:08:01
|
-They don't even have it on eBay. -It's the power of Oprah.
|
- Cả trên Ebay cũng vậy.
- Đó là quyền năng của Oprah.
|
|
1:08:03
|
I think I got something. Okay, cool. Where's San Pablo?
|
Tớ nghĩ tớ thấy chỗ bán rồi.
Được rồi, tốt, San Padlo ở đâu?
|
|
1:08:06
|
Border of Oregon.
|
Rìa bang Oregon .
|
|
1:08:08
|
That's not gonna work.
|
Không được rồi.
|
|
1:08:09
|
-Looks like we tried. -Hello. Right now?
|
- Có vẻ như ta đã cố gắng nhỉ.
- Chào. Ngay bây giờ ư?
|
|
1:08:11
|
Tomorrow is another day. We can tackle it then.
|
Mai đi. Có thể từ từ giải quyết.
|
|
1:08:12
|
-Let's go, men. Strip club time! -Y'all take me to my mama house?
|
- Đi nào, các cậu. Tới CLB thoát y.
- Đưa tớ tới nhà mẹ được không?
|
|
1:08:14
|
Driver, can we go to my house?
|
Tài xế, quay về nhà tôi nhé?
|
|
1:08:16
|
I thought you said you was gonna cancel that with your mama.
|
Tớ nghĩ cậu đã hủy hẹn với mẹ cậu rồi.
|
|
1:08:17
|
Have you ever tried canceling on my mom, Ced?
|
Cậu có bao giờ thử hủy hẹn với
mẹ tớ chưa, Ced?
|
|
1:08:19
|
I'm gonna say this since don't nobody else wanna say it, Michael.
|
Tớ lên tiếng vì
không ai muốn lên tiếng, Michael.
|
|
1:08:23
|
You ever try heterosexuality?
|
Cậu thử quan hệ khác giới chưa?
|
|
1:08:31
|
Mom!
|
Mẹ.
|
|
1:08:35
|
Got your favorite.
|
Món ưa thích của con đây.
|
|
1:08:37
|
-Smelling good too. -Look at that, huh?
|
- Thơm quá.
- Nhìn nó đi.
|
|
1:08:38
|
Let me get some chicken. Let me get some chicken!
|
Cho con ăn đi.
|
|
1:08:41
|
Stop. And the onions, you know I love the sautéed onions, and the cornbread.
|
Thôi nào. Và hành tây, mẹ biết con thích
hành tây xào và bánh mì ngô mà.
|
|
1:08:44
|
I know. I'm gonna get you a plate, but clear all this off, first.
|
Mẹ biết. Mẹ sẽ lấy dĩa cho con,
nhưng đi rửa ráy đi nhé.
|
|
1:08:47
|
All right, all right. And make sure that sweet potato pie--
|
Được rồi. Và đảm bảo cái bánh khoai lang…
|
|
1:08:52
|
I will, little boy, you just clear the counter.
|
Mẹ biết, con yêu. Con chỉ việc ăn thôi
|
|
1:08:54
|
Mom, what is this?
|
Gì đây mẹ?
|
|
1:08:56
|
That's that book by that big-head boy that's on that Family Feud thing.
|
Đó là cuốn sách của
ông đầu to trên chương trình Family Feud.
|
|
1:09:00
|
Act Like Something, Think Like Something Else.
|
Hành động Như Cái gì đó,
Nghĩ Như Một Cái Khác.
|
|
1:09:02
|
It's the new read for my book club.
|
Sách mới trong câu lạc bộ sách.
|
|
1:09:03
|
Every war has its turning point.
|
Mọi cuộc chiến đều có bước ngoặt.
|
|
1:09:05
|
In the Civil War, it was the Battle of Gettysburg.
|
Trong cuộc nội chiến,
đó là Cuộc chiến Gettysburg.
|
|
1:09:10
|
World War II, it was the Invasion of Normandy.
|
Trong Thế Chiến Thứ hai
là Cuộc Xâm lược của Normandy.
|
|
1:09:14
|
The definitive turning point in this war was that night at Loretta's house.
|
Bước ngoặt trong cuộc chiến này là Đêm ở nhà Loretta.
|
|
1:09:18
|
It was like finding the Holy Grail.
|
Giống như việc tìm ra Chén Thánh.
|
|
1:09:19
|
Jeremy. Tell them to turn the bus around.
|
Jerymy. Nói mọi người quay xe lại đi.
|
|
1:09:22
|
The power had just shifted in our favor. But we didn't know that yet.
|
Quyền lực đã về tay chúng tôi. Nhưng chúng tôi vẫn chưa nhận ra.
|
|
1:09:25
|
"Why Men Do What They Do." Look at this, guys.
|
"Sao đàn ông làm việc họ làm."
Coi nè, các cậu.
|
|
1:09:27
|
Steve Harvey is a traitor.
|
Steve Harvey là kẻ phản bội.
|
|
1:09:29
|
Look, "Mama's Boys." Chapter 7. That's you.
|
Coi này, chàng "Bám váy mẹ."
Chương bảy, cậu đấy.
|
|
1:09:32
|
I'm not a Mama's Boy.
|
Tớ không phải vậy.
|
|
1:09:33
|
Jer, you don't think I'm a Mama's Boy, do you?
|
Jer, cậu không nghĩ tớ thế chứ hả?
|
|
1:09:34
|
-Nah. -Listen to this.
|
- Không.
- Nghe này.
|
|
1:09:36
|
"Men respect standards, get some." I prefer my women not to have standards.
|
"Đàn ông tôn trọng tiêu chuẩn, hãy đề ra."
Tớ thích gái không có tiêu chuẩn.
|
|
1:09:39
|
In fact, if I've got to choose, I'm gonna choose the woman who has no standards.
|
Thực tế, nếu lựa chọn tớ sẽ chọn phụ nữ không có tiêu chuẩn.
|
|
1:09:42
|
Hold up. "Until a man achieves his goals, or is on the road to...
|
Coi nào. "Đến khi người đàn ông
đạt được mục tiêu, hay đang cố gắng
|
|
1:09:45
|
...you will never be number one in his life."
|
bạn sẽ không là ưu tiên của anh ấy."
|
|
1:09:47
|
See, that's not even true.
|
Thấy chưa, toàn là bịa.
|
|
1:09:48
|
I've achieved absolutely nothing and I still put my women first.
|
Tớ vẫn chưa đạt được gì
mà vẫn đặt cô ấy lên hàng đầu.
|
|
1:09:51
|
-This is sick. -It's brainwashing, I'm telling you.
|
- Cái này bệnh thật.
- Đây là tẩy não.
|
|
1:09:53
|
She's trying to push me towards my dreams...
|
Cô ta đang cố đẩy tớ đến ước mơ
|
|
1:09:55
|
...and help me accomplish my goals.
|
và giúp tớ hoàn thành mục tiêu.
|
|
1:09:57
|
Why would she do this?
|
Sao cô ta phải làm thế?
|
|
1:09:58
|
Shit, at least you're getting some.
|
Khốn, ít ra cậu vẫn được ngủ với cô ta.
|
|
1:10:00
|
Ninety days, that's not a probation, that's a death sentence.
|
Chín mươi ngày, đó không phải là thử việc
mà là bản án tử hình.
|
|
1:10:03
|
Hell, yeah, I want to taste your yams.
|
Cháu sẽ thử khoai tây của cô.
|
|
1:10:05
|
-Hey, Mike, how old is your mom? -What?
|
- Này Mike, mẹ cậu mấy tuổi rồi?
- Cái gì?
|
|
1:10:08
|
No, not like that. No, it is. It is like that. How old is she?
|
Không, không phải vậy. Không, đúng là vậy. Đúng là như vậy. Bà ấy mấy tuổi rồi?
|
|
1:10:11
|
I come in the house, she's like, "You want to eat?" I said, "Eat what?"
|
Tớ vào nhà và bà ấy hỏi "Muốn ăn không?"
Tớ nói, "Ăn gì?"
|
|
1:10:14
|
Yo, first of all, put my plate down and stop hitting on my mom, man.
|
Này, bỏ đĩa thức ăn của tớ xuống
và đừng động đến mẹ tớ nhé.
|
|
1:10:17
|
Don't get mad at me! I don't even wanna be here.
|
Đừng cáu với tớ. Tớ đâu có muốn đến đây.
|
|
1:10:18
|
Y'all the ones that wanna be here, I want to go to the strip club!
|
Các cậu mới muốn đến đây,
tớ muốn đến CLB thoát y.
|
|
1:10:21
|
Man, wrap this up. I got a bunch of ones, and somebody gonna get them.
|
Làm cho xong chuyện đi. Tớ có cả đống tờ một đô và
ai đó phải lấy chúng.
|
|
1:10:24
|
Ms. Loretta! I'm ready for the rest of the tour.
|
Cô Loretta.
Cháu sẵn sàng đi tham quan rồi đây.
|
|
1:10:30
|
You guys are so screwed. And honestly, there's nothing you can do about it.
|
Các cậu tiêu rồi. Thật lòng
mà nói, các cậu không thể làm gì.
|
|
1:10:34
|
Maybe we can.
|
Có lẽ là chúng ta có thể.
|
|
1:10:35
|
They got our playbook, man. They know all of our maneuvers.
|
Họ đã biết chiến lược rồi.
Họ biết mọi trò của ta.
|
|
1:10:38
|
Yeah, but they don't know that we know that they know our maneuvers.
|
Phải, nhưng họ không biết ta đã biết
họ biết cách hành động của ta.
|
|
1:10:43
|
You see why I don't hang out with Jeremy by himself?
|
Hiểu sao tớ không
đi chơi riêng với Jeremy chưa?
|
|
1:10:44
|
I don't ever know what he's talking about.
|
Tớ còn không biết anh ta nói gì.
|
|
1:10:46
|
Guys! It's like the Patriots, when Bill Belichick stole the Jets' plays.
|
Các cậu. Như là đội Patriots thôi. Khi Bill Belichick trộm
chiến lược của đội Jets.
|
|
1:10:50
|
-Right, and they got busted. -Yeah, but they won the game.
|
- Phải và họ đã bị bắt bài.
- Đúng, nhưng họ đã thắng.
|
|
1:10:52
|
And where'd they end up? The Super Bowl.
|
Và cuối cùng họ được cái gì?
Giải Super Bowl.
|
|
1:10:55
|
I wish I knew what you was talking about.
|
Ước gì tớ hiểu cậu đang nói gì.
|
|
1:10:57
|
We use Steve Harvey's words against them.
|
Ta sẽ sử dụng những chỉ dẫn
của Steve Harvey để chống lại họ.
|
|
1:10:59
|
We pretend to give them what they want so we get what we want.
|
Giả vờ cho họ thứ họ muốn,
và ta sẽ có cái ta muốn.
|
|
1:11:02
|
We lie to them.
|
Ta sẽ lừa họ.
|
|
1:11:04
|
Exactly. This is war, gentlemen. There are no rules.
|
Chính xác. Đây là chiến tranh, các quý ông.
Không có luật lệ.
|
|
1:11:08
|
Like the great Khan once said, not Genghis...
|
Như những gì Khan vĩ đại đã nói,
không phải Thành Cát Tư Hãn
|
|
1:11:11
|
...I'm talking about the Latin guy from Star Trek II:
|
Tôi đang nói về gã Latin
trong phim Star Trek 2.
|
|
1:11:13
|
"Revenge is a dish best served cold."
|
"Trả thù là món ăn ngon nhất khi ăn lạnh."
|
|
1:11:16
|
Michael, I need to get something off my chest.
|
Michael, em cần phải nói ra điều này.
|
|
1:11:18
|
You know what? Before you get something off your chest...
|
Em biết không, trước khi em nói
|
|
1:11:21
|
...I gotta get something off my chest.
|
hãy để anh nói trước.
|
|
1:11:22
|
You know I can be a bit of a Mama's Boy?
|
Em có biết là anh hơi bám váy mẹ không?
|
|
1:11:25
|
I think it really all started when my dad died.
|
Anh nghĩ nó bắt đầu từ khi cha anh mất.
|
|
1:11:29
|
It was a rough time for us, you know?
|
Đó là quãng thời gian
khó khăn cho anh và mẹ.
|
|
1:11:31
|
And my mom just started relying on me for so many things. Too many things.
|
Và mẹ anh bắt đầu nương tựa vào anh về nhiều thứ. Quá nhiều là khác.
|
|
1:11:37
|
You know, I had to be the man of the house at a really young age...
|
Em biết đấy, anh đã phải
trở thành trụ cột từ khi còn rất trẻ.
|
|
1:11:41
|
...and I guess maybe that's why we're so close.
|
Và anh đoán đó là tại sao
bọn anh thân tới vậy.
|
|
1:11:43
|
Michael.
|
Michael .
|
|
1:11:44
|
And I guess, I guess what I'm trying to say is this.
|
Và anh nghĩ,
điều anh đang cố gắng nói với em là
|
|
1:11:48
|
I want you to be the number-one woman in my life.
|
anh muốn em sẽ là
người phụ nữ số một của đời anh.
|
|
1:11:51
|
It was like taking a test you already had the answers to.
|
Như là đang làm bài kiểm tra
mà biết chắc kết quả vậy.
|
|
1:11:53
|
You're my priority, Candace. All right?
|
Em sẽ là ưu tiên của anh, Candace. - Được chứ.
- Được.
|
|
1:11:57
|
Yeah.
|
- Được chứ.
- Được.
|
|
1:11:58
|
All right. Now, you said you wanted to talk about something.
|
Được rồi. Bây giờ, nãy em muốn nói gì nào?
|
|
1:12:03
|
Did I?
|
Có hả?
|
|
1:12:04
|
The women had no chance. They were like putty in our hands.
|
Các chị em không có cơ hội.
Họ như là quả bóng trong tay chúng tôi.
|
|
1:12:08
|
So I just updated my résumé, and sent it off to Neversoft.
|
Anh đã cập nhật lý lịch của anh
và gửi cho Neversoft rồi.
|
|
1:12:14
|
Really?
|
Thật ư?
|
|
1:12:15
|
You're serious?
|
Anh nghiêm túc à?
|
|
1:12:16
|
I was intrigued by a job posting I saw in Adweek and I thought:
|
Anh bị hấp dẫn bởi quảng cáo công việc
anh thấy trên Adweek và nghĩ:
|
|
1:12:19
|
"Why not go for it, Jeremy? You have nothing else to lose."
|
"Sao không thử đi Jeremy?
Có mất gì đâu cơ chứ."
|
|
1:12:22
|
Baby, that's awesome, that's wonderful. I'm so proud of you.
|
Cưng à, tuyệt thật. Em rất tự hào về anh.
|
|
1:12:26
|
-Oh, my God. -Don't get too excited, okay?
|
- Chúa ơi.
- Đừng quá phấn khích, được chứ?
|
|
1:12:28
|
It's just a feeler. Probably won't even call me in.
|
Mới nộp đơn thôi mà.
Có thể họ còn không thèm gọi cho anh.
|
|
1:12:31
|
No, you're selling yourself short.
|
Không, anh đang khiêm tốn quá đấy.
|
|
1:12:32
|
Jeremy, you were the best in your class at Parsons, you're a brilliant designer.
|
Jeremy, anh giỏi nhất trong lớp ở trường
Parsons, là nhà thiết kế tài năng.
|
|
1:12:36
|
No. You're a brilliant artist. They'd be lucky to have you.
|
Không. Là nghệ sĩ tài năng.
Họ may mắn khi có được anh.
|
|
1:12:39
|
I'm lucky to have you.
|
Và em may mắn khi có được anh.
|
|
1:12:42
|
You are?
|
Thật ư?
|
|
1:12:46
|
What?
|
- Anh biết em mới nghĩ gì không?
- Gì?
|
|
1:12:48
|
-Nobody's had sex on this couch yet. -What?
|
- Chưa ai quan hệ trên cái ghế này cả.
- Gì?
|
|
1:12:51
|
-No, it's a virgin couch. -Really?
|
- Không, nó là cái ghế còn trinh.
- Thật ư?
|
|
1:12:54
|
What do you think we should do about that?
|
Em nghĩ ta nên làm gì đây?
|
|
1:12:55
|
There's about 10 things I think we can do about that.
|
Có khoảng mười thứ ta có thể làm đó.
|
|
1:12:57
|
Only 10?
|
Chỉ mười thôi ư?
|
|
1:12:58
|
You'll be crying out like a bitch after three.
|
Anh sẽ khóc như con nít sau thế thứ ba.
|
|
1:13:00
|
Now I'm scared.
|
Bây giờ thì anh sợ rồi đây.
|
|
1:13:02
|
I love this couch.
|
Anh yêu cái ghế này rồi đấy.
|
|
1:13:03
|
After careful study, Dominic realized there was only one man...
|
Sau khi ngiên cứu cẩn thận,
Dominic nhận ra chỉ có một người
|
|
1:13:07
|
...who could impress the Alpha Female.
|
có thể gây ấn tượng với cô gái quyền năng.
|
|
1:13:08
|
"The Guy With Potential." Zeke.
|
- "Anh chàng Tiềm năng." Zeke.
- Gì?
|
|
1:13:10
|
-What? -I have to show her I'm a man with a plan.
|
Tớ phải cho cô ấy thấy tớ có kế hoạch.
|
|
1:13:12
|
-Well, just make some shit up, dude. -No.
|
- Chỉ cần bịa thôi.
- Không.
|
|
1:13:14
|
-Remember that restaurant idea I had? -Yeah.
|
- Nhớ cái ý tưởng nhà hàng của tớ không?
- Nhớ.
|
|
1:13:16
|
I need you to help me with a business plan.
|
Tớ cần cậu giúp lên kế hoạch kinh doanh.
|
|
1:13:18
|
Cook for her. Dummy.
|
Nấu cho cô ấy ăn, đồ ngốc.
|
|
1:13:19
|
I already did. Breakfast.
|
Tớ nấu rồi. Bữa sáng.
|
|
1:13:22
|
I ain't talking about no breakfast, boy! Something fancy, Dom.
|
Tớ không nói về bữa sáng.
Cái gì xa hoa chút, Dom.
|
|
1:13:26
|
Like, like one of them dishes with an apostrophe in it.
|
Như là mấy cái món tên có dấu móc lửng đó.
|
|
1:13:29
|
Is that your robe?
|
Đó là áo của cậu phải không?
|
|
1:13:31
|
Yeah. Man, you here again?
|
Phải. Cậu tới đây nữa hả?
|
|
1:13:33
|
Yes! Ass Factory don't open up till 10:00, so I got time to waste.
|
Phải. Ass Factory mười giờ mới mở cửa nên tớ có chút thời gian rảnh.
|
|
1:13:37
|
-Bitch, move in already. -What'd you say?
|
- Khốn thật, cậu dọn vào ở luôn đi.
- Cậu nói gì thế?
|
|
1:13:41
|
I'm sorry if I want to be around my friends when I'm going through a divorce.
|
Xin lỗi nếu tớ muốn ở gần
bạn mình khi đang trong thời gian ly hôn.
|
|
1:13:43
|
What was I thinking?
|
Tớ đã nghĩ gì thế nhỉ?
|
|
1:13:45
|
You're something else, boy.
|
Cậu thì khác.
|
|
1:13:46
|
Look, Gail used to love it when I would cook for her. It turned her on.
|
Nghe này, Gail rất thích tớ nấu ăn.
Nó làm cô ấy lên hứng.
|
|
1:13:49
|
You can do all types of things in the kitchen.
|
Cậu có thể làm mọi thứ trong nhà bếp.
|
|
1:13:51
|
We had a little food thing that we would do.
|
Bọn tôi hay làm trò với đồ ăn.
|
|
1:13:53
|
I would go and get some chocolate-covered strawberries, right?
|
Tớ đang đi lấy vài quả dâu phủ sôcôla.
|
|
1:13:55
|
Then I would come downstairs, I have a G-string on.
|
Sau đó tớ xuống cầu thang,
mặc quần lọt khe.
|
|
1:13:59
|
You know what I'm talking about. She used to love it.
|
Cậu hiểu tớ đang nói gì mà.
Cô ấy thích vậy.
|
|
1:14:01
|
So the game was "Balance the Berry."
|
Nên, cái này là trò "Thăng bằng Dâu."
|
|
1:14:05
|
I would put it on the--
|
Tớ sẽ đặt nó vào…
|
|
1:14:08
|
But the way it's--
|
Nhưng cái cách mà nó...
|
|
1:14:10
|
The berry ain't gonna stay there for long. The berry wouldn't stay on, so--
|
Mấy trái dâu không đứng vững lâu được. Mấy trái dâu sẽ không ở yên được, nên…
|
|
1:14:15
|
The point that I'm making is this, Dom.
|
Vấn đề mà tớ muốn nói ở đây, Dom.
|
|
1:14:18
|
Food is your art. Stick with what you know.
|
Nấu ăn là nghệ thuật của cậu.
Làm những gì cậu biết.
|
|
1:14:24
|
It's good milk, Zeke.
|
Sữa ngon lắm, Zeke.
|
|
1:14:27
|
He's right.
|
Anh ta nói đúng.
|
|
1:14:30
|
It's on.
|
Chơi luôn.
|
|
1:14:31
|
-It's over. -Wait, what happened?
|
- Chấm dứt rồi.
- Đợi chút nào, sao vậy?
|
|
1:14:32
|
Dominic's car broke down.
|
Xe của Dominic bị hư.
|
|
1:14:34
|
I have to go pick him up?
|
Tớ phải đi đón anh ta sao?
|
|
1:14:36
|
So? Calm down. Do you know how many times...
|
Thì sao? Bình tĩnh.
Cậu có biết bao nhiêu lần
|
|
1:14:38
|
...I had to pick you up when your Jag broke down?
|
tớ phải đón cậu khi
chiếc Jag của cậu bị hư không?
|
|
1:14:40
|
Save it, Candace.
|
Để dành đi, Candace.
|
|
1:14:41
|
The man is a loser.
|
Gã đó là thằng thua cuộc.
|
|
1:14:42
|
And I'm the fool who slept with him. On the first night.
|
Và tớ là con ngốc khi
ngủ với gã trong bữa đầu tiên.
|
|
1:14:45
|
Which is a memory he will have to cherish for the rest of his life...
|
Đó là kỉ niệm anh ta sẽ phải trân trọng đến cuối đời vì nó sẽ không bao
giờ xảy ra nữa.
|
|
1:14:49
|
...because it is never happening again. Never.
|
đến cuối đời vì nó sẽ không bao
giờ xảy ra nữa. Không bao giờ.
|
|
1:14:57
|
Hey, beautiful.
|
Chào người đẹp.
|
|
1:15:00
|
Dominic.
|
Dominic.
|
|
1:15:04
|
You look beautiful.
|
Em trông tuyệt lắm.
|
|
1:15:06
|
Yeah, you've mentioned that.
|
Phải, anh đã từng nói thế rồi.
|
|
1:15:09
|
-Would you like a glass of wine? -Actually, I came over here--
|
- Một ly rượu vang nhé?
- Thật sự tôi đến đây để...
|
|
1:15:12
|
It's a Chateau Montelena, 2006.
|
Nó là một chai Chateau Montelena, 2006.
|
|
1:15:18
|
That won first place in the Judgment of Paris back in '76.
|
Nó đã thắng trong
cuộc thi tại Paris năm 76.
|
|
1:15:22
|
Actually, it was a '73 Chardonnay that won...
|
Thật ra là chai Chardonnay năm 73 đã thắng
|
|
1:15:25
|
...but I've heard this one is better.
|
nhưng anh nghe nói chai này ngon hơn.
|
|
1:15:28
|
It was a gift.
|
Nó là một món quà.
|
|
1:15:30
|
But I wanted to save it for a special occasion.
|
Nhưng anh muốn để dành
cho một dịp đặc biệt.
|
|
1:15:34
|
Well, thank you.
|
Chà, cảm ơn.
|
|
1:15:39
|
So...
|
Vậy...
|
|
1:15:42
|
...to tonight.
|
mừng tối nay.
|
|
1:15:44
|
Yeah.
|
Được.
|
|
1:15:50
|
Oh, my God.
|
Chúa ơi.
|
|
1:15:51
|
This is good.
|
Ngon thật.
|
|
1:15:54
|
Yeah, there's more.
|
Phải, còn nữa.
|
|
1:16:11
|
You did all this for me?
|
Tất cả là dành cho em ư?
|
|
1:16:27
|
Good evening, madam.
|
Buổi tối vui vẻ, quý cô.
|
|
1:16:29
|
Wild--
|
Hoang dã...
|
|
1:16:31
|
-Goddamn. -Man--
|
- Khốn thật.
- Coi chừng.
|
|
1:16:32
|
I'm sorry. I'm so sorry.
|
Tôi xin lỗi.
|
|
1:16:35
|
Wild Mushroom en "Croût"?
|
Món Nấm en Crout?
|
|
1:16:38
|
"Croûte."
|
Đọc là Croûte.
|
|
1:16:39
|
Croûte?
|
Croûte?
|
|
1:16:42
|
Thank you.
|
Cảm ơn.
|
|
1:16:43
|
-Enjoy your dinner. -Thanks.
|
- Thưởng thức bữa tối đi nhé.
- Cảm ơn.
|
|
1:16:51
|
I really wanted to change your association of me with hors d'oeuvres.
|
Anh thật sự muốn thay đổi sự kết hợp
của em với anh bằng món khai vị.
|
|
1:16:57
|
So, what do you think?
|
Vậy, em nghĩ thế nào?
|
|
1:16:59
|
Amazing.
|
Tuyệt lắm.
|
|
1:17:02
|
So are you.
|
Em cũng vậy.
|
|
1:17:05
|
Thank you.
|
Cảm ơn.
|
|
1:17:09
|
And look at the stars.
|
Và hãy nhìn những vì sao kia.
|
|
1:17:11
|
Make a wish.
|
Ước gì đó đi.
|
|
1:17:17
|
Okay.
|
Được rồi.
|
|
1:17:24
|
Aren't you gonna make one?
|
Anh không ước à?
|
|
1:17:29
|
No need.
|
Không cần.
|
|
1:17:46
|
And on that same night, Zeke was on an entirely different kind of mission.
|
Cũng trong đêm đó Zeke lại đang có một nhiệm vụ
hoàn toàn khác.
|
|
1:17:49
|
Dude, don't tell me what I said. I know what I said.
|
Đừng nhắc tớ đã nói gì. Tớ biết tớ nói gì.
|
|
1:17:51
|
-But I'm telling you, I'm done with her. -What?
|
- Nhưng nói nghe này, hết rồi.
- Cái gì?
|
|
1:17:53
|
I'm not competing with this 90-Day Rule.
|
Tớ sẽ không chơi với
cái luật 90 ngày này đâu.
|
|
1:17:55
|
-You have the ammo. -Babe, I'm going upstairs.
|
Cậu có chí mà. Anh yêu, em lên gác nhé.
|
|
1:18:01
|
All right, listen.
|
Được rồi, nghe này.
|
|
1:18:02
|
Use "how men show their love" against her to get the cookie.
|
Sử dụng "Cách các chàng bày tỏ tình yêu"
chống lại cô ấy để lấy bánh.
|
|
1:18:07
|
You profess. Call her your girlfriend.
|
Cậu phải gọi cô ta là bạn gái cậu.
|
|
1:18:09
|
Bro, stop it. Do you have any idea what I've been through?
|
Thôi đi. Cậu có biết
tớ đã trải qua những gì không?
|
|
1:18:11
|
I'm sick of picking up checks and opening doors...
|
Tớ mệt vì phải trả tiền ăn và mở cửa
|
|
1:18:14
|
...and talking about our feelings and our childhoods.
|
và nói về cảm xúc
và tuổi thơ của mình rồi.
|
|
1:18:16
|
It's like the 1950s, man! I just want to hit.
|
Như đang ở thập niên 50 ấy.
Tớ chỉ muốn quất thôi.
|
|
1:18:18
|
And if she thinks I'm gonna wait 71 more days just to get the cookie...
|
Và nếu cô ta nghĩ tớ sẽ đợi
71 ngày nữa để được lấy bánh
|
|
1:18:21
|
-...she gonna be waiting by herself. -You kept count?
|
- thì cô ta tự đi mà đợi.
- Cậu đếm ngày à?
|
|
1:18:23
|
I'm not counting, but you're gonna know the amount of day--
|
Tớ không có đếm, nhưng phải biết số ngày…
|
|
1:18:26
|
You really like her.
|
Cậu thích cô ta rồi.
|
|
1:18:27
|
No, bro, trust me on this. I am done, okay?
|
Không, tin tớ đi. Xong rồi, chấm hết.
|
|
1:18:29
|
I'm ending it tonight.
|
Tối nay tớ sẽ chia tay.
|
|
1:18:30
|
Yeah, have fun on your date.
|
Ừ, hẹn hò vui vẻ nhé.
|
|
1:18:32
|
I bet you I dump her 90-day ass.
|
Tớ cá tớ sẽ đá cái mông 90-ngày
của cô ta tối nay.
|
|
1:18:35
|
Hey.
|
Này.
|
|
1:18:37
|
Listen.
|
Nghe này.
|
|
1:18:39
|
Mya, about tonight--
|
Mya, về tối nay...
|
|
1:18:40
|
Okay, I have a surprise.
|
Em có bất ngờ cho anh.
|
|
1:18:42
|
You do?
|
Thật ư?
|
|
1:18:43
|
Yeah, I got us tickets to see John Legend at Nokia Theatre.
|
Vâng, em mua vé xem John Legend
tại Nhà hát Nokia.
|
|
1:18:48
|
Okay, that's cool.
|
Tuyệt thật.
|
|
1:18:51
|
Yeah.
|
Phải.
|
|
1:18:52
|
-Okay. -Okay. So let's go.
|
- Được rồi.
- Đi nào.
|
|
1:19:01
|
So I hope you don't get mad at me...
|
Mong anh sẽ không giận em
|
|
1:19:05
|
...but my uncle is a music producer and I passed him your CD.
|
vì chú em là nhà sản xuất âm nhạc
và em đã gửi đĩa của anh cho chú ấy.
|
|
1:19:08
|
You took my CD?
|
Em lấy đĩa của anh?
|
|
1:19:09
|
Yes. And the three pieces of gum that were stuck to it.
|
Phải.
Và cả ba miếng kẹo cao su dính trên đó.
|
|
1:19:13
|
Okay, you know what? I was looking for that gum.
|
Được rồi.
Anh tìm cái miếng kẹo cao su đấy mãi.
|
|
1:19:15
|
You know I'm done with the music industry, right? I love what I do.
|
Em biết anh không muốn dính đến
nền công nghiệp ca nhạc mà. Anh yêu những gì anh làm.
|
|
1:19:19
|
Okay, Zeke, he's not trying to sign you, though.
|
Được rồi, Zeke, chú ấy đâu có
cố ký hợp đồng với anh đâu đâu.
|
|
1:19:22
|
He wants some new songs for some albums that he's working on.
|
Chú ấy muốn mấy bài hát mới
cho album chú ấy đang biên tập.
|
|
1:19:24
|
Yeah, well, my album went Plat-none, okay?
|
Được rồi, album của anh chả ra gì cả,
được chưa?
|
|
1:19:27
|
I mean, two people heard it and both of them were relatives.
|
Có hai người đã nghe nó
và đều là người thân của anh.
|
|
1:19:29
|
Okay, but I was raving about it, and he decided to check it out.
|
Được rồi, nhưng em đã gửi nó đi
và chú em sẽ xem qua nó.
|
|
1:19:34
|
You should've been my manager.
|
Em nên làm quản lý cho anh.
|
|
1:19:38
|
Zeke!
|
Zeke.
|
|
1:19:39
|
Super Freak Zeke! What up, baby?
|
Zeke Siêu Dị. Sao rồi anh bạn?
|
|
1:19:42
|
-Man, hey, what's up-- Xavier! -What up, baby.
|
- Này, khoẻ không...Xavier.
- Sao rồi.
|
|
1:19:45
|
Oh, my goodness. Baby, this is Zeke. This is the guy that taught me the move.
|
Chúa ơi. Cưng à, đây là Zeke.
Gã đã dạy anh chiêu đó đấy.
|
|
1:19:48
|
The Chimichanga! He was the one who taught me.
|
Chiêu Chimichanga. Cậu ấy đã dạy anh.
|
|
1:19:50
|
Hey, this is my lady, Crystal.
|
Này, đây là người yêu của tớ, Crystal.
|
|
1:19:51
|
Hey, what's going on, Crystal? How you doing?
|
Chào, cô khỏe chứ Crystal?
|
|
1:19:55
|
Oh, my bad. Xavier, this is--
|
Lỗi của tớ. Xavier, đây là...
|
|
1:19:59
|
Now, ladies, if a man simply introduces you as his friend...
|
Bây giờ, các cô gái,
nếu một gã giới thiệu chúng ta là bạn
|
|
1:20:02
|
...then please understand, you are nothing more than his friend.
|
hãy hiểu rằng,
bạn chỉ là người bạn bình thường.
|
|
1:20:05
|
See, if a man has a plan for you in his future, then he's gonna profess it.
|
Nếu anh ta có kế hoạch cho bạn trong tương lai của mình thì
anh ta sẽ tuyên bố nó.
|
|
1:20:09
|
He's gonna attach a title to it.
|
Anh ta sẽ đính kèm một chức vụ.
|
|
1:20:11
|
You're gonna be his woman, his lady, his fiancée, or--
|
Bạn sẽ là người phụ nữ của anh ta hôn thê hay là…
|
|
1:20:18
|
--my girlfriend, Mya.
|
Bạn gái của tớ, Mya.
|
|
1:20:21
|
Zeke realized the man could get a hell of a lot further...
|
Zeke nhận ra mình có thể đi xa hơn nhiều
|
|
1:20:24
|
...with one well-placed profession than with six carefully planned dates.
|
với một cái chức vụ đúng lúc
hơn là sáu buổi hẹn hò tỉ mỉ.
|
|
1:20:37
|
Oh, my God.
|
Ôi, Chúa ơi.
|
|
1:20:39
|
I think we should stop.
|
Em nghĩ ta nên dừng lại.
|
|
1:20:42
|
I have to get up early.
|
Sáng mai em phải dậy sớm.
|
|
1:20:44
|
So I better go.
|
Nên, tốt hơn em nên đi.
|
|
1:20:47
|
Okay.
|
Được rồi.
|
|
1:20:49
|
Good night!
|
Ngủ ngon nhé.
|
|
1:20:51
|
Well, I could walk you to--
|
Vẫy thì anh có thể tiễn em...
|
|
1:20:53
|
No, I got this. I'm good, good night!
|
Không, không cần đâu.
Em đi được rồi. Ngủ ngon.
|
|
1:20:56
|
The guys may have lost some battles, but they were winning the war.
|
Các chàng trai có thể đã thua trận chiến
nhưng sắp thắng cuộc chiến.
|
|
1:20:59
|
I'm telling you, Gina. It worked.
|
Tớ nói này, Gina. Thành công rồi.
|
|
1:21:01
|
He's finally stepping up and looking for a better job.
|
Anh ta cuối cùng đã tích cực lên
và kiếm việc làm tốt hơn.
|
|
1:21:04
|
Family Feud knows what he's talking about?
|
Gã Family Feud biết anh ta đang nói gì à?
|
|
1:21:06
|
Changing the game.
|
Thay đổi trò chơi.
|
|
1:21:07
|
How does this affect the 90-Day Rule?
|
Luật 90 ngày ra sao rồi?
|
|
1:21:10
|
The 90-Day Rule is what got me to this point.
|
Luật 90 ngày là những gì
đem tớ tới ngày hôm nay.
|
|
1:21:12
|
It's just, I was saying that I'm not opposed to amending it...
|
Chỉ là, tớ không phản đối việc sửa đổi nó
|
|
1:21:15
|
...you know, for good behavior.
|
cậu biết đấy, vì thái độ cư xử tốt.
|
|
1:21:17
|
Like changing his Facebook status?
|
Như là thay đổi dòng trạng thái
trên Facebook?
|
|
1:21:19
|
Yeah, see, that's good behavior...
|
Cậu biết đấy, đó là hành vi tốt mà
|
|
1:21:21
|
...but the cookies don't come out of the cookie jar...
|
nhưng mà bánh sẽ không ra khỏi bình
|
|
1:21:23
|
...for anything less than the three magic words.
|
vì bất cứ gì ngoài ba từ ma thuật.
|
|
1:21:25
|
I hope you guys are ready for some fun in the sun.
|
Anh mong bọn em đã sẵn sàng để vui chơi.
|
|
1:21:28
|
Oh, yeah, some fun in the sun.
|
Được rồi, đi chơi nào.
|
|
1:21:30
|
Oh, wait. Baby, should you get that? It's work.
|
Đợi chút cưng, anh không nghe máy à?
Công việc đó.
|
|
1:21:33
|
Yeah, it's okay.
|
Được rồi, không sao đâu.
|
|
1:21:34
|
No! Why would I answer work calls when I'm with y'all two?
|
Không. Sao anh phải nghe
khi anh đang đi với hai người chứ?
|
|
1:21:38
|
-Don't worry about work. -Yeah, no work.
|
- Đừng lo gì về công việc.
- Phải, không công việc gì hết.
|
|
1:21:40
|
-You okay back there, Duke? -Yeah.
|
- Cháu ngồi sau đó ổn chứ, Duke?
- Dạ được.
|
|
1:21:43
|
All right, now you got your license too? Because you're driving back, right?
|
Được rồi, cháu đã có bằng lái chưa?
Vì cháu sẽ lái xe lúc về đấy.
|
|
1:21:51
|
I'm just joking.
|
Anh đùa thôi.
|
|
1:21:53
|
Such a romantic.
|
Lãng mạn nhỉ.
|
|
1:21:54
|
Things were almost going too well.
|
Mọi thứ gần như là hoàn hảo.
|
|
1:21:56
|
The guys had forgotten that they were even at war.
|
Họ quên mình đang ở trong chiến tranh.
|
|
1:22:03
|
All right, thanks a lot, everybody. Once again, I'm Danny Vola.
|
Được rồi, cảm ơn mọi người.
Một lần nữa, tôi là Danny Vola.
|
|
1:22:06
|
Go up there and sing. Come on, you should go--
|
Lên hát đi. Coi nào, anh lên đi...
|
|
1:22:08
|
No. I ain't sang in years, you sit down.
|
Không, anh không hát mấy năm rồi,
ngồi xuống đi.
|
|
1:22:10
|
Wait, slow down! Okay, Duke!
|
Coi nào, chậm thôi, được rồi, Duke.
|
|
1:22:13
|
-All right, you got this. -Be careful!
|
- Được rồi, cháu giỏi lắm.
- Cẩn thận.
|
|
1:22:16
|
I'm about to get you a motorcycle now, the way you're going, baby.
|
Chú sẽ tặng cháu xe môtô,
nếu cháu cứ đà này.
|
|
1:22:23
|
Oh, you want some?
|
Anh muốn nữa à?
|
|
1:22:43
|
Sorry that took so long, babe. One of the guys needed a little of my advice.
|
Xin lỗi vì đợi lâu nhé em yêu. Bạn anh đang cần lời khuyên từ anh.
|
|
1:22:48
|
Where were we?
|
Chúng ta đến đâu rồi.
|
|
1:22:50
|
Right here.
|
Ngay đây.
|
|
1:22:51
|
But then things started to backfire.
|
Nhưng sau đó, mọi thứ
bắt đầu phản tác dụng.
|
|
1:22:54
|
What ever happened with that job at Neversoft?
|
Chuyện với công việc ở Neversoft sao rồi?
|
|
1:22:58
|
I forgot to tell you, I heard through the grapevine they filled the position.
|
Anh quên nói với em,
nghe nói họ đã ngưng tuyển.
|
|
1:23:05
|
Really?
|
Thật ư?
|
|
1:23:07
|
Yeah.
|
Phải.
|
|
1:23:10
|
That's weird...
|
Lạ thật
|
|
1:23:13
|
...because I heard from Sarah's little brother...
|
vì em nghe em trai của Sarah nói…
|
|
1:23:17
|
-Yeah? -...on LinkedIn.
|
- Sao?
- …ở Linkedln.
|
|
1:23:19
|
And he said that the position was still open.
|
Người ta vẫn còn nhận.
|
|
1:23:24
|
-Really? -Yeah.
|
- Thật ư?
- Phải.
|
|
1:23:26
|
And that he was gonna personally recommend you to his boss.
|
Và anh ta đã đích thân
giới thiệu anh lên ông chủ.
|
|
1:23:29
|
Except your résumé's not on file.
|
Chỉ có điều là
họ không thấy hồ sơ của anh thôi.
|
|
1:23:33
|
What?
|
Cái gì?
|
|
1:23:35
|
I've been waiting this whole time.
|
Anh đã đợi việc này lâu lắm rồi.
|
|
1:23:37
|
You know what? I had to reset the modem the other day.
|
Biết sao không?
Anh đã phải sửa lại mạng hôm trước.
|
|
1:23:41
|
I bet you the e-mail didn't go through.
|
Anh cá là thư của anh không qua được.
|
|
1:23:44
|
Yeah, I'll fix it in the morning.
|
Ừ, sáng mai anh sẽ sửa nó.
|
|
1:23:49
|
The Internet?
|
Mạng internet ư?
|
|
1:23:52
|
Yeah, it happens all the time.
|
Phải, nó hư suốt mà.
|
|
1:23:58
|
Kris?
|
Kris?
|
|
1:24:01
|
The truth was catching up to them.
|
Sự thật bắt đầu bắt được họ.
|
|
1:24:07
|
I'll miss you.
|
Anh sẽ nhớ em.
|
|
1:24:10
|
That's me, all right. I'll see you.
|
Của anh đấy. Hẹn gặp lại em nhé.
|
|
1:24:11
|
Okay.
|
Được rồi.
|
|
1:25:00
|
James?
|
James ?
|
|
1:25:01
|
-James Merrill? -Lauren Harris.
|
- James Meril ?
- Lauren Harris.
|
|
1:25:04
|
Wow, look at you.
|
Nhìn em này.
|
|
1:25:06
|
Look at you.
|
Coi nào.
|
|
1:25:09
|
You are like a fine wine. You just get better with age, don't you?
|
Em như một chai rượu ngon vậy.
Càng ngày càng mặn mà, phải không?
|
|
1:25:13
|
And you get smoother. What are you doing in L.A.?
|
Và anh thì trông bảnh hơn.
Anh làm gì ở L.A. vậy?
|
|
1:25:16
|
I'm checking out a sublet. Yeah, I was just promoted CEO of Sensala.
|
Anh đang kiểm tra chi nhánh.
Anh mới được lên làm CEO của Sensala.
|
|
1:25:20
|
-Wow. -Yeah, yeah. I'm relocating to L.A.
|
- Chà.
- Phải, Anh sắp chuyển đến L.A.
|
|
1:25:23
|
-You're kidding. -No.
|
- Đùa ư?
- Không.
|
|
1:25:24
|
Well, I can't imagine Nina ever wanting to leave Chicago.
|
Em không tưởng tượng được Nina
sẽ đồng ý rời Chicago.
|
|
1:25:28
|
Yeah, well, that's because she's not.
|
Phải, đó là vì cô ấy không đồng ý.
|
|
1:25:31
|
We're finalizing our divorce.
|
Tụi anh ly hôn rồi.
|
|
1:25:33
|
-Really? -Yeah.
|
- Thật ư?
- Phải.
|
|
1:25:35
|
-I'm sorry. -No, no, it's all right.
|
- Em rất tiếc.
- Không, không sao đâu.
|
|
1:25:38
|
-We're friendly. -That's good.
|
- Bọn ạn vẫn là bạn tốt.
- Tuyệt thật.
|
|
1:25:39
|
But what about you? I mean, are you engaged? Married?
|
Em thì sao? Ý anh là
em đính hôn hay chồng con gì chưa?
|
|
1:25:43
|
No. Not married or engaged.
|
Chưa. Chưa có chồng hay đính hôn gì hết.
|
|
1:25:46
|
Really? Just dating, but nothing serious.
|
- Thật ư?
- Chỉ là hẹn hò thôi, không chắc chắn.
|
|
1:25:50
|
Well then, why don't we go to dinner?
|
Sao ta không đi ăn tối nhỉ?
|
|
1:25:52
|
Sure.
|
Chắc rồi.
|
|
1:25:53
|
Let's do it. I mean, let's do dinner.
|
Vậy nhé. Ý anh là, bữa tối nhé.
|
|
1:25:57
|
Well, you have to call me.
|
Anh phải gọi cho em đó.
|
|
1:25:59
|
-Got the same number? -Same number.
|
- Vẫn dùng số cũ chứ?
- Vẫn số cũ.
|
|
1:26:00
|
-All right. -Use it.
|
- Được rồi.
- Nhớ nhé.
|
|
1:26:02
|
-Tomorrow night. -Absolutely.
|
- Tối mai.
- Chắc chắn rồi.
|
|
1:26:05
|
-Like the car. -Me too.
|
- Xe đẹp lắm.
- Xe anh cũng vậy.
|
|
1:26:07
|
Love the body.
|
Dáng cũng đẹp nữa.
|
|
1:26:08
|
On the car.
|
Ý anh là cái xe.
|
|
1:26:13
|
-I hate to trouble you-- -Go away!
|
- Tôi ghét phải phiền…
- Cút.
|
|
1:26:15
|
I saw this episode last night at Mom's. This joint is hilarious.
|
Anh đã xem tập này với mẹ tối qua.
Hài lắm.
|
|
1:26:18
|
Wait, I thought you got called back into work last night.
|
Em tưởng tối qua anh có việc bận.
|
|
1:26:21
|
Oh, yeah, last night I got called back into work...
|
Phải, tối qua anh có việc phải lên công ty
|
|
1:26:24
|
...but remember, I told you I had to stop by my mom's...
|
nhưng em nhớ đi,
anh nói là phải ghé ngang nhà mẹ
|
|
1:26:26
|
...to drop off the stuff that she had put at my-- I told you that, babe.
|
để trả lại mấy món mẹ để ở...
Anh nói em rồi mà, cưng.
|
|
1:26:30
|
-No, no, I don't think you-- -Give me a kiss. You don't be listening.
|
- Không, em nghĩ...
- Hôn anh đi nào. Em đừng nghe nữa.
|
|
1:26:33
|
And the lies were starting to add up.
|
Và nói dối ngày càng trắng trợn hơn.
|
|
1:26:35
|
Listen, my mom's planning a really big family reunion.
|
Mẹ em đang lên kế hoạch
cho buổi họp mặt gia đình.
|
|
1:26:38
|
-I'd love it if you could come. -Whatever you want, baby.
|
- Em sẽ rất vui nếu anh đến.
- Bất cứ gì em muốn, cưng à.
|
|
1:26:40
|
-Really? -Yeah.
|
- Thật ư?
- Phải.
|
|
1:26:41
|
I mean, the only bad thing is if your mom and grandma are as fine as you...
|
Ý anh, điều tệ hại duy nhất là nếu mẹ em và bà em cũng đẹp như em
|
|
1:26:46
|
...you might have some competition over there.
|
thì em sẽ phải cạnh tranh đó.
|
|
1:26:48
|
Come here.
|
Lại đây nào.
|
|
1:26:50
|
Cool!
|
Tuyệt.
|
|
1:26:51
|
It's at the park in Culver City.
|
Nó sẽ diễn ra tại công viên ở Culver.
|
|
1:26:53
|
There's gonna be a trampoline and barbecue.
|
Sẽ có nhà hơi và thịt nướng.
|
|
1:26:55
|
These walls have ears. Duke, please go back to bed.
|
Tường không cách âm.
Duke, quay lại giường ngủ đi.
|
|
1:27:01
|
So it's gonna be the 20th and it's gonna be so great.
|
Nó sẽ diễn ra vào ngày 20 và
sẽ rất tuyệt vời.
|
|
1:27:04
|
We're gonna have these cotton candy machines--
|
Chúng ta sẽ có máy kẹo bông giòn...
|
|
1:27:06
|
-The 20th of this month? -Carousels--
|
- Ngày 20 tháng này ư?
- Trò cưỡi ngựa gỗ...
|
|
1:27:09
|
Baby, I can't make the 20th.
|
Cưng à, ngày 20 tháng này thì
không được rồi.
|
|
1:27:11
|
Why?
|
Tại sao?
|
|
1:27:12
|
Well, actually, I promised my mom. It's her church anniversary, so I promised--
|
Thật ra, anh đã hứa với mẹ anh.
Đó là ngày kỉ niệm Nhà thờ, nên anh...
|
|
1:27:16
|
Really? You gotta be kidding me!
|
Thật ư? Chú giỡn chắc.
|
|
1:27:18
|
Good night, Duke!
|
Ngủ ngon Duke.
|
|
1:27:20
|
Baby, I'm gonna see what I can do, all right?
|
Coi nào, để anh xem lại thử, được chứ?
|
|
1:27:21
|
-Okay. -I'm gonna make it happen.
|
- Được rồi.
- Anh sẽ cố gắng hết sức.
|
|
1:27:23
|
Come here, girl, come here.
|
Lại đây nào, coi nào.
|
|
1:27:25
|
Turns out, the only problem in pretending to step up is...
|
Hóa ra, vấn đề duy nhất của
việc giả vờ có trách nhiệm là
|
|
1:27:28
|
...well, sometimes, you actually have to.
|
thỉnh thoảng, bạn cần thật sự như thế.
|
|
1:27:31
|
Yo, watch this right here. Hold it, this is about to jump--
|
Này, coi khúc này nè, đợi chút, sẽ có…
|
|
1:27:40
|
Okay, what?
|
Được rồi, gì vậy?
|
|
1:27:43
|
Okay, okay, okay. I wanted to wait until we had proper drinks...
|
Được rồi. Em muốn đợi đến
khi ta uống mừng em mới nói
|
|
1:27:48
|
...but I talked to my uncle last night...
|
nhưng em đã nói chuyện với chú em tối qua
|
|
1:27:51
|
...and he listened to your CD, and he loved it.
|
và chú đã nghe đĩa của anh,
và rất thích nó.
|
|
1:27:54
|
And he's obsessed with number seven. They want to meet with you on Tuesday!
|
Và chú cực thích bài số bảy. Họ muốn gặp anh vào ngày thứ Ba.
|
|
1:27:58
|
Congratulations!
|
Chúc mừng anh nhé.
|
|
1:27:59
|
Oh, my God. You did this for me?
|
Chúa ơi. Em làm vì anh sao?
|
|
1:28:02
|
No, you did it. You left it all on the track.
|
Không, là anh đã làm.
Anh đã để hết tâm hồn vào bài hát.
|
|
1:28:07
|
I love you, girl.
|
Anh yêu em quá đi mất.
|
|
1:28:14
|
Without even meaning to...
|
Mặc dù không có ý vậy
|
|
1:28:16
|
...Zeke done messed around and uttered the three magic words...
|
Zeke đã thôi đùa giỡn và
thốt lên ba từ ma thuật
|
|
1:28:19
|
...that finally opened the cookie jar.
|
đã giúp anh cuối cùng
cũng mở được hũ bánh.
|
|
1:28:45
|
But Zeke's victory was short-lived.
|
Nhưng chiến thắng của Zeke rất ngắn ngủi.
|
|
1:28:48
|
MYA
|
MYA
|
|
1:28:56
|
RAN OUT FOR BREAKFAST BE RIGHT BACK
|
ANH ĐI MUA ĐỒ ĂN SÁNG, SẼ VỀ NGAY
ZEKE
|
|
1:29:21
|
This cannot be good.
|
Ối, không hay rồi.
|
|
1:29:26
|
No, no, no.
|
Không.
|
|
1:29:30
|
THE NINETY-DAY RULE
|
LUẬT 90-NGÀY
|
|
1:29:45
|
Am I tripping, or was last night the best night of my life?
|
Anh đang phê thuốc hay tối qua
là đêm tuyệt vời nhất của đời anh?
|
|
1:29:49
|
You got the cookie.
|
Anh ăn được bánh rồi đó.
|
|
1:29:50
|
The cookie? I'm the cookie monster. You know what I got us? I got some latte--
|
Bánh? Anh là quái vật ăn bánh đấy. Em biết anh đã mua gì không? Anh mua...
|
|
1:29:58
|
Mya, I can explain that.
|
Mya, hãy để anh giải thích.
|
|
1:30:01
|
You lying-ass sack of shit!
|
Đồ khốn dối trá.
|
|
1:30:04
|
I was just using this to defend myself.
|
Anh chỉ sử dụng nó để
bảo vệ bản thân thôi mà.
|
|
1:30:07
|
-Defending yourself against what? -Against your 90-Day Rule.
|
- Bảo vệ bản thân anh khỏi cái gì?
- Cái luật 90-ngày của em.
|
|
1:30:10
|
That was created for women to protect themselves from sorry asses like you.
|
Cái đó dùng để bảo vệ phụ nữ
khỏi những thằng khốn như anh.
|
|
1:30:13
|
So I'm the villain, and you didn't even have the guts...
|
Vậy anh là kẻ xấu,
và em không dám cho anh biết
|
|
1:30:15
|
...to tell me that I was on a 90-day probation.
|
rằng anh đang bị thử việc 90 ngày.
|
|
1:30:16
|
-I was gonna tell you. -Were you gonna tell me?
|
- Tôi đã định nói với anh.
- Thật ư?
|
|
1:30:18
|
Yes, I was gonna tell you. But then, I thought I might amend it.
|
Phải, tôi đã định nói với anh.
Nhưng sau đó, tôi nghĩ tôi sẽ sửa đổi nó.
|
|
1:30:25
|
Because I thought you might actually be the one.
|
Vì nghĩ anh là người dành cho tôi.
|
|
1:30:28
|
So was any of it real?
|
Vậy có gì là thật lòng không?
|
|
1:30:30
|
Any of it? The wining, the dining? Calling me your girlfriend?
|
Bất kể cái gì? Mời rượu, ăn tối? Gọi tôi là bạn gái của anh?
|
|
1:30:34
|
Or was that all just to get the cookie?
|
Hay làm tất cả những việc
ấy chỉ để lấy bánh?
|
|
1:30:41
|
You win, congratulations.
|
Anh đã thắng, chúc mừng nhé.
|
|
1:30:43
|
You got it, right? You won.
|
Anh đạt được rồi đúng không?
Chiến thắng rồi đấy.
|
|
1:30:45
|
Mya, wait a minute. Mya, it was true.
|
Đợi chút. Mya, là thật.
|
|
1:30:47
|
Zeke, don't touch me!
|
Zeke, đừng chạm vào tôi.
|
|
1:30:50
|
God, you're so good.
|
Chúa ơi, anh giỏi thật đấy.
|
|
1:30:52
|
You're so good.
|
Anh giỏi lắm.
|
|
1:30:54
|
Because even when I know that you're lying...
|
Vì cả khi tôi biết anh đang nói dối
|
|
1:30:58
|
...I still almost believe you.
|
tôi suýt nữa là tin anh.
|
|
1:31:00
|
In The Art of War, Sun Tzu wrote, "All warfare is based on deception."
|
Trong Binh Pháp, Tôn tử đã viết,
"Chiến tranh dựa trên sự lừa dối."
|
|
1:31:05
|
He left out, "Only dumb-asses get caught."
|
Ông ấy quên viết,
"Chỉ mấy thằng ngu mới bị bắt."
|
|
1:31:08
|
Work
|
CÔNG VIỆC
|
|
1:31:10
|
Baby, your phone!
|
Cưng à, điện thoại này.
|
|
1:31:12
|
Meanwhile, Candace didn't even need to find the book to get the message.
|
Trong khi đó, Candace không cần
tìm ra cuốn sách để biết.
|
|
1:31:15
|
Michael Atwater's phone.
|
Điện thoại của Michael Atwater đây.
|
|
1:31:17
|
-Tandace? -Loretta?
|
- Tandace?
- Loretta?
|
|
1:31:19
|
Listen, I'm calling to tell Michael that I don't need him to take me to church.
|
Nghe này, tôi gọi để báo Michael là không cần chở tôi đến nhà thờ.
|
|
1:31:24
|
Deacon Johnson will be driving me to church.
|
Deacon Johnson sẽ chở tôi đến đấy.
|
|
1:31:27
|
Let me talk to him. Is he free?
|
Cho tôi nói chuyện với nó.
Nó có đang rảnh không?
|
|
1:31:30
|
He will be.
|
Anh ta sẽ rảnh.
|
|
1:31:32
|
Here we go! Oh, slam dunk! Michael.
|
- Coi nào! Ô, úp rổ luôn.
- Michael.
|
|
1:31:36
|
Can I talk to you for a minute?
|
Nói chuyện chút được chứ?
|
|
1:31:39
|
What?
|
Ố ồ gì cơ?
|
|
1:31:41
|
-You'll see. -Duke, get in the house.
|
- Chú sẽ biết ngay thôi.
- Duke, vào nhà đi con.
|
|
1:31:43
|
Baby, did you see that boy's skills?
|
Cưng à, em có thấy con chơi bóng không?
|
|
1:31:45
|
If I keep on--
|
Nếu anh tiếp tục dạy…
|
|
1:31:46
|
What's wrong, baby? What's up?
|
Chuyện gì vậy, cưng?
|
|
1:31:48
|
Your work just called.
|
Công việc của anh vừa gọi đấy.
|
|
1:31:50
|
And I thought it might be an emergency, so I picked up.
|
Em nghĩ là việc khẩn cấp nên em nghe máy.
|
|
1:31:54
|
But it was just your mom.
|
Nhưng đó lại là mẹ anh.
|
|
1:31:55
|
Really? You know, the T-Mobile Top Five be acting up--
|
Thật ư? Em biết đấy,
lại ba cái trò chơi khăm nhau đó mà…
|
|
1:31:58
|
Don't bullshit me, Michael.
|
Đừng nhảm nhí với em nữa, Michael.
|
|
1:32:00
|
Baby, listen, I know how that looks, but trust me, this isn't--
|
Anh biết em đang nghĩ gì,
nhưng tin anh, không...
|
|
1:32:02
|
Trust? I believed you.
|
Tin ư? Tôi đã tin anh.
|
|
1:32:05
|
I can't compete with your mother. And I won't.
|
Tôi không thể giành với mẹ anh.
Và tôi sẽ không.
|
|
1:32:08
|
You don't have to--
|
Em không phải...
|
|
1:32:10
|
Then why did you look me in my face and lie?
|
Vậy sao anh nhìn thằng
vào mặt tôi và nói dối?
|
|
1:32:15
|
You need to go.
|
Anh nên đi đi.
|
|
1:32:17
|
Baby, listen I--
|
Cưng ơi, nghe này, anh…
|
|
1:32:19
|
Get out of my face, Michael.
|
Đi cho khuất mắt tôi, Michael.
|
|
1:32:28
|
And Candace wasn't the only one who was all business that day.
|
Và Candace không phải là ngươi duy nhất
thẳng thắng ngày hôm đó.
|
|
1:32:31
|
Hey, beautiful.
|
Chào em yêu.
|
|
1:32:33
|
-Hi. -How are you?
|
- Chào.
- Em khoẻ không?
|
|
1:32:36
|
-I have a 2:00, so-- -You look stunning.
|
- Em có hẹn lúc hai giờ, nên...
- Trông em đẹp đấy.
|
|
1:32:39
|
Thank you.
|
Cảm ơn.
|
|
1:32:41
|
So you said you had some news?
|
Em muốn nói gì với anh nào?
|
|
1:32:43
|
Yeah. My investor friend that I told you about?
|
À, người bạn làm đầu tư
mà em kể anh nghe đấy.
|
|
1:32:46
|
Read your prospectus, loves it, and wants you to give him a call.
|
Đã đọc hồ sơ của anh,
đã đồng ý và muốn anh gọi cho anh ta.
|
|
1:32:50
|
You serious?
|
Thật ư?
|
|
1:32:51
|
I told you it was brilliant.
|
Em đã nói là sẽ được mà.
|
|
1:32:54
|
Thank you, thank you, thank you.
|
Cảm ơn, cảm ơn em.
|
|
1:32:57
|
Okay, we gotta go celebrate. Let's go out tonight.
|
Ta nên ăn mừng nhỉ. Tối nay nhé.
|
|
1:33:00
|
I'm not free tonight.
|
Tối nay em không rảnh.
|
|
1:33:02
|
Okay, well, what about tomorrow night, then?
|
Vậy tối mai thì sao?
|
|
1:33:05
|
Dominic, I'm gonna hit you with the headline, okay?
|
Dominic, em sẽ thẳng thắn với anh nhé.
|
|
1:33:07
|
I recently reconnected with an ex-boyfriend of mine from college.
|
Gần đây, em đã liên lạc lại
với bạn trai cũ của em hồi đại học.
|
|
1:33:11
|
Anyway, he just got a divorce and is moving back to L.A. and I--
|
Dù sao đi nữa, anh ta vừa mới
ly hôn và chuyển tới L.A. và em...
|
|
1:33:15
|
You breaking up with me?
|
Em chia tay anh sao?
|
|
1:33:17
|
No! No, I'm not breaking up, just taking a break.
|
Không, không phải chia tay,
chỉ là tạm nghỉ ngơi.
|
|
1:33:20
|
-I need some space. -Space.
|
- Em cần chút không gian.
- Không gian.
|
|
1:33:22
|
-Yeah, because we were moving too fast-- -Yeah, you sound like a guy.
|
- Phải, vì ta tiến triển nhanh quá...
- Em nói chuyện như đàn ông vậy.
|
|
1:33:25
|
What did you say?
|
Anh nói gì cơ?
|
|
1:33:26
|
I said you sound like a guy.
|
Tôi nói giọng điệu của cô
nghe như đàn ông.
|
|
1:33:28
|
Is that why you invited me to this place? For a business lunch?
|
Đó là lí do cô mời tôi đến chỗ này? Bữa trưa làm ăn đây à?
|
|
1:33:32
|
So you can have an out-time? Dominic, look, I really like you.
|
- Để cô bảo tạm dừng?
- Dominic, nghe này, em thật sự thích anh.
|
|
1:33:35
|
Okay? I didn't want to string you along. Let's just be friends.
|
Được chứ? Em không muốn trói buộc anh.
Ta hãy chỉ là bạn bè.
|
|
1:33:40
|
Yeah, I don't really need any more friends, Lauren.
|
Phải, tôi không cần thêm bạn bè nữa,
Lauren.
|
|
1:33:42
|
You know, and I really don't need your friends to let me down easy.
|
Cô biết đấy, và tôi không cần
bạn bè cô làm tôi thất vọng.
|
|
1:33:47
|
Okay, don't be stupid, Dominic. That's business, not personal.
|
Đừng ngốc thế, Dominic. Đây là
công việc, không phải chuyện riêng tư.
|
|
1:33:52
|
Do you even know the difference?
|
Cô có biết sự khác biệt không?
|
|
1:33:54
|
You know, Lauren, I--
|
Biết đấy, Lauren, tôi...
|
|
1:33:56
|
I never even had a prospectus, you know? I did it all to impress you.
|
Tôi thậm chí chưa hề làm hồ sơ? Tất cả tôi làm chỉ để gây ấn tượng với cô.
|
|
1:34:02
|
You inspired me, you motivated me to do something for myself for the first time.
|
Cô truyền cảm hứng cho tôi,
thúc đẩy tôi làm gì đó cho mình lần đầu tiên trong đời.
|
|
1:34:08
|
And all this time, I thought you were too good for me.
|
Và suốt khoảng thời gian đó,
tôi nghĩ cô quá tốt so với tôi.
|
|
1:34:26
|
Kris? Picked up some pizza.
|
Kris? Có pizza này.
|
|
1:35:01
|
What I don't get is just like the book, I was the guy with potential.
|
Điều tớ không hiểu, giống như cuốn sách,
tớ là gã có tiềm năng.
|
|
1:35:06
|
I told her the truth, I put myself out there, and it still wasn't enough.
|
Tớ nói sự thật với cô ta. Tớ đã gạt sĩ diện qua một bên
mà vẫn chưa đủ.
|
|
1:35:09
|
At least you didn't get caught in a flat-out lie.
|
Ít nhất cậu không bị phát hiện
nói dối trắng trợn.
|
|
1:35:11
|
Y'all should see how bad things are with Candace right now.
|
Các cậu nên xem chuyện
với Candace tệ như thế nào.
|
|
1:35:14
|
Kristen wouldn't even look at me when I showed up at Gina's.
|
Kristen thậm chí không thèm
nhìn tớ khi tớ đến nhà Gina.
|
|
1:35:17
|
She'll change her mind.
|
Cô ta thay đổi suy nghĩ thôi.
|
|
1:35:19
|
Nah. You did not see the way she looked at me. Such--
|
Không, cậu không thấy cái
cách cô ấy nhìn tớ đâu. Như là...
|
|
1:35:22
|
-Hate? -Hurt.
|
- Căm thù?
- Đau đớn.
|
|
1:35:24
|
It's hate. Women will hate you fast.
|
Căm thù. Phụ nữ nhanh ghét lắm.
|
|
1:35:27
|
Either way, fellas. I think we brought this upon ourselves.
|
Dù gì đi nữa, các chàng trai,
ta đã tự chuốc lấy hoạ.
|
|
1:35:30
|
It was self-defense. They attacked first! We had to strike back.
|
Đấy là tự vệ. Họ tấn công trước. Ta chỉ trả đòn lại thôi.
|
|
1:35:34
|
We were just protecting our natural-born right to be men. Am I right?
|
Ta chỉ bảo vệ quyền đàn ông thôi.
Đúng không?
|
|
1:35:37
|
-Right. -Right.
|
- Phải.
- Phải.
|
|
1:35:38
|
Love us or leave us, right?
|
Yêu ta hoặc rời bỏ ta, đúng không?
|
|
1:35:40
|
Right!
|
Đúng.
|
|
1:35:41
|
And they left us.
|
Và họ rời bỏ chúng ta.
|
|
1:35:44
|
Right.
|
Đúng lun.
|
|
1:36:28
|
-We're back. -Take all the time you need.
|
- Chúng tôi trở lại rồi đây.
- Ông bà cứ tự nhiên.
|
|
1:36:31
|
Thanks.
|
Cảm ơn.
|
|
1:36:39
|
Zeke, check it out.
|
Zeke, coi này.
|
|
1:36:41
|
Your right. My left.
|
Bên phải của cậu. Bên trái của tớ.
|
|
1:36:49
|
Not my type.
|
Không phải tuýp người của tớ.
|
|
1:36:51
|
That's how we do it, Zeke. I line them up, you mow them down.
|
Ta làm vậy suốt mà, Zeke.
Tớ đưa họ lên, cậu đưa họ xuống.
|
|
1:36:56
|
Can I have my tab?
|
Tính tiền cho tớ đi.
|
|
1:37:16
|
-You can only get it once a year. -What kind of meat is in the McRib?
|
- Chỉ có thể có nó một năm một lần.
- Loại thịt gì thế này?
|
|
1:37:19
|
-Fellas. -Let me guess...
|
- Các cậu.
- Để tớ đoán.
|
|
1:37:20
|
...school pictures?
|
Hình hồi trung học?
|
|
1:37:21
|
You look like a substitute teacher.
|
Cậu trông giống giáo viên dạy thế.
|
|
1:37:24
|
I finally sent my résumé over to Neversoft. I had my meeting today.
|
Cuối cùng tớ cũng đã gửi hồ sơ
đến Neversoft. Hôm nay mới phỏng vấn xong.
|
|
1:37:29
|
And they just called. I got the job.
|
Và họ vừa gọi. Tớ đã được nhận.
|
|
1:37:32
|
-Is that right? -Congratulations, man!
|
- Phải vậy không?
- Chúc mừng nhé.
|
|
1:37:34
|
I'm a senior designer at Neversoft. With full benefits.
|
Tớ là nhà thiết kế cao cấp tại Neversoft.
Với đầy đủ phúc lợi.
|
|
1:37:37
|
Damn right, and the next step is the expense card.
|
Phải, kế tiếp cậu phải làm thẻ.
|
|
1:37:39
|
I gotta call Kris.
|
Tớ phải gọi cho Kris.
|
|
1:37:42
|
She not talking to you, huh?
|
Cô ta không nói chuyện với cậu hả?
|
|
1:37:44
|
-No. -Well, you should call her anyway.
|
- Không.
- Dù sao cậu cũng nên gọi.
|
|
1:37:47
|
She's the reason it happened, right?
|
Nhờ cô ấy mà đúng không?
|
|
1:37:49
|
Yeah.
|
Phải.
|
|
1:37:51
|
That's good advice, right there. How's that project going along?
|
Lời khuyên tốt đấy. Dự án tới đâu rồi?
|
|
1:37:53
|
It's going great. In fact...
|
Đang tiến triển tốt.
Thật ra, tớ phải về sớm
|
|
1:37:54
|
...I'm gonna have to get out of here soon and go get some work done.
|
Đang tiến triển tốt.
Thật ra, tớ phải về sớm để hoàn thành vài việc dở.
|
|
1:37:57
|
You know what we should do? We should celebrate, right?
|
Cậu biết ta nên làm gì không?
Ta nên ăn mừng, đúng không?
|
|
1:38:00
|
-Nice. Yes. -New job, first round's on Michael.
|
- Phải.
- Công việc mới, chầu này Michael lo.
|
|
1:38:02
|
-Yes. I like that. -No, no. I just had the last round--
|
- Được, phải vậy chứ.
- Không, tớ vừa lo chầu nãy mà...
|
|
1:38:05
|
-This is nice, just the fellas. -Just like old times.
|
- Tuyệt thật, lại như xưa.
- Lại như xưa.
|
|
1:38:08
|
No, it's not like old times because I don't have a curfew this time.
|
Không, không như lúc xưa, vì lần này
tớ không có lệnh giới ngiêm.
|
|
1:38:11
|
Speaking of curfew, I gotta go. My night to cook.
|
Nói đến giới ngiêm, tớ phải đi đây.
Đêm nay đến lượt tớ nấu ăn.
|
|
1:38:14
|
Bennett, you sound like a bitch.
|
Bennett, cậu nói nghe như thỏ đế vậy.
|
|
1:38:15
|
We just got finished hearing good news, we with the fellas, we drinking.
|
Chúng ta vừa nghe được tin vui,
lâu lâu mới được thư giãn, ăn nhậu.
|
|
1:38:18
|
He running home all henpecked. Come on, man!
|
Anh ta phải về nhà nấu ăn ư.
Coi nào, anh bạn.
|
|
1:38:21
|
I'm not cooking because I have to, I'm cooking because I want to, that's my wife.
|
Tớ không nấu ăn vì bị ép buộc tớ nấu vì tớ muốn thế, vợ tớ mà.
|
|
1:38:24
|
Come on, now, Bennett.
|
Coi nào, Bennett.
|
|
1:38:25
|
I'm not saying it like that, I'm saying just, right now--
|
Tớ không có ý đó,
tớ chỉ nói như là, bây giờ...
|
|
1:38:27
|
Don't be mad at me because I got a wife at the house.
|
Đừng cáu vì tớ có vợ ở nhà.
|
|
1:38:29
|
That means sometimes I can't hang out all night with you guys.
|
Nghĩa là thỉnh thoảng,
tớ không thể đi qua đêm với các cậu.
|
|
1:38:31
|
I gotta go home early then that's what I gotta do.
|
Tớ phải về nhà sớm,
đó là những gì người chồng phải làm.
|
|
1:38:34
|
I'm just saying.
|
Tớ chỉ nói vậy thôi.
|
|
1:38:36
|
I got this round.
|
Chầu này tớ lo.
|
|
1:38:38
|
-I'm happy for you, congratulations. -Thank you.
|
- Vui cho cậu, chúc mừng nhé.
- Cảm ơn.
|
|
1:38:40
|
-I'll see you guys. -Big B!
|
- Hẹn gặp lại các cậu.
- Tạm biệt.
|
|
1:38:42
|
You're $20 short, Bennett.
|
Cậu thiếu 20 đô đấy Bennett.
|
|
1:38:44
|
Yeah, no, I used to cook for Gail on Thursdays. That was my day.
|
Tớ thường nấu ăn cho
Gail vào thứ Năm. Là ngày của tớ.
|
|
1:38:48
|
I'm happy we're free. I really am.
|
Tớ hạnh phúc vì ta đã được tự do.
Thật sự đấy.
|
|
1:38:50
|
I'm telling you right now, we're better off without them.
|
Nói cậu nghe,
ta tốt hơn khi không có bọn họ.
|
|
1:38:52
|
Yeah, I mean, who needs to put up with their shit?
|
Phải, ai cần nghe họ lảm nhảm chứ?
|
|
1:38:54
|
And their demands, the nagging--
|
Và các yêu cầu, cằn nhằn,...
|
|
1:38:56
|
The expectations. Expectation is the catalyst for all of that.
|
Sự mong đợi. Đó là chất xúc tác cho mọi thứ.
|
|
1:39:00
|
-Here we go. -You know what's funny?
|
- Đây rồi.
- Biết gì vui không?
|
|
1:39:01
|
Gail used to love it when I cooked Bolognese sauce from scratch.
|
Gail rất thích tớ tự tay nấu
món nước sốt Bolognese.
|
|
1:39:05
|
Like, that was her favorite, so--
|
Như món ưa thích của cô ta, nên...
|
|
1:39:06
|
All right, boys, we are free to do whatever we want...
|
Được rồi, các cậu,
ta đã tự do để làm gì mình muốn
|
|
1:39:09
|
...with whoever we want, whenever we want, all right? To freedom!
|
với bất cứ ai, bất cứ khi nào.
Đúng không? Vì Tự do.
|
|
1:39:13
|
Freedom!
|
Vì Tự do!
|
|
1:39:22
|
Ced, lift your glass, man, get involved.
|
Ced, nâng ly nào, hoà nhập đi.
|
|
1:39:24
|
-Right, I'm sorry. No, no, no. -Take that shot, baby.
|
- Ừ. Tớ xin lỗi. Không.
- Hết đi anh bạn.
|
|
1:39:26
|
To freedom.
|
Vì Tự do.
|
|
1:39:29
|
Bottoms up.
|
Cạn ly.
|
|
1:39:32
|
Don't need them.
|
Không cần họ.
|
|
1:39:34
|
I gotta piss.
|
Tớ phải đi tiểu.
|
|
1:39:36
|
I'll be right back.
|
Tớ sẽ quay lại ngay.
|
|
1:39:37
|
Look like you gotta take a dump, the way you moving.
|
Như là cậu sắp đi nặng vậy,
cách mà cậu di chuyển ấy.
|
|
1:39:47
|
What?
|
Cái gì?
|
|
1:39:49
|
Gail, ain't nobody calling to fight with you right now.
|
Gail, anh không gọi để
cãi nhau với em bây giờ.
|
|
1:39:50
|
-What the hell do-- -Look! I'm coming home.
|
- Cái quái gì thế...
- Nghe này, anh sẽ về nhà.
|
|
1:39:53
|
Really, Cedric?
|
Thật ư, Cedric?
|
|
1:39:54
|
Gail, let me tell you something. That's my house too, Gail!
|
Gail, anh nói nghe này.
Đó cũng là nhà của anh, Gail.
|
|
1:39:57
|
I pay the bills in that house! It's my house too. I'm coming home.
|
Anh trả tiền hoá đơn đó.
Nó cũng là nhà của anh. Anh sẽ về nhà.
|
|
1:40:01
|
Which is where I belong, girl.
|
Về nơi anh thuộc về, em yêu.
|
|
1:40:04
|
Gail, I'm tired of this tough shit. I miss you, Gail.
|
Gail, anh đã mệt mỏi lắm rồi.
Anh nhớ em, Gail.
|
|
1:40:09
|
Gail, I ain't been the same, man.
|
Gail, anh không còn là anh.
|
|
1:40:10
|
I'm out here, I'm out here on these streets and shit.
|
Anh ở ngoài này,
ở ngoài này với những điều chết tiệt.
|
|
1:40:14
|
I'm out here in the strip clubs.
|
Anh lang thang ở mấy CLB thoát y.
|
|
1:40:16
|
These girls calling me by my first name, like, I'm there every day!
|
Mấy em cứ gọi anh bằng tên như là ngày nào anh cũng ghé vào đó vậy.
|
|
1:40:20
|
Which I am, but that's because I'm going through something, Gail.
|
Mà cũng đúng là vậy, là vì anh đang phải
trải qua chuyện buồn, Gail.
|
|
1:40:23
|
I need to be held. I need you to rub my back. Put me in my onesie.
|
Anh cần được ôm. Anh cần em chà lưng, mặc đồ ngủ cho anh.
|
|
1:40:27
|
I changed, I need my woman back!
|
Anh đã thay đổi, anh cần em quay lại.
|
|
1:40:29
|
I'm around all these men and shit!
|
Anh chỉ ở quanh lũ bạn và
đống vấn đề của họ.
|
|
1:40:31
|
I don't want it. I don't want that life no more, I want you and Jesus.
|
Anh không muốn vậy. Anh không
muốn sống vậy. Anh muốn em và Chúa.
|
|
1:40:35
|
-And that's it. -Okay, Big Daddy.
|
- Chỉ vậy thôi.
- Được rồi.
|
|
1:40:38
|
What you say?
|
Em nói gì cơ?
|
|
1:40:40
|
How soon can you get here?
|
Khi nào anh có thể về đây?
|
|
1:40:47
|
Like-- Like 20, 22, 23 minutes.
|
Khoảng...khoảng 20, 22, 23 phút nữa.
|
|
1:40:49
|
Bring your sexy ass home. I'll be waiting.
|
Vác cái mông gợi cảm của anh về đây. Em sẽ đợi.
|
|
1:40:52
|
You want me to bring you something? You want some Doritos, or something?
|
Em muốn anh mùa gì về không?
Em muốn ăn bánh Doritos? Hay gì không?
|
|
1:40:55
|
Because I can stop and get it, baby. Whatever makes you happy.
|
Vì anh sẽ đi mua, bất cứ gì làm em vui.
|
|
1:40:58
|
-Just come home. -Okay.
|
- Chỉ cần về thôi.
- Được rồi.
|
|
1:41:00
|
All right, I love you.
|
Được rồi, anh yêu em.
|
|
1:41:04
|
Oh, shit.
|
Khỉ thật.
|
|
1:41:06
|
Thank you.
|
Cảm ơn.
|
|
1:41:10
|
Yup.
|
Đúng vậy.
|
|
1:41:21
|
Good shit, brother. Go home to Gail.
|
Tốt lắm anh bạn. Hãy về nhà với Gail đi.
|
|
1:41:30
|
He just wipe shit on my back?
|
Anh vừa dùng áo tôi lau tay à?
|
|
1:41:35
|
You didn't even wash your hands, man?
|
Thậm chí anh còn chưa rửa tay nữa?
|
|
1:41:38
|
Who the hell shits with a hat on, anyway?
|
Ai đi cầu mà đội nón bao giờ chứ?
|
|
1:41:41
|
-She said she was coming from Shanghai. -I remember her.
|
- Cô ta nói đã đến từ Thượng Hải.
- Tớ có nhớ.
|
|
1:41:45
|
Fellas, I will see you later.
|
Các cậu, hẹn gặp lại nhé.
|
|
1:41:47
|
Let's all cash out, we'll go together. You going to the Ass Factory, right?
|
Tính tiền hết nào, ta sẽ đi luôn.
Cậu tới Ass Factory phải không?
|
|
1:41:50
|
Gail is taking me back, I'm going home.
|
Gail gọi tớ quay lại, tớ về nhà đây.
|
|
1:41:53
|
Home!
|
Về nhà.
|
|
1:41:54
|
Girl, I am married. Please!
|
Coi nào, tôi là trai đã có vợ. Làm ơn.
|
|
1:41:57
|
Thank you. Married man!
|
Cảm ơn. Trai đã có vợ.
|
|
1:41:58
|
That night, we all realized that the plots...
|
Đêm đó, bọn tôi nhận ra rằng các mánh khóe
|
|
1:42:02
|
...plans and schemes couldn't compare to one simple thing, the truth.
|
các kế hoạch và các chương trình không
thể sánh với một điều đơn giản, sự thật.
|
|
1:42:14
|
Mama! Oh, what the hell?
|
- Mẹ.
- Cái quái gì thế này?
|
|
1:42:16
|
Hey, baby.
|
Chào cưng.
|
|
1:42:18
|
Oh, flowers, breakfast. Yeah.
|
Ồ, hoa, bữa sáng. Được đấy.
|
|
1:42:21
|
You're a little early, sweetie.
|
Con đến hơi sớm đấy, con yêu.
|
|
1:42:23
|
I know, but I wanted to come by so I could tell you that...
|
Con biết, nhưng con muốn đến đây
để nói với mẹ rằng
|
|
1:42:26
|
...I'm not gonna be able to make it to the anniversary today, Mom.
|
con sẽ không thể đi với mẹ hôm nay được.
|
|
1:42:29
|
There's some place I gotta be.
|
Có nơi mà con phải đến.
|
|
1:42:30
|
Well, it's our 75th at the church.
|
Nay là lần kỉ niệm thứ 75 của nhà thờ đấy.
|
|
1:42:34
|
What's wrong, sweetie? Where you gotta be?
|
Sao vậy con yêu? Con sẽ ở đâu?
|
|
1:42:36
|
With Candace. At her family reunion, Mom.
|
Với Candace.
Tại lễ gặp mặt gia đình cô ta.
|
|
1:42:45
|
Well, good for you.
|
Chà, tốt cho con.
|
|
1:42:48
|
Okay, sweetie.
|
Được thôi, con yêu.
|
|
1:42:50
|
-Really? -All right.
|
- Thật ư?
- Phải.
|
|
1:42:51
|
Now, I'm gonna see you tomorrow, okay? Time for you to go.
|
Được rồi, mai gặp con nhé?
Đến lúc con phải đi rồi.
|
|
1:42:53
|
Loretta, it's my turn to spank you.
|
Loretta, đến lượt anh quất mông em rồi.
|
|
1:42:57
|
Deacon Johnson?
|
Deacon Jonhson ?
|
|
1:42:58
|
-You got the keys for these? -Put those down, fool!
|
- Em có chìa khoá không?
- Bỏ xuống, tên đần này.
|
|
1:43:01
|
How long has this been going on?
|
Hai người như vầy bao lâu rồi?
|
|
1:43:02
|
Ninety days.
|
Chín mươi ngày.
|
|
1:43:04
|
More like 91. I'm sorry I stretched your T-shirt.
|
Thật ra là 91 ngày.
Xin lỗi vì bác làm giãn áo thun của cháu.
|
|
1:43:06
|
How you doing, Michael?
|
Cháu sao rồi, Michael?
|
|
1:43:08
|
-All right, fool, go on upstairs now. -You know, these pills cost $19.
|
- Được rồi, lên gác đi.
- Biết đấy, thuốc này giá 19 đô đấy.
|
|
1:43:11
|
Mom, you got him with my loofah?
|
Mẹ lấy thuốc của con cho ông ta sao?
|
|
1:43:13
|
Baby, go on. Go ahead, go ahead.
|
Coi nào cưng. Đi đi.
|
|
1:43:15
|
Listen here, fool!
|
Nghe này, thằng đần.
|
|
1:43:17
|
I done told you I'd bring that coffee upstairs, you old, nasty fool.
|
Em đã nói sẽ mang cafe lên mà,
tên già lẩm cẩm này.
|
|
1:43:22
|
Look who I found.
|
Xem tớ tìm thấy ai này.
|
|
1:43:25
|
Okay, third time I hope is a charm.
|
Được rồi,
hy vọng lần thứ ba sẽ thành công.
|
|
1:43:27
|
Actually, I think it is.
|
Nói thật là tôi nghĩ vậy.
|
|
1:43:28
|
-Go ahead, tell them. -We want to make an offer.
|
- Nói họ nghe đi.
- Chúng tôi muốn ký hợp đồng.
|
|
1:43:31
|
-I told you this was gonna happen. -No, you didn't, actually.
|
- Tớ đã nói cậu sẽ thành công mà.
- Không, cậu không có nói.
|
|
1:43:34
|
This is great news. We sort of had an instinct about you guys.
|
Đây là tin tốt.
Chúng tôi đã có cảm giác sẽ thành công.
|
|
1:43:38
|
Kris?
|
Kris?
|
|
1:43:39
|
Jeremy, what are you doing here?
|
Jeremy, anh làm gì ở đây thế?
|
|
1:43:41
|
I need to talk to you.
|
Anh cần nói chuyện với em.
|
|
1:43:42
|
Yeah, I can't. I'm in the middle of something.
|
Em không thể. Em đang bận công việc.
|
|
1:43:44
|
This is important.
|
Quan trọng lắm.
|
|
1:43:46
|
Not a problem. Take your time.
|
Không sao đâu. Cậu cứ tự nhiên đi.
|
|
1:43:48
|
I'm gonna get the paperwork, and we can get started.
|
Tôi sẽ đi lấy hợp đồng và
ta có thể bắt đầu.
|
|
1:43:50
|
I'm really sorry.
|
Tôi rất xin lỗi.
|
|
1:43:54
|
Did someone die?
|
- Có ai chết à?
- Cái gì? Không.
|
|
1:43:55
|
-What? No. -Well, you have a suit on, so I--
|
- Có ai chết à?
- Cái gì? Không. Anh mặc bộ này nên em…
|
|
1:43:58
|
I got the job at Neversoft, Kris.
|
Anh đã được nhận làm tại Neversoft, Kris.
|
|
1:44:00
|
-Really? -Yeah.
|
- Thật ư?
- Phải.
|
|
1:44:02
|
I mean, that's cool. I hope you didn't do it for my benefit.
|
Ý em là tuyệt.
Hy vọng là không phải là vì em.
|
|
1:44:06
|
I did. At first.
|
Vì em đấy. Lúc đầu là vậy.
|
|
1:44:08
|
But somehow, through all the pretending...
|
Nhưng bằng cách nào đó,
suốt lúc anh giả vờ
|
|
1:44:13
|
...I figured out I wanted it for me.
|
anh nhận ra mình muốn nó cho chính anh.
|
|
1:44:16
|
And now that I have it, I want it for us.
|
Và bây giờ anh đã có nó,
anh muốn nó là cho chúng ta.
|
|
1:44:19
|
You were the first person I wanted to call when I got the news...
|
Em là người đầu tiên anh muốn gọi báo tin
|
|
1:44:22
|
...and the fact that I couldn't drove me crazy.
|
và việc anh không thể làm vậy
khiến anh điên lên.
|
|
1:44:26
|
You're the last person I think about before I go to sleep at night, Kris.
|
Em là người cuối cùng anh nghĩ đến
trước khi ngủ, Kris.
|
|
1:44:29
|
Look...
|
Nghe này.
|
|
1:44:31
|
...I miss you.
|
Anh nhớ em.
|
|
1:44:32
|
Oh, honey.
|
Ôi, anh yêu.
|
|
1:44:34
|
I miss you and I want you back.
|
Anh nhớ em và muốn em quay trở lại.
|
|
1:44:37
|
So sweet.
|
Ngọt ngào thật.
|
|
1:44:39
|
I want to buy you a house.
|
Anh muốn mua nhà cho em.
|
|
1:44:41
|
That's my man, step up there.
|
Phải vậy chứ, tiếp đi nào.
|
|
1:44:42
|
I want to buy you this house.
|
Anh muốn mua ngôi nhà này cho em.
|
|
1:44:44
|
Back up, bitch. You ain't buying my house.
|
Đủ rồi, thằng khốn.
Mày không mua nhà của ông được đâu.
|
|
1:44:46
|
Oh, it's fine.
|
Không sao đâu.
|
|
1:44:47
|
How the hell he talking about buying my house?
|
Sao thằng đó nói muốn mua nhà tôi?
|
|
1:44:49
|
Breathe.
|
Thở đều đi.
|
|
1:44:50
|
I'm breathing, I'm breathing. I got it, I got it.
|
Anh đang làm đây. Được rồi.
|
|
1:44:54
|
Okay.
|
Được rồi.
|
|
1:45:08
|
I want to be your wife. And I want you to be my husband--
|
Anh muốn làm vợ em.
Và anh muốn em là chồng của anh.
|
|
1:45:16
|
I want to be your husband.
|
Anh muốn làm chồng em.
|
|
1:45:19
|
And I want you to be my wife...
|
Và anh muốn em là vợ của anh.
|
|
1:45:21
|
...so bad.
|
Cực kì muốn.
|
|
1:45:23
|
So...
|
Vậy...
|
|
1:45:36
|
...will you marry me?
|
Em sẽ cưới anh chứ?
|
|
1:45:41
|
It's a yes.
|
Tất nhiên. Em đồng ý.
|
|
1:45:43
|
-Oh, she did it. -Go ahead, my man.
|
- Ồ, cô ta thành công rồi.
- Tới đi nào, anh bạn.
|
|
1:45:45
|
She did it because she changed the game.
|
Cô ta thành công vì đã thay đổi luật chơi.
|
|
1:45:47
|
-She did what? -Don't worry about it.
|
- Cô ấy làm gì cơ?
- Đừng lo về chuyện đó.
|
|
1:45:58
|
Even Zeke was singing a new tune.
|
Thậm chí ngay cả Zeke cũng cất tiếng ca.
|
|
1:46:00
|
That last one was Bitch Betta Have My Money by AMG.
|
Bài vừa rồi là bài
Tốt Nhất Nên Có Tiền của AMG.
|
|
1:46:03
|
I don't really feel like being out of the house right now.
|
Tớ thấy không thoải mái
khi ra đường lúc này.
|
|
1:46:04
|
Come on. You know the best way to get over an old guy is to get a new one.
|
Coi nào. Cậu biết cách để quên một anh
là kiếm một anh khác mà.
|
|
1:46:10
|
-You're coming. -...make sure you show him some love.
|
- Cậu phải đi.
-…hãy cho anh ta thấy tình yêu của bạn.
|
|
1:46:12
|
Zeke, come on up.
|
Zeke, lên đây nào.
|
|
1:46:15
|
-Hey, thank you. -Oh, my God.
|
- Cảm ơn.
- Ôi, Chúa ơi.
|
|
1:46:17
|
I haven't really played this song in years...
|
Tôi đã không hát bài này lâu rồi…
|
|
1:46:19
|
Is that--
|
Đó có phải là...
|
|
1:46:20
|
...but it was inspired by a very special woman who...
|
...nhưng tôi đã được truyền cảm hứng
từ một người phụ nữ rất đặc biệt
|
|
1:46:25
|
...is definitely worth waiting for.
|
người rất đáng để chờ đợi.
|
|
1:46:30
|
Last night I had a dream about a dream
|
Tối qua, anh đã mơ một giấc mơ
về một giấc mơ
|
|
1:46:34
|
About you
|
về em.
|
|
1:46:40
|
-I gotta get out of here. -Mya!
|
- Tớ phải ra khỏi đây.
- Mya.
|
|
1:46:43
|
Mya!
|
Mya!
|
|
1:46:47
|
Mya, will you hold up? Mya?
|
Mya, đợi đã nào. Mya.
|
|
1:46:50
|
You think you can just sing one song and everything's gonna be forgotten?
|
Anh nghĩ chỉ cần hát một bài
là có thể bỏ qua mọi thứ sao?
|
|
1:46:53
|
No! I was just hoping it would be a start.
|
Không, anh chỉ hy vọng
đây là khởi đầu mới cho chúng ta.
|
|
1:46:56
|
You know what? You know, you can't change a person's nature, Zeke.
|
Biết sao không? Giang sơn dễ đổi,
bản tính khó dời, Zeke.
|
|
1:46:58
|
That is not true. I know for a fact that that's not true.
|
Không đúng.
Anh biết chắc là không phải vậy.
|
|
1:47:00
|
-How? -Because I want to start over.
|
- Vì sao?
- Vì anh muốn bắt đầu lại từ đầu.
|
|
1:47:03
|
I want 90 more days.
|
Anh muốn có thêm 90 ngày nữa.
|
|
1:47:06
|
Without sex?
|
Không quan hệ?
|
|
1:47:07
|
If that's what it takes.
|
Nếu như vậy làm em đồng ý.
|
|
1:47:10
|
I don't want the sex, Mya. I want you.
|
Anh không muốn quan hệ, Mya.
Anh muốn em.
|
|
1:47:12
|
That's bullshit.
|
Nhảm nhí thật.
|
|
1:47:16
|
Okay, that's bullshit. Yes! Of course I want the sex.
|
Phải, nhảm nhỉ. Đúng vậy.
Tất nhiên anh muốn quan hệ.
|
|
1:47:18
|
But the difference is the sex is all I wanted before I met you. Now...
|
Nhưng khác biệt là đó là tất cả những gì
anh muốn trước khi gặp em. Bây giờ,...
|
|
1:47:22
|
...I want you. Okay?
|
Anh muốn em. Được chứ?
|
|
1:47:26
|
Now? I want coffee.
|
Bây giờ ư? Anh muốn uống cà phê.
|
|
1:47:30
|
I want to stay up all night talking about your crazy childhood. I want--
|
Anh muốn thức thâu đêm để
nói về tuổi thơ. Anh muốn...
|
|
1:47:35
|
I don't know. I want to talk about Aristotle's Caves.
|
Anh không biết. Anh muốn nói
về hang động của Aristotle.
|
|
1:47:42
|
It's Plato's.
|
Nó là của Plato.
|
|
1:47:44
|
Plato got caves too?
|
Plato cũng có hang động ư?
|
|
1:47:46
|
Yeah.
|
Phải.
|
|
1:47:48
|
Mya, I love you.
|
Mya, anh yêu em.
|
|
1:47:51
|
I'm in love with you.
|
Anh đang yêu em say đắm.
|
|
1:47:56
|
I've never said that to anyone in my life.
|
Anh chưa bao giờ nói vậy với ai trước đây.
|
|
1:48:02
|
Then why didn't you just say so?
|
Vậy sao anh không nói rõ cho em biết?
|
|
1:48:19
|
Turns out that my epiphany had a domino effect.
|
Hóa ra hành động của tôi
đã tạo ra một phản ứng dây chuyền.
|
|
1:48:22
|
Everyone was actually stepping up with their women. For real this time.
|
Tất cả mọi người đã nói thật với
người con gái của họ. Lần này là làm thật.
|
|
1:48:26
|
I didn't get any of this.
|
Sao mọi người ăn được vậy?
|
|
1:48:30
|
Candace? Your mother tells me that you're still single.
|
Candace? Mẹ cháu nói rằng cháu vẫn đang cô đơn.
|
|
1:48:33
|
Don't worry about it, because I think I have a solution.
|
Đừng lo gì cả,
vì ta đã có giải pháp cho cháu.
|
|
1:48:36
|
I have somebody I think would be perfect for you at my office. Her name is Amy.
|
Bác có người mà bác nghĩ
sẽ hoàn hảo cho cháu. - Tên cô ta là Amy.
- Cô ta? Con em không phải vậy.
|
|
1:48:40
|
Her? She's not in that chapter.
|
- Tên cô ta là Amy.
- Cô ta? Con em không phải vậy.
|
|
1:48:42
|
Well, she might want to read the book, honey.
|
Có lẽ nó muốn đọc cuốn đó.
|
|
1:48:44
|
Mom! Mom!
|
Mẹ.
|
|
1:48:46
|
Thanks, Duke. I got this.
|
Cảm ơn cháu, Duke. Được rồi.
|
|
1:48:49
|
-Hi, ladies. -Look at that face!
|
- Chào mọi người.
- Xem anh ta kìa.
|
|
1:48:52
|
Nice to see you all.
|
Vui khi gặp các bác.
|
|
1:48:54
|
What are you doing here? Isn't today your mom's church thing?
|
Anh làm gì ở đây?
Hôm nay không phải anh đến nhà thờ à?
|
|
1:48:57
|
Yeah, it is.
|
Phải, đúng vậy.
|
|
1:48:58
|
So, what, did it get canceled?
|
Vậy sao? Nó bị huỷ rồi à?
|
|
1:48:59
|
It did not. What's up with all these damn questions, woman?
|
Không phải thế.
Hỏi vậy là sao vậy cô nương?
|
|
1:49:02
|
I just thought you needed to be there.
|
Em chỉ nghĩ là anh nên ở đó.
|
|
1:49:04
|
Why would I be there when I should be here...
|
Sao anh phải ở đó khi anh phải ở đây
|
|
1:49:07
|
...with the number-one woman in my life?
|
với người phụ nữ số một của anh?
|
|
1:49:09
|
So since you're thinking so much...
|
Vậy, vì em phải suy nghĩ quá nhiều
|
|
1:49:11
|
...why don't you think about putting a burger on that plate...
|
sao em không nghĩ về việc
đặt một cái bánh kẹp lên dĩa
|
|
1:49:13
|
-...with some pickles and some mustard? -I'm sorry...
|
kèm theo mù tạt và dưa chua? Em xin lỗi.
|
|
1:49:17
|
...did you just say "number one"?
|
Anh vừa nói "số một" hả?
|
|
1:49:20
|
Oh, so you're not believing? Hold on one second.
|
Vậy em không tin sao? Đợi chút.
|
|
1:49:23
|
Ladies and gentlemen? Excuse me?
|
Kính thưa quý vị. Xin lỗi.
|
|
1:49:25
|
Hi, I need everybody's attention, please? Hey, everybody-- Yeah.
|
Tôi cần mọi người chú ý lại đây. Làm ơn, mọi người...Vâng.
|
|
1:49:29
|
Thank you.
|
Cảm ơn.
|
|
1:49:31
|
My name is Michael Hanover, and I want you all to know...
|
Tên tôi là Michael Hanover và tôi muốn mọi người biết rằng
|
|
1:49:35
|
...I am madly, and I am insanely in love with Candace Hall.
|
tôi đang điên rồ, say đắm yêu Candace Hall.
|
|
1:49:41
|
And I just want everybody in the world to know...
|
Và tôi muốn mọi người
trên thế giới biết rằng
|
|
1:49:45
|
...that she's the number-one woman in my life.
|
cô ta là người phụ nữ số một
trong đời tôi.
|
|
1:49:48
|
Thanks, everybody.
|
Cảm ơn, mọi người.
|
|
1:49:50
|
Now, back to the reunion!
|
Bây giờ thì tiệc tùng tiếp đi.
|
|
1:50:00
|
Is that okay with you?
|
Như vậy đã được với em chưa?
|
|
1:50:03
|
What do you want on your damn burger?
|
Anh muốn ăn bánh mì kẹp thịt với gì nào?
|
|
1:50:05
|
I don't give a damn, girl. I came for you. Come here.
|
Anh không quan tâm.
Anh đến đây vì em. Lại đây nào.
|
|
1:50:15
|
And so the book ended happily for all of us.
|
Và, vậy đấy, cuốn sách kết thúc
có hậu với tất cả chúng tôi.
|
|
1:50:18
|
Well, almost all of us.
|
À, hầu hết chúng tôi.
|
|
1:50:21
|
Hey, girl. Haven't seen you in a while.
|
Chào cậu. Lâu rồi không gặp.
|
|
1:50:23
|
I know. I'm sorry, I've been swamped.
|
Tớ biết, xin lỗi mà.
Tớ đang ngập trong tình yêu.
|
|
1:50:26
|
So, what are you up to later today?
|
Lát nữa cậu tính làm gì?
|
|
1:50:27
|
Actually, I have a date with James, finally.
|
Tớ có buổi hẹn đầu tiên với James.
|
|
1:50:30
|
Between his CEO and my COO, it seems we never see each other.
|
Anh ta là CEO, tớ là COO,
cứ như là sẽ chẳng bao giờ gặp được.
|
|
1:50:34
|
What else is new?
|
Có gì khác nữa không?
|
|
1:50:35
|
Anyway. You got any plans for later?
|
Dù gì thì, cậu tính làm gì hôm nay?
|
|
1:50:37
|
Actually, the three of us are going to Dominic's grand opening.
|
Thật ra thì ba tụi tớ sẽ đi dự
khai trương nhà hàng của Dominic.
|
|
1:50:44
|
He found a backer for his restaurant?
|
Anh ta đã tìm ra nhà tài trợ
cho nhà hàng của mình rồi à?
|
|
1:50:46
|
No. He got a personal loan for a food truck. It's called--
|
Không. Anh ta đi vay để mở xe bán đồ ăn. - Nó tên là...
- Avenue D.
|
|
1:50:49
|
Avenue D.
|
- Nó tên là...
- Avenue D.
|
|
1:50:50
|
It's in Pueblo Plaza. He wants to start small, build his way up.
|
Nó ở Pueblo Plaza.
Anh ta muốn khởi đầu nhỏ thôi. Rồi từ từ đi lên.
|
|
1:50:54
|
Good for him, you know?
|
Tốt cho anh ta, đúng không?
|
|
1:50:57
|
-Anyway, have fun tonight. -Oh, we will.
|
- Dù gì đi nữa, vui vẻ nhé.
- Chắc rồi.
|
|
1:51:03
|
Thank you.
|
Cảm ơn.
|
|
1:51:05
|
So, James, how was your day?
|
Hôm nay anh thế nào, James?
|
|
1:51:06
|
It was good. Actually, it was-- It was great.
|
Tốt lắm, mà thật ra rất tuyệt.
|
|
1:51:09
|
Did I mention to you that The Wall Street Journal is doing a feature on me?
|
Anh đã nói em việc tạp chí
The Wall Street phỏng vấn anh chưa?
|
|
1:51:12
|
-Yes, the-- -"Wonderkid." Yeah, I know.
|
- Vâng, mục...
- "Những người trẻ tuổi tài giỏi."
|
|
1:51:15
|
"The Wonderkid."
|
"Những người trẻ tuổi tài giỏi."
|
|
1:51:16
|
I know I'm not exactly a kid...
|
Anh biết anh không trẻ.
|
|
1:51:17
|
...but I am the youngest CEO of a Fortune 500 company.
|
Nhưng anh là nhà CEO
trẻ nhất của tập đoàn Fortune 500.
|
|
1:51:20
|
Yes, we talked--
|
Vâng, ta đã từng nói...
|
|
1:51:21
|
Now I'm focusing my sights on the Far East.
|
Giờ anh đang tập trung ở vùng Viễn Đông.
|
|
1:51:23
|
I was talking to Warren the other day. You know Warren Buffett?
|
Anh đã nói chuyện với Warren.
Em biết Warren Buffett không?
|
|
1:51:26
|
Dub-Beezy, that's my man.
|
Dub-Bezzy, bạn anh đấy.
|
|
1:51:28
|
He was telling me about diversification.
|
Anh ta đề cập đến việc đa dạng hàng hóa.
|
|
1:51:32
|
So I bought a G6. Okay, all right. The company bought a G6.
|
Nên anh mua thêm nhãn G6.
Được rồi, là công ty mua.
|
|
1:51:37
|
New York to Los Angeles costs about $60,000.
|
Từ New York đến Los Angeles
tốn mất 60.000 đô.
|
|
1:51:38
|
They put that down every time I go.
|
Họ chuyển ngay cho anh.
|
|
1:51:40
|
Also talked to my man, Kobe, the other day.
|
Và anh cũng đã bàn với Kobe hôm trước.
|
|
1:51:41
|
He was trying to get me to buy an NBA franchise.
|
Anh ta đang thuyết phục
anh mua lại thương hiệu NBA.
|
|
1:51:44
|
I'm fine, James.
|
Em ổn lắm, James.
|
|
1:51:48
|
Thanks for asking.
|
Cảm ơn vì đã hỏi.
|
|
1:51:51
|
I'm sorry, I don't understand.
|
Xin lỗi, anh không hiểu.
|
|
1:51:53
|
I know.
|
Em biết.
|
|
1:51:57
|
I know, but I finally do.
|
Em biết, cuối cùng em cũng đã biết.
|
|
1:52:09
|
All right, all right, all right.
|
Được rồi.
|
|
1:52:14
|
All right, a little something.
|
Được rồi, mỗi thứ một chút.
|
|
1:52:15
|
Just a little sample for the ladies. Fellas, I'll get you back later.
|
Là món mẫu cho các quý cô.
Các cậu thì tớ quay lại ngay.
|
|
1:52:18
|
-Come on, Dom! -Give that to the wife.
|
- Coi nào, Dom.
- Đưa cho vợ đi.
|
|
1:52:20
|
To your lady, okay, good, there you go.
|
Cho các bà vợ. Tốt. Của cháu đây.
|
|
1:52:22
|
All right, one more? There you go, there you go, J.
|
Được rồi, cái nữa nhé? Của cậu này, J.
|
|
1:52:24
|
I'll be right back. Thanks for coming.
|
Tớ quay lại ngay. Cảm ơn đã đến ủng hộ.
|
|
1:52:26
|
-I'll be right back. -This is amazing.
|
- Tớ quay lại ngay.
- Ngon thật.
|
|
1:52:30
|
Next!
|
Kế tiếp.
|
|
1:52:32
|
I'll take the Chef's Special.
|
Tôi sẽ lấy Món Đặc biệt.
|
|
1:52:33
|
Is that with chicken or--
|
Gà hay là…
|
|
1:52:35
|
-Hey, back of the line. -Look, this is personal, not business.
|
- Này, quay lại xếp hàng đi.
- Đây là riêng tư, không phải công việc.
|
|
1:52:38
|
Move your arm!
|
Bỏ tay anh ra.
|
|
1:52:41
|
Congratulations.
|
Chúc mừng anh nhé.
|
|
1:52:42
|
Looks like a huge success.
|
Có vẻ như thành công lơn nhỉ.
|
|
1:52:45
|
I wasn't expecting you.
|
Tôi không mong cô sẽ đến.
|
|
1:52:47
|
I couldn't miss your grand opening.
|
Em không thể lỡ
lễ khai trương của anh được.
|
|
1:52:49
|
Live bass ceviche?
|
Gỏi cá mú hả?
|
|
1:52:50
|
Sal, those two lasagnas are to-go.
|
Sal, hai đĩa Mỳ Ý ra được rồi đấy.
|
|
1:52:52
|
You got it.
|
Được rồi.
|
|
1:52:55
|
So where's your CEO?
|
Anh chàng CEO của cô đâu rồi?
|
|
1:52:56
|
I ended that. Dominic!
|
Kết thúc rồi. Dominic!
|
|
1:52:59
|
He may have all the money in the world, and all the power...
|
Anh ta có thể nhiều tiền và quyền lực
|
|
1:53:03
|
-...but he doesn't have half your potential. -Stop!
|
nhưng không có được phân nửa
tiềm năng của anh.
|
|
1:53:05
|
Stop.
|
Đủ rồi.
|
|
1:53:07
|
I don't need you to do that for me anymore. I'm doing me, now.
|
Tôi không cần cô như thế với tôi nữa.
Bây giờ, tôi tự làm được.
|
|
1:53:10
|
All right?
|
Được chứ?
|
|
1:53:12
|
Thanks for coming, but I got a business to run.
|
Cảm ơn đã đến,
nhưng tôi có công ty nhỏ cần phải lo.
|
|
1:53:14
|
I'm sure you can respect that, right?
|
Tôi chắc rằng cô sẽ
tôn trọng nó nhỉ, đúng không?
|
|
1:53:18
|
-But I was-- -Next!
|
- Nhưng em đã...
- Kế tiếp.
|
|
1:53:25
|
What's good here, man? Do you have a low-fat Pork Special?
|
Ở đây có gì ngon?
Có món Thịt heo Đặc biệt ít béo không?
|
|
1:53:28
|
-Sure. -Let's roll with it.
|
- Có chứ.
- Tôi sẽ lấy nó.
|
|
1:53:30
|
Dominic?
|
Dominic?
|
|
1:53:33
|
Excuse me. What are you doing?
|
Cô đang làm cái quái gì vậy?
|
|
1:53:35
|
I want you back, Dominic.
|
Em muốn anh quay lại với em, Dominic.
|
|
1:53:40
|
-Just give me a minute, please. I know. -We gotta finish this up.
|
- Cho tôi ít phút. Tôi biết.
- Ta phải làm xong món này.
|
|
1:53:43
|
I'm sorry.
|
Tôi xin lỗi.
|
|
1:53:46
|
-What are you doing? -I want you back.
|
- Cô đang làm cái gì vậy?
- Em muốn anh quay lại.
|
|
1:53:49
|
Yeah, listen, I'm not an acquisition. You can't just decide--
|
Nghe đây nhé, tôi không phải
món hàng cô có thể mua. Cô không thể…
|
|
1:53:51
|
-I'm asking. -Yeah? And I'm asking for some service.
|
- Em đang cầu khẩn.
- Vậy ư? Và tôi đang cầu khẩn dịch vụ đây.
|
|
1:53:54
|
You'll get your pork sausage, Porky! Beat it!
|
Mày sẽ có xúc xích thịt heo.
Đồ con lợn. Đợi đi.
|
|
1:54:01
|
Lauren, listen, we're just too different, okay?
|
Lauren, nghe này.
Ta quá khác biệt, được không?
|
|
1:54:04
|
Yes, we are different. But I think that's a good thing.
|
Phải, ta không giống nhau.
Nhưng em nghĩ đó là điều tốt.
|
|
1:54:07
|
What you need is status. You need titles.
|
Những gì cô cần là hình thức, là chức vị.
|
|
1:54:10
|
-I don't care about-- -No, I don't.
|
- Tôi không quan tâm về...
- Không, em không cần.
|
|
1:54:12
|
What I need is a man who makes me feel like I'm special.
|
Những gì em cần là người đàn ông
làm em cảm thấy mình đặc biệt.
|
|
1:54:16
|
I don't care about his title...
|
Em không quan tâm chức vị anh ta
|
|
1:54:18
|
...and I don't care how much money you make.
|
và em không quan tâm
anh ta kiếm bao nhiêu tiền.
|
|
1:54:20
|
I don't care what kind of car you drive. I just need you.
|
Em không quan tâm anh ta đi xe gì.
Em chỉ cần anh.
|
|
1:54:24
|
Please? I'm sorry.
|
Làm ơn? Em xin lỗi.
|
|
1:54:30
|
I think ultimately we want different things.
|
Anh nghĩ ta muốn những thứ khác nhau.
|
|
1:54:32
|
No.
|
Không.
|
|
1:54:34
|
I disagree.
|
Em không đồng ý.
|
|
1:54:38
|
I think we want the exact same thing.
|
Em nghĩ ta muốn những thứ giống nhau.
|
|
1:54:42
|
What's that?
|
Cái gì nào?
|
|
1:54:44
|
Well, first...
|
Đầu tiên,…
|
|
1:54:47
|
...I would like to have my Chef's Special, hold the pork.
|
em muốn món đặc biệt của em,
để món thịt lơn đó đi.
|
|
1:55:09
|
Go, Dom! All right, come on, man, that's enough kissing.
|
Tới đi Dom! Được rồi, anh bạn, hôn đủ rồi.
|
|
1:55:12
|
-Grab her ass or something. -That's my girl!
|
- Bóp mông hay gì đó đi.
- Bạn tôi đấy.
|
|
1:55:14
|
Show me something, God! Give me something to think about tonight.
|
Cho tớ mở mang tầm mắt đi. Chúa ơi! Cho tớ gì đó để nghĩ đêm nay đi.
|
|
1:55:17
|
You know I haven't had much sex.
|
Cậu biết tớ không được ấy nhiều mà.
|
|
1:55:18
|
Me and Gail ain't really doing it like we used to.
|
Tớ và Gail vẫn chưa được như lúc xưa.
|
|
1:55:20
|
Really, Cedric?
|
Thật ư, Cedric?
|
|
1:55:22
|
-Come on, now. -Get your little ass over here, now!
|
- Coi nào.
- Vác cái mông anh ra đây.
|
|
1:55:25
|
Hey, Gail, I was talking--
|
Này, Gail, anh đang nói mà...
|
|
1:55:26
|
Pull your pants up, Cedric!
|
Kéo quần lên, Cedric.
|
|
1:55:34
|
I'll get the guy in the purple.
|
Tớ kèm thằng áo tím.
|
|
1:55:36
|
-Hi, I'm Bennett. -Use our ball?
|
- Chào, tôi là Bennett.
- Lấy bóng bọn tôi nhé?
|
|
1:55:40
|
I'll see you on the court! Save it-- Save it for the game, though!
|
Ta sẽ gặp nhau trên sàn đấu,
để dành sức đi.
|
|
1:55:43
|
Listen, little man. Where's your twin?
|
Nghe này, cậu bé. Em sinh đôi của mày đâu?
|
|
1:55:45
|
You're gonna need somebody on your shoulders.
|
Mày cần thêm người nữa đứng trên vai.
|
|
1:55:46
|
That's funny. That's real funny.
|
Vui nhỉ. Tếu đấy.
|
|
1:55:48
|
Let's see if it's funny when my balls are on your back!
|
Xem có vui nổi không
khi bi tao trên lưng mày.
|
|
1:55:52
|
-Ball's in play. Let's go. -Oh, shit.
|
- Giao bóng đi. Chơi nào.
- Mẹ kiếp.
|
|
1:56:00
|
Pass the ball, man!
|
Chuyền bóng đi.
|
|
1:56:11
|
You gonna play some defense?
|
Cậu sẽ thủ hả?
|
|
1:56:14
|
Wait, wait, wait!
|
Đợi chút.
|
|
1:56:15
|
Pass!
|
Chuyền đi.
|
|
1:56:20
|
Just shoot the ball.
|
Ném đi.
|
|
1:56:24
|
You better get that out of here, little man. You all right?
|
Tốt hơn mày nên ra khỏi đây. Ổn chứ?
|
|
1:56:27
|
Hey, no making fun.
|
Này, không được chọc nhé.
|
|
1:56:33
|
Good shot.
|
Tốt lắm.
|
|
1:56:34
|
-Good shot? -It was!
|
- Tốt lắm ư?
- Thì nó là vậy mà.
|
|
1:56:36
|
-Bennett, be a man and push him! -It was a good shot.
|
- Bennett, đàn ông lên và đẩy đi.
- Nhưng quả đó đẹp mà.
|
|
1:56:54
|
Pick on someone your own size, man.
|
Đi mà ăn hiếp người cùng cỡ ấy.
|
|
1:56:57
|
Oh, my knee!
|
Ôi, đầu gối của tớ.
|
|
1:57:08
|
Man, you better calm down.
|
Coi nào, bình tĩnh lại đi.
|
|
1:57:10
|
He put his balls on my head.
|
Hắn ta để bi lên đầu tớ.
|
|
1:57:17
|
Where's my help on defense?
|
Bọc lót của tớ đâu?
|
|
1:57:23
|
Get out of here!
|
Ra khỏi đây đi nào.
|
|
1:57:26
|
Bennett! Jeremy!
|
Bennett! Jeremy !
|
|
1:57:27
|
I'm trying to get my ball back! Can I have the ball, please?
|
Tớ đang lấy lại bóng của mình.
Làm ơn đưa bóng lại cho tôi nhé?
|
|
1:57:30
|
Just let them keep it. Let them keep it.
|
Để họ giữ luôn đi.
|
|
1:57:33
|
-Thanks, you guys! -Go get that.
|
- Cảm ơn.
- Đi nhặt đi.
|
|
1:57:35
|
Hey, we play here every Thursday.
|
Này, bọn tôi chơi ở đây thứ Năm hàng tuần.
|
|
1:57:37
|
That wasn't that bad.
|
Không tệ lắm đâu.
|
|
1:57:39
|
Think about it.
|
Nghĩ thử xem.
|
|
1:57:41
|
Well, I think it was a good time. It's all about the exercise, guys.
|
Tớ nghĩ là ta đã vui vẻ.
Chủ yếu là tập thể dục thôi mà.
|